wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dề cương lý kì 1

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

a)

tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

tỉ lệ với bình phương biên độ

c)

và hướng không đổi

d)

không đổi nhưng hướng thay đổi

2.

Câu 2: 1 vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmaxv_{\max} . Tần số góc của vật dao động là

a)

vmaxA\frac{v_{\max}}{A}

b)

vmaxπA\frac{v_{\max}}{\pi A}

c)

vmax2πA\frac{v_{\max}}{2\pi A}

d)

vmax2A\frac{v_{\max}}{2A}

3.

Câu 3: Một chất điểm dao động với phương trình x=10cos(15t+ π\pi ) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

5 rad/s

b)

10 rad/s

c)

15 rad/s

d)

20 rad/s

4.

Câu 4: công thức tính chu kì của con lắc đơn là

a)

T = 2π lg2\pi\ \sqrt[]{\frac{l}{g}}

b)

T = 2πgΔl2\pi\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}

c)

T = 12π gΔl\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}

d)

T = 12π gl\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{g}{l}}

5.

Câu 5: Tại một vị trí trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài 1, dao động điều hòa với chu kì T1; con lắc đơn có chiều dài !2 (l2 < l1) dao động điều hòa với chu kì T2. Cũng tại vị trí đó, con lắc đơn có chiều dài l1-l2 dao động điều hòa với chu kì là

a)

T1T2T1+T2\frac{T1T2}{T1+T2}

b)

T12T22\sqrt[]{T1^2-T2^2}

c)

T1T2T1T2\frac{T1T2}{T1-T2}

d)

T12+T22\sqrt[]{T1^2+T2^2}

6.

Câu 6: Tại một nơi, con lắc đơn có chiều dài l1, dao động điều hoà với tần số f1 ; con lắc đơn có chiều dài l2 = 2l1 dao động điều hoà với tần số f2. Hệ thức đúng là

a)

f1f2=12\frac{f1}{f2}=\frac{1}{\sqrt[]{2}}

b)

f1f2=12\frac{f1}{f2}=\frac{1}{2}

c)

f1f2=21\frac{f1}{f2}=\frac{\sqrt[]{2}}{1}

d)

f1f2=21\frac{f1}{f2}=\frac{2}{1}

7.

Câu 7: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad; tần số góc 10 rad/s và pha ban đầu 0,5 rad. Phương trình sao động của con lắc là

a)

α=0,1 cos (10t0,5) (rad)\alpha=0,1\ \cos\ \left(10t-0,5\right)\ \left(rad\right)

b)

α=0,1 cos (20πt0,5) (rad)\alpha=0,1\ \cos\ \left(20\pi t-0,5\right)\ \left(rad\right)

c)

α=0,1 cos(10t+0,5) (rad)\alpha=0,1\ \cos\left(10t+0,5\right)\ \left(rad\right)

d)

α=0,1 cos(20πt+0,5) (rad)\alpha=0,1\ \cos\left(20\pi t+0,5\right)\ \left(rad\right)

8.

Câu 8: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian:

a)

biên độ và gia tốc

b)

li độ và gia tốc

c)

biên độ và cơ năng

d)

biên độ và tốc độ

9.

Câu 10: Khi tần số ngoại lực bằng tần số riêng của hệ thì xảy ra hiện tượng

a)

biên độ dao động đạt giá trị cực đại

b)

bằng giá trị biên độ ngoại lực

c)

biên độ dao động đang tăng nhanh

d)

biên độ dao động bằng 0

10.

Câu 11: Dao động của hệ được bù năng lượng đúng bằng năng lượng đã mất sau một chu kì mà không làm thay đổi chu kỳ riêng của nó gọi là

a)

dao động duy trì

b)

dao động cưỡng bức

c)

dao động điều hòa

d)

dao động tắt dần

11.

