NEW
Font size
Worksheetsdề cương lý kì 1
Total questions: 63
Worksheet time: 32mins
Câu 1 Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng
tỉ lệ với bình phương biên độ
và hướng không đổi
không đổi nhưng hướng thay đổi
Câu 2: 1 vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax . Tần số góc của vật dao động là
Avmax
πAvmax
2πAvmax
2Avmax
Câu 3: Một chất điểm dao động với phương trình x=10cos(15t+ π ) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là
5 rad/s
10 rad/s
15 rad/s
20 rad/s
Câu 4: công thức tính chu kì của con lắc đơn là
T = 2π gl
T = 2πΔlg
T = 2π1 Δlg
T = 2π1 lg
Câu 5: Tại một vị trí trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài 1, dao động điều hòa với chu kì T1; con lắc đơn có chiều dài !2 (l2 < l1) dao động điều hòa với chu kì T2. Cũng tại vị trí đó, con lắc đơn có chiều dài l1-l2 dao động điều hòa với chu kì là
T1+T2T1T2
T12−T22
T1−T2T1T2
T12+T22
Câu 6: Tại một nơi, con lắc đơn có chiều dài l1, dao động điều hoà với tần số f1 ; con lắc đơn có chiều dài l2 = 2l1 dao động điều hoà với tần số f2. Hệ thức đúng là
f2f1=21
f2f1=21
f2f1=12
f2f1=12
Câu 7: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad; tần số góc 10 rad/s và pha ban đầu 0,5 rad. Phương trình sao động của con lắc là
α=0,1 cos (10t−0,5) (rad)
α=0,1 cos (20πt−0,5) (rad)
α=0,1 cos(10t+0,5) (rad)
α=0,1 cos(20πt+0,5) (rad)
Câu 8: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian:
biên độ và gia tốc
li độ và gia tốc
biên độ và cơ năng
biên độ và tốc độ
Câu 10: Khi tần số ngoại lực bằng tần số riêng của hệ thì xảy ra hiện tượng
biên độ dao động đạt giá trị cực đại
bằng giá trị biên độ ngoại lực
biên độ dao động đang tăng nhanh
biên độ dao động bằng 0
Câu 11: Dao động của hệ được bù năng lượng đúng bằng năng lượng đã mất sau một chu kì mà không làm thay đổi chu kỳ riêng của nó gọi là
dao động duy trì
dao động cưỡng bức
dao động điều hòa
dao động tắt dần
Câu 12:Một con lắc lò xo dao động điều hòa trong môi tường có lực cản. Tác dụng vào con lắc một ngoại lực cưỡng bức, tuần hoàn F=F cos ω t, tần số góc ω thay đổi được. Khi thay đổi tần số đến giá trị ω1 và 3ω1 thì biên độ dao động của hai con lắc đều bằng A1. Khi tần số góc bằng 2ω 1 thì biên độ dao động của con lắc là A2. So sánh A1 và A2 ta có
A1=A2
A1<A2
A1>A2
A1=2A2
Câu 13: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai đao động có phương trình ly độ lần lượt là X1= A1 cos ( ω1+ζ1 ) và x2= A2 cos ( ω1+ζ2 ). Biên độ dao động tổng hợp A được tính bằng biểu thức
A= A12+A22−2A1A2.cos(ζ2+ζ1)
A= A12+A22+2A1A2.cos(ζ2−ζ1)
A= A12+A22+2A1A2.cos(ζ2+ζ1)
A= A12+A22−2A1A2.cos(ζ2−ζ1)
Câu 14: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai đao động có phương trình ly độ lần lượt là X1=A1 cos ( ωt+ζ1 ) và x2=A2 cos ( ωt+ζ2 ). Biết ζ1−ζ2 =k2 π (k ∈ ....Biên độ dao động tổng hợp A được tính bằng biểu thức
A=A1+A2
A= |A1-A2|
A= A12+A22
A= 2A1+A2
Câu 15: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai đao động có phương trình ly độ lần lượt là X1=A1 cos ( ωt+ζ1 ) và x2=A2 cos ( ωt+ζ2 ). Biết ζ1−ζ2 =(2k+1) π (k ∈ ....Biên độ dao động tổng hợp A được tính bằng biểu thức
A=A1+A2
A=|A1-A2|
A= A12+A22
A= 2A1+A2
Câu 16: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai đao động có phương trình ly độ lần lượt là X1=A1 cos ( ωt+ζ1 ) và x2=A2 cos ( ωt+ζ2 ). Pha ban đầu của dao động tổng hợp tan p dduoccjw tính bằng biểu thức
