NEW
Font size
WorksheetsGT HÁN 3 BÀI 5
Total questions: 25
Worksheet time: 25mins
Nghe và chọn đáp án đúng:
第一次
第二次
第三次
第四次
Nghe và chọn đáp án đúng:
只会说 “ 你好!”
不会说汉语
知道 “ 你好!”是什么意思
会说一句汉语
Nghe và chọn đáp án đúng:
从来没吃过
在上海吃过一次
在这儿吃过一次
吃过两次烤鸭
Nghe và chọn đáp án đúng:
一次
两次
三次
四次
Nghe và chọn đáp án đúng:
她爱人从来没做过饭
她爱人不在厨房
每天是她爱人做饭
他们自己不做饭
Chọn vị trí chính xác cho từ trong ngoặc: (三年半)
为了学习汉语,了解中国,我们 A 已经 B 来 C 北京 D 了。
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác cho từ trong ngoặc: (一下)
我们经理让 A 小张明天早上到 B 公司 C 拿 D 资料。
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác cho từ trong ngoặc: (好几年)
你们是说王丽和山本吧?A 他们 B 已经 C 结婚 D 了。
A
B
C
D
Chọn đáp án đúng:
昨天晚上回来的得太晚了,我一共__________。
只睡觉两个小时
两个小时只睡觉
只两个小时睡觉了
只睡了两个小时觉
Chọn đáp án đúng:
昨天我什么地方也没有去,一个人在家里__________。
看整一天书了
一整天看了书
看了一整天书
看书了一整天
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
他喜欢吃北京__________。
烤鸭
钢琴
感冒
院
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我已经去过两__________长城了。
次
遍
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
这本小说我看过一__________。
遍
次
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我认识李老师,她给我们上__________课。
过
了
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
明天上午下__________课我就去医院看他。
过
了
Từ nào sau đây có phiên âm là /jīnglì/:
经历
住院
中医
药方
Từ nào sau đây có phiên âm là /kǔ/:
苦
过
甜
摸
Đây là gì:
住院
中成药
按摩
针灸
Đây là gì:
针灸
按摩
药方
中成药
Đâu là phiên âm của từ 方法:
fāngfǎ
zhāzhēn
céngjīng
zhōngcān
Đâu là phiên âm của từ 治:
zhì
xì
kǎo
dì
Đây là gì:
烤鸭
白薯
糖葫芦
糖
Từ nào sau đây có nghĩa là "tận tai, trực tiếp nghe":
亲耳
什么的
钢琴
演奏
Đâu là nghĩa của từ 极了:
cực kỳ
violin
bản hòa tấu
trả lại
Đâu là nghĩa của từ 小提琴:
violin
piano
bản hòa tấu
biểu diễn (nhạc cụ)