Câu 12:Một con lắc lò xo dao động điều hòa trong môi tường có lực cản. Tác dụng vào con lắc một ngoại lực cưỡng bức, tuần hoàn F=F cos ω\omega t, tần số góc ω\omega thay đổi được. Khi thay đổi tần số đến giá trị ω1\omega13ω13\omega1 thì biên độ dao động của hai con lắc đều bằng A1. Khi tần số góc bằng 2ω2\omega 1 thì biên độ dao động của con lắc là A2. So sánh A1 và A2 ta có

a)

A1=A2

b)

A1<A2

c)

A1>A2

d)

A1=2A2

12.

Câu 13: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai đao động có phương trình ly độ lần lượt là X1= A1 cos ( ω1+ζ1\omega1+\zeta1 ) và x2= A2 cos ( ω1+ζ2\omega1+\zeta2 ). Biên độ dao động tổng hợp A được tính bằng biểu thức

a)

A= A12+A222A1A2.cos(ζ2+ζ1)\sqrt[]{A1^2+A2^2-2A1A2.\cos\left(\zeta2+\zeta1\right)}

b)

A= A12+A22+2A1A2.cos(ζ2ζ1)\sqrt[]{A1^2+A2^2+2A1A2.\cos\left(\zeta2-\zeta1\right)}

c)

A= A12+A22+2A1A2.cos(ζ2+ζ1)\sqrt[]{A1^2+A2^2+2A1A2.\cos\left(\zeta2+\zeta1\right)}

d)

A= A12+A222A1A2.cos(ζ2ζ1)\sqrt[]{A1^2+A2^2-2A1A2.\cos\left(\zeta2-\zeta1\right)}

13.

Câu 14: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai đao động có phương trình ly độ lần lượt là X1=A1 cos ( ωt+ζ1\omega t+\zeta1 ) và x2=A2 cos ( ωt+ζ2\omega t+\zeta2 ). Biết ζ1ζ2\zeta1-\zeta2 =k2 π\pi (k \in ....Biên độ dao động tổng hợp A được tính bằng biểu thức

a)

A=A1+A2

b)

A= |A1-A2|

c)

A= A12+A22\sqrt[]{A1^2+A2^2}

d)

A= A1+A22\frac{A1+A2}{2}

14.

Câu 15: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai đao động có phương trình ly độ lần lượt là X1=A1 cos ( ωt+ζ1\omega t+\zeta1 ) và x2=A2 cos ( ωt+ζ2\omega t+\zeta2 ). Biết ζ1ζ2\zeta1-\zeta2 =(2k+1) π\pi (k \in ....Biên độ dao động tổng hợp A được tính bằng biểu thức

a)

A=A1+A2

b)

A=|A1-A2|

c)

A= A12+A22\sqrt[]{A1^2+A2^2}

d)

A= A1+A22\frac{A1+A2}{2}

15.

Câu 16: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai đao động có phương trình ly độ lần lượt là X1=A1 cos ( ωt+ζ1\omega t+\zeta1 ) và x2=A2 cos ( ωt+ζ2\omega t+\zeta2 ). Pha ban đầu của dao động tổng hợp tan p dduoccjw tính bằng biểu thức

a)

tan ζ=A1cosζ1+A1 sinζ1A2 cosζ2+A2 sinζ2\tan\ \zeta=\frac{A1\cos\zeta1+A1\ \sin\zeta1}{A2\ \cos\zeta2+A2\ \sin\zeta2}

b)

tan ζ=A1cosζ1+A1 cosζ2A2 sinζ1+A2 sinζ2\tan\ \zeta=\frac{A1\cos\zeta1+A1\ \cos\zeta2}{A2\ \sin\zeta1+A2\ \sin\zeta2}

c)

tan ζ=A1sinζ1+A2 sinζ2A1 cosζ1+A2 cosζ2\tan\ \zeta=\frac{A1\sin\zeta1+A2\ \sin\zeta2}{A1\ \cos\zeta1+A2\ \cos\zeta2}

d)

tan ζ=A1cosζ1+A1 sinζ2A2 cosζ2+A2 sinζ1\tan\ \zeta=\frac{A1\cos\zeta1+A1\ \sin\zeta2}{A2\ \cos\zeta2+A2\ \sin\zeta1}

16.