tan ζ=A2 cosζ2+A2 sinζ2A1cosζ1+A1 sinζ1
tan ζ=A2 sinζ1+A2 sinζ2A1cosζ1+A1 cosζ2
tan ζ=A1 cosζ1+A2 cosζ2A1sinζ1+A2 sinζ2
tan ζ=A2 cosζ2+A2 sinζ1A1cosζ1+A1 sinζ2
Câu 17: hai dao động nào sau đây gọi là cùng pha
x=3cos ( πt+6π ) cm và x=3cos (πt+3π) cm
x=3cos ( πt−6π ) cm và x=3cos (πt+6π) cm
x=4cos ( πt+6π ) cm và x= 5cos (πt+6π) cm
x=2cos ( 2πt+6π ) cm và x=2cos (πt+6π) cm
Câu 18: Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?
Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.
Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.
Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
Câu 19: Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?
Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha
Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 90 °
Những phần tử của môi trường trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha
Hai phần tử của môi trường cách nhau 1 nửa bước sóng thì dao động ngược pha
Câu 20: Để ước lượng độ sâu của một giếng cạn nước, một người dùng đồng hồ bấm giây, ghé sát tai vào miệng giếng và thả một hòn đá rơi tự do từ miệng giếng; sau 3 s thì người đó nghe thấy tiếng hòn đá đập vào đáy giếng. Giả sử tốc độ truyền âm trong không khí là 330 m/s, lấy g = 9,9 m/s. Độ sâu ước lượng của giếng là
45m
43m
39m
41m
Câu 21: Trên một sợ dây đàn hồi dài 100 cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng, tần số sóng là 50 Hz. Không kể hai đầu A và B, trên dây có 3 nút sóng . Tốc độ truyền sóng trên dây là
15m/s
30m/s
20m/s
25m/s
Câu 22: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu dây). Bước sóng của sóng truyền trên dây là:
0,5m
2m
1m
1,5m
Câu 23: Trên một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định đang có sóng dừng. Không xét các điểm bụng hoặc nút, quan sát thấy những điểm có cùng biên độ và ở gần nhau nhất thì đều cách đều nhau 15 cm. Bước sóng trên dây có giá trị bằng
30cm
60cm
90cm
45cm
Câu 24: Xét điểm M ở trong môi trường đàn hồi có sóng âm truyền qua. Mức cường độ - tại M là L dB. Nếu cường độ âm tại điểm M tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm tại điểm đó bằng
100L dN=B
L+100dB
L+20dB
20L dB
Câu 25: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường - truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt là r1 và r2. Biết cường độ âm tại A gấp 4 lần cường độ âm tại B. Tỉ số r1r2 bằng
4
1/2
1/4
2
Câu 26: Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ
dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.
dao động với biên độ cực tiểu.
dao động với biên độ cực đại.
không dao động.
Câu 27: Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s. Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ
giảm 4,4 lần
giảm 4 lần
tăng 4 lần
tăng 4,4 lần
Câu 28: Một nguồn âm điểm truyền sóng âm đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền âm là v. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng âm dao động ngược pha nhau là d. Tần số của âm là
v/2d
2v/d
v/4d
v/d
Câu 29: Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng
biên độ nhưng khác tần số
biên độ và có hiệu số
tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
pha ban đầu nhưng khác tần số
Câu 30: Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λ Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng
2k λ với k=0,±1,±2,...
k λ với k=0,±1,±2,...
(2k+1) λ với k=0,±1,±2,...