Câu 17: hai dao động nào sau đây gọi là cùng pha

a)

x=3cos ( πt+π6\pi t+\frac{\pi}{6} ) cm và x=3cos (πt+π3)\left(\pi t+\frac{\pi}{3}\right) cm

b)

x=3cos ( πtπ6\pi t-\frac{\pi}{6} ) cm và x=3cos (πt+π6)\left(\pi t+\frac{\pi}{6}\right) cm

c)

x=4cos ( πt+π6\pi t+\frac{\pi}{6} ) cm và x= 5cos (πt+π6)\left(\pi t+\frac{\pi}{6}\right) cm

d)

x=2cos ( 2πt+π62\pi t+\frac{\pi}{6} ) cm và x=2cos (πt+π6)\left(\pi t+\frac{\pi}{6}\right) cm

17.

Câu 18: Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.

b)

Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

c)

Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.

d)

Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

18.

Câu 19: Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha

b)

Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 90 °\degree

c)

Những phần tử của môi trường trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha

d)

Hai phần tử của môi trường cách nhau 1 nửa bước sóng thì dao động ngược pha

19.

Câu 20: Để ước lượng độ sâu của một giếng cạn nước, một người dùng đồng hồ bấm giây, ghé sát tai vào miệng giếng và thả một hòn đá rơi tự do từ miệng giếng; sau 3 s thì người đó nghe thấy tiếng hòn đá đập vào đáy giếng. Giả sử tốc độ truyền âm trong không khí là 330 m/s, lấy g = 9,9 m/s. Độ sâu ước lượng của giếng là

a)

45m

b)

43m

c)

39m

d)

41m

20.

Câu 21: Trên một sợ dây đàn hồi dài 100 cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng, tần số sóng là 50 Hz. Không kể hai đầu A và B, trên dây có 3 nút sóng . Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

15m/s

b)

30m/s

c)

20m/s

d)

25m/s

21.

Câu 22: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu dây). Bước sóng của sóng truyền trên dây là:

a)

0,5m

b)

2m

c)

1m

d)

1,5m

22.

Câu 23: Trên một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định đang có sóng dừng. Không xét các điểm bụng hoặc nút, quan sát thấy những điểm có cùng biên độ và ở gần nhau nhất thì đều cách đều nhau 15 cm. Bước sóng trên dây có giá trị bằng

a)

30cm

b)

60cm

c)

90cm

d)

45cm

23.

Câu 24: Xét điểm M ở trong môi trường đàn hồi có sóng âm truyền qua. Mức cường độ - tại M là L dB. Nếu cường độ âm tại điểm M tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm tại điểm đó bằng

a)

100L dN=B

b)

L+100dB

c)

L+20dB

d)

20L dB

24.

Câu 25: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường - truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt là r1 và r2. Biết cường độ âm tại A gấp 4 lần cường độ âm tại B. Tỉ số r2r1\frac{r2}{r1} bằng

a)

4

b)

1/2

c)

1/4

d)

2

25.

Câu 26: Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ

a)

dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.

b)

dao động với biên độ cực tiểu.

c)

dao động với biên độ cực đại.

d)

không dao động.

26.

Câu 27: Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s. Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ

a)

giảm 4,4 lần

b)

giảm 4 lần

c)

tăng 4 lần

d)

tăng 4,4 lần

27.

Câu 28: Một nguồn âm điểm truyền sóng âm đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền âm là v. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng âm dao động ngược pha nhau là d. Tần số của âm là

a)

v/2d

b)

2v/d

c)

v/4d

d)

v/d

28.

Câu 29: Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng

a)

biên độ nhưng khác tần số

b)

biên độ và có hiệu số

c)

tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

d)

pha ban đầu nhưng khác tần số

29.

Câu 30: Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λ\lambda Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

a)

2k λ vi k=0,±1,±2,...\lambda\ với\ k=0,\pm1,\pm2,...

b)

k λ vi k=0,±1,±2,...\lambda\ với\ k=0,\pm1,\pm2,...

c)

(2k+1) λ vi k=0,±1,±2,...\lambda\ với\ k=0,\pm1,\pm2,...

d)

(k+0,5) λ vi k=0,±1,±2,...\lambda\ với\ k=0,\pm1,\pm2,...

30.

Câu 31: Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp đồng pha. Gọi d,,d, lần lượt là khoảng cách từ hai nguồn sóng đến điểm thuộc vùng giao thoa. Những điểm trong môi trường truyền sóng là cực đại giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn tới là

a)

d2-d1=k λ2  vi k =0,±1,±2,....\frac{\lambda}{2\ }\ với\ k\ =0,\pm1,\pm2,....

b)

d2-d1=(2k+1) λ2  vi k =0,±1,±2,....\frac{\lambda}{2\ }\ với\ k\ =0,\pm1,\pm2,....

c)

d2-d1=k λ vi k =0,±1,±2,....\lambda\ với\ k\ =0,\pm1,\pm2,....

d)

d2-d1=(2k+1) λ4 vi k =0,±1,±2,....\frac{\lambda}{4}\ với\ k\ =0,\pm1,\pm2,....

31.

Câu 32: Bản chất của sóng dừng là hiện tượng

a)

phản xạ sóng

b)

nhiễu xạ sóng

c)

giao thoa sóng

d)

sợi dây bị tách làm đôi

32.

Câu 33: Khi lấy k = 0, 1,2,... Điều kiện để có sóng dừng trên dây đàn hồi có chiều dài l, bước sóng λ\lambda khi 1 đầu dây cố định còn đầu còn lại tự do là

a)

l= k λ\lambda

b)

l= (2k+1) λ2\frac{\lambda}{2}

c)

l= (2k+1) λ4\frac{\lambda}{4}

d)

l= kλ2\frac{k\lambda}{2}

33.

Câu 34: Khi lấy k = 0, 1,2,... Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Điều kiện để có sóng dừng trên dây đàn hồi có chiều dài l khi cả hai đầu dây đều cố định là

a)

l= kv/f

b)

l= kv/2f

c)

l= (2k+1) v2f\frac{v}{2f}

d)

l= (2k+1) v4f\frac{v}{4f}

34.

Câu 35; Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

a)

1 số nguyên lần bước sóng

b)

1 bước sóng

c)

1 nửa bước sóng

d)

1 phần tư bước sóng

35.

Câu 36; Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa ba bụng liên tiếp bằng

a)

1 số nguyên lần bước sóng

b)

1 bước sóng

c)

1 phần tư bước sóng

d)

1 nửa bước sóng

36.

Câu 37; Chọn phát biểu sai khi nói sóng dừng.

a)

Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là nửa chu kì.

b)

Ứng dụng của sóng dừng là đo tốc độ truyền sóng.

c)

Khoảng cách giữa một bụng và một nút liên tiếp là một phần tư bước sóng.

d)

Biên độ của bụng là 2a, bề rộng của bụng là 4a nếu sóng tới có biên độ là a.

37.

Câu 38; sóng âm truyền trong chất khí là sóng

a)

dọc

b)

ngang

c)

siêu âm

d)

hạ âm

38.

Câu 39; âm nghe được là sóng cơ học có tần số từ

a)

16Hz đến 20 kHz

b)

16 Hz đến 20 mHz

c)

16 Hz đến 200 kHz

d)

16 Hz đến 2 kHz

39.