(k+0,5) λ với k=0,±1,±2,...
Câu 31: Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp đồng pha. Gọi d,,d, lần lượt là khoảng cách từ hai nguồn sóng đến điểm thuộc vùng giao thoa. Những điểm trong môi trường truyền sóng là cực đại giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn tới là
d2-d1=k 2 λ với k =0,±1,±2,....
d2-d1=(2k+1) 2 λ với k =0,±1,±2,....
d2-d1=k λ với k =0,±1,±2,....
d2-d1=(2k+1) 4λ với k =0,±1,±2,....
Câu 32: Bản chất của sóng dừng là hiện tượng
phản xạ sóng
nhiễu xạ sóng
giao thoa sóng
sợi dây bị tách làm đôi
Câu 33: Khi lấy k = 0, 1,2,... Điều kiện để có sóng dừng trên dây đàn hồi có chiều dài l, bước sóng λ khi 1 đầu dây cố định còn đầu còn lại tự do là
l= k λ
l= (2k+1) 2λ
l= (2k+1) 4λ
l= 2kλ
Câu 34: Khi lấy k = 0, 1,2,... Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Điều kiện để có sóng dừng trên dây đàn hồi có chiều dài l khi cả hai đầu dây đều cố định là
l= kv/f
l= kv/2f
l= (2k+1) 2fv
l= (2k+1) 4fv
Câu 35; Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng
1 số nguyên lần bước sóng
1 bước sóng
1 nửa bước sóng
1 phần tư bước sóng
Câu 36; Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa ba bụng liên tiếp bằng
1 số nguyên lần bước sóng
1 bước sóng
1 phần tư bước sóng
1 nửa bước sóng
Câu 37; Chọn phát biểu sai khi nói sóng dừng.
Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là nửa chu kì.
Ứng dụng của sóng dừng là đo tốc độ truyền sóng.
Khoảng cách giữa một bụng và một nút liên tiếp là một phần tư bước sóng.
Biên độ của bụng là 2a, bề rộng của bụng là 4a nếu sóng tới có biên độ là a.
Câu 38; sóng âm truyền trong chất khí là sóng
dọc
ngang
siêu âm
hạ âm
Câu 39; âm nghe được là sóng cơ học có tần số từ
16Hz đến 20 kHz
16 Hz đến 20 mHz
16 Hz đến 200 kHz
16 Hz đến 2 kHz
Câu 40; siêu âm là sóng có
tần số lớn hơn 16 Hz
cường độ rất lớn có thể gây điếc vĩnh viễn
tần số lớn nên gọi là âm cao
tần số trên 20kHz
Câu 41. Chọn phát biểu đúng. Sóng âm
chỉ truyền trong chất khí.
truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí
truyền được trong chất rắn, lỏng, khí và cả chân không
không truyền được trong chất rắn
Câu 42. Ở cùng một nhiệt độ thì vận tốc truyền âm có giá trị lớn nhất
trong môi trường
chân không
không khí
nước nguyên chất
chất rắn
Câu 43: đơn vị đo cường độ âm là
oát trên mét (W/m)
ben (B)
niu tơn trên mét vuông (N/m2)
oát trên mét vuông (W/m2)
Câu 44. Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là
cường độ âm
độ to của âm
mức cường độ âm
năng lượng âm
Câu 45. Độ cao của âm là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào
vân tốc truyền âm
biên độ âm
tần số âm
năng lượng âm
Câu 46. Các đặc tính sinh lí của âm gồm
độ cao, âm sắc, năng lượng
độ cao, âm sắc, biên độ
độ cao, âm sắc,độ to
Câu 47. Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về
độ cao
độ to
âm sắc
cường độ âm
Câu 48. Độ to là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào
tốc độ âm
bước sóng và năng lượng âm
mức cường độ âm
tốc độ và bước song
Câu 49: Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên
hiện tượng tự cảm
hiện tượng cảm ứng điện từ
từ trường quay
hiện tượng quang điện
. Câu 50: Một khung dây dẹt hình tròn tiết diện S và có N vòng dây, hai đầu dây khép kín, quay xung quanh một trục cố định đồng phẳng với cuộn dây đặt trong từ trường đều B có phương vuông góc với trục quay. Tốc độ góc khung dây là . Từ thông qua cuộn dây lúc t>0 là:
θ=B.S
θ=BSsinω
θ=NBScosωt
θ=NBS