Câu 40; siêu âm là sóng có

a)

tần số lớn hơn 16 Hz

b)

cường độ rất lớn có thể gây điếc vĩnh viễn

c)

tần số lớn nên gọi là âm cao

d)

tần số trên 20kHz

40.

Câu 41. Chọn phát biểu đúng. Sóng âm

a)

chỉ truyền trong chất khí.

b)

truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí

c)

truyền được trong chất rắn, lỏng, khí và cả chân không

d)

không truyền được trong chất rắn

41.

Câu 42. Ở cùng một nhiệt độ thì vận tốc truyền âm có giá trị lớn nhất

trong môi trường

a)

chân không

b)

không khí

c)

nước nguyên chất

d)

chất rắn

42.

Câu 43: đơn vị đo cường độ âm là

a)

oát trên mét (W/m)

b)

ben (B)

c)

niu tơn trên mét vuông (N/m2)

d)

oát trên mét vuông (W/m2)

43.

Câu 44. Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là

a)

cường độ âm

b)

độ to của âm

c)

mức cường độ âm

d)

năng lượng âm

44.

Câu 45. Độ cao của âm là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào

a)

vân tốc truyền âm

b)

biên độ âm

c)

tần số âm

d)

năng lượng âm

45.

Câu 46. Các đặc tính sinh lí của âm gồm

a)

độ cao, âm sắc, năng lượng

b)

độ cao, âm sắc, biên độ

c)

độ cao, âm sắc,độ to

46.

Câu 47. Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về

a)

độ cao

b)

độ to

c)

âm sắc

d)

cường độ âm

47.

Câu 48. Độ to là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào

a)

tốc độ âm

b)

bước sóng và năng lượng âm

c)

mức cường độ âm

d)

tốc độ và bước song

48.

Câu 49: Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên

a)

hiện tượng tự cảm

b)

hiện tượng cảm ứng điện từ

c)

từ trường quay

d)

hiện tượng quang điện

49.

. Câu 50: Một khung dây dẹt hình tròn tiết diện S và có N vòng dây, hai đầu dây khép kín, quay xung quanh một trục cố định đồng phẳng với cuộn dây đặt trong từ trường đều B có phương vuông góc với trục quay. Tốc độ góc khung dây là . Từ thông qua cuộn dây lúc t>0 là:

a)

θ=B.S\theta=B.S

b)

θ=BSsinω\theta=BS\sin\omega

c)

θ=NBScosωt\theta=NBS\cos\omega t

d)

θ=NBS\theta=NBS

50.

Câu 51. Một thiết bị điện xoay chiều có các hiệu điện thế định mức ghi trên thiết bị là 220 V. Thiết bị đó chịu được hiệu điện thế tối đa là

a)

220V

b)

220 2\sqrt[]{2} V

c)

440V

d)

110 2\sqrt[]{2} V

51.

Câu 52. Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức: i = V2 sin (100rt + x/6) (A). Ở thời điểm t= 1/100(s), cường độ dòng điện trong mạch có giá trị:

a)

2A\sqrt[]{2}A

b)

-0,5 2A\sqrt[]{2}A

c)

bằng 0

d)

0,5 2A\sqrt[]{2}A

52.

Câu 52 (CĐ 2007): Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện. Khi đặt hiệu điện thế u = Uosin (cot +x/6) lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i= I0sin(ωtπ3)I_0\sin\left(\omega t-\frac{\pi}{3}\right) . Đoạn mạch AB chứa

a)

cuộn dây thuần cảm (cảm thuần)

b)

điện trở thuần

c)

tụ điện

d)

cuộn dây có điện trở thuần

53.

Câu 53. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = Uosinot vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm L. Gọi U là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch; i, lo, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch. Hệ thức liên lạc nào sau đây không đúng?

a)

UU0II0=0\frac{U}{U_0}-\frac{I}{I_0}=0

b)

u2U02i2I02=0\frac{u^2}{U_0^2}-\frac{i^2}{I_0^2}=0

c)

u2U2+i2I2=2\frac{u^2}{U_{ }^2}+\frac{i^2}{I_{ }^2}=2

d)

UU0+II0=2\frac{U}{U_0}+\frac{I}{I_0}=\sqrt[]{2}

54.

Câu 54 (ĐH – 2007): Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

a)

sm pha π2so vi cường sớm\ pha\ \frac{\pi}{2}so\ với\ cường\ độ dòng điện

b)

sm pha π4sớm\ pha\ \frac{\pi}{4} so với cường độ dòng điện

c)

trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với cường độ dòng điện

d)

trễ pha π4\frac{\pi}{4} so với cường độ dòng điện

55.

Câu 55 (ĐH - 2012): Đặt điện áp u = Uocosot vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có Tộ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2 và u3 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện; Z là tổng trở của đoạn mạch. Hệ thức đúng là

a)

i=u3ωCi=u3\omega C

b)

i=u1Ri=\frac{u1}{R}

c)

i=u2ωLi=\frac{u2}{\omega L}

d)

i=uZi=\frac{u}{Z}

56.

Câu 56 (CĐ 2007): Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu UR, UL, uc tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là

a)

uR trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với uC

b)

uC trễ pha π\pi so với uL

c)

uL sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với uC

d)

UR sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với uL

57.

Câu 57: Giữa hai bản tụ điện có điện áp xoay chiều 220 V – 60 Hz. Dòng điện qua tụ điện có cường độ 0,5A. Để dòng điện qua tụ điện có cường độ bằng 8 A thì tần số của dòng điện là

a)

15Hz

b)

240Hz

c)

480Hz

d)

960Hz

58.

Câu 58: Mạch RLC nối tiếp có R = 100 ôm, L = 2/ (H), f = 50 Hz. Biết i nhanh pha hơn u một góc r/4 rad. Điện dung C có giá trị là

a)

100/n mF

b)

500/n mF

c)

100/3n mF

d)

500/3n mF

59.

Câu 59(CĐ 2008): Khi đặt hiệu điện thế u = Uo sinot (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây và hai bản tụ điện lần lượt là 30 V, 120 V và 80 V. Giá trị của Uo bằng

a)

50V

b)

30V

c)

50 căn 2 V

d)

30 căn 2V

60.

Câu 60. Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R = 100 Q, một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2/n (H) và một tụ điện có điện dung C=104/z (F) mắc nối tiếp giữa hai điểm có điện áp u = 200√2cos(100лt) V.

a)

i=22cos (100πtπ4) Ai=2\sqrt[]{2}\cos\ \left(100\pi t-\frac{\pi}{4}\right)\ A

b)

i=2 cos (100πtπ4)Ai=2\ \cos\ \left(100\pi t-\frac{\pi}{4}\right)A

c)

i=2 cos (100πt+π4)Ai=2\ \cos\ \left(100\pi t+\frac{\pi}{4}\right)A

d)

i= 2cos (100πt+π4)Ai=\ \sqrt[]{2}\cos\ \left(100\pi t+\frac{\pi}{4}\right)A

61.

Câu 61 (CĐ - 2012): Đặt điện áp u = UV2 cos2aft (trong đó U không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu điện trở thuần. Khi f = f1 thì công suất tiêu thụ trên điện trở bằng P. Khi f = f2 với f2 = 2f, thì công suất tiêu thụ trên điện trở bằng

a)

2\sqrt[]{2} P

b)

2P

c)

P

d)

P/2

62.

Câu 62 (ĐH – 2008): Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế u= 220√2cos(@t - z/2) (V) thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là i = 2 V2 cos(t - 7/4) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch này là

a)

440W

b)

220W

c)

220 căn 2 W

d)

440 căn 2 W

63.

Câu 63 (ĐH – 2009): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 30 Q2, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4/ x (H) và tụ điện có điện dung thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng A.250 V.

a)

250V

b)

100V

c)

150V

d)

160V