Câu 51. Một thiết bị điện xoay chiều có các hiệu điện thế định mức ghi trên thiết bị là 220 V. Thiết bị đó chịu được hiệu điện thế tối đa là
220V
220 2 V
440V
110 2 V
Câu 52. Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức: i = V2 sin (100rt + x/6) (A). Ở thời điểm t= 1/100(s), cường độ dòng điện trong mạch có giá trị:
2A
-0,5 2A
bằng 0
0,5 2A
Câu 52 (CĐ 2007): Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện. Khi đặt hiệu điện thế u = Uosin (cot +x/6) lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i= I0sin(ωt−3π) . Đoạn mạch AB chứa
cuộn dây thuần cảm (cảm thuần)
điện trở thuần
tụ điện
cuộn dây có điện trở thuần
Câu 53. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = Uosinot vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm L. Gọi U là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch; i, lo, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch. Hệ thức liên lạc nào sau đây không đúng?
U0U−I0I=0
U02u2−I02i2=0
U2u2+I2i2=2
U0U+I0I=2
Câu 54 (ĐH – 2007): Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
sớm pha 2πso với cường độ dòng điện
sớm pha 4π so với cường độ dòng điện
trễ pha 2π so với cường độ dòng điện
trễ pha 4π so với cường độ dòng điện
Câu 55 (ĐH - 2012): Đặt điện áp u = Uocosot vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có Tộ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2 và u3 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện; Z là tổng trở của đoạn mạch. Hệ thức đúng là
i=u3ωC
i=Ru1
i=ωLu2
i=Zu
Câu 56 (CĐ 2007): Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu UR, UL, uc tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là
uR trễ pha 2π so với uC
uC trễ pha π so với uL
uL sớm pha 2π so với uC
UR sớm pha 2π so với uL
Câu 57: Giữa hai bản tụ điện có điện áp xoay chiều 220 V – 60 Hz. Dòng điện qua tụ điện có cường độ 0,5A. Để dòng điện qua tụ điện có cường độ bằng 8 A thì tần số của dòng điện là
15Hz
240Hz
480Hz
960Hz
Câu 58: Mạch RLC nối tiếp có R = 100 ôm, L = 2/ (H), f = 50 Hz. Biết i nhanh pha hơn u một góc r/4 rad. Điện dung C có giá trị là
100/n mF
500/n mF
100/3n mF
500/3n mF
Câu 59(CĐ 2008): Khi đặt hiệu điện thế u = Uo sinot (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây và hai bản tụ điện lần lượt là 30 V, 120 V và 80 V. Giá trị của Uo bằng
50V
30V
50 căn 2 V
30 căn 2V
Câu 60. Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R = 100 Q, một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2/n (H) và một tụ điện có điện dung C=104/z (F) mắc nối tiếp giữa hai điểm có điện áp u = 200√2cos(100лt) V.
i=22cos (100πt−4π) A
i=2 cos (100πt−4π)A
i=2 cos (100πt+4π)A
i= 2cos (100πt+4π)A
Câu 61 (CĐ - 2012): Đặt điện áp u = UV2 cos2aft (trong đó U không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu điện trở thuần. Khi f = f1 thì công suất tiêu thụ trên điện trở bằng P. Khi f = f2 với f2 = 2f, thì công suất tiêu thụ trên điện trở bằng
2 P
2P
P
P/2
Câu 62 (ĐH – 2008): Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế u= 220√2cos(@t - z/2) (V) thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là i = 2 V2 cos(t - 7/4) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch này là
440W
220W
220 căn 2 W
440 căn 2 W
Câu 63 (ĐH – 2009): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 30 Q2, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4/ x (H) và tụ điện có điện dung thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng A.250 V.
250V
100V
150V
160V
