wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chính tả tuần 25 + 26

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Quốc đất

b)

Quốc ca

c)

Quốc kì

d)

Tổ Quốc

2.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

ganh ghét

b)

lí chí

c)

lon xon

d)

cổ quái

3.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

chạm chổ

b)

trạm trổ

c)

trạm chổ

d)

chạm trổ

4.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

dành dật

b)

giành dật

c)

rành dật

d)

giành giật

5.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

xôn sao

b)

sao suyến

c)

lao xao

d)

sào sạt

6.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

leo chèo

b)

leo trèo

c)

neo chèo

d)

neo trèo

7.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

rảnh rỗi

b)

dảnh dỗi

c)

giảnh dỗi

d)

rảnh dỗi

8.

Từ nào sau đây sai chính tả?

a)

nứt nẻ

b)

nung nâu

c)

non nớt

d)

non ton

9.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

đường sá

b)

phố sá

c)

xa sôi

d)

xôi động

10.

Lạc nào mang nghĩa: vui, mừng

a)

lạc đàn

b)

củ lạc

c)

lạc hậu

d)

lạc thú

11.

Quan nào mang nghĩa: quan lại

a)

Quan hệ

b)

Quan tâm

c)

Quan quân

d)

Lạc quan

12.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

bối rối

b)

giả dối

c)

con dối

d)

rồi bời

13.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

lòa xòa

b)

sắc xảo

c)

lung nấu

d)

dành dật

14.

Từ nào sau đây sai chính tả?

a)

nghi ngờ

b)

nghĩ kĩ

c)

nghớ ngẩn

d)

ngại ngùng

15.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

xôn xao

b)

xem xét

c)

xét sử

d)

sắp xếp

16.

Chọn các tiếng có âm đầu là r, d, gi thích hợp điền vào chỗ chấm: "Gió đưa tiếng sáo. ....... nâng cánh .......

a)

Dó/diều

b)

Ró/riều

c)

Gió/diều

17.

Điền từ thích hợp:

........ trăng

a)

vần

b)

vầng

18.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

"Nghe lá cây .....ầm ....ì"

a)

r - r

b)

d - d

c)

gi - gi

d)

gi - r

19.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

"Lá gió đang .....ạo nhạc."

a)

r

b)

gi

c)

d

20.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

"Cơn mưa ....ào vừa đi qua."

a)

r

b)

gi

c)

d

21.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

" Dù mệt nhưng mẹ chẳng bao ......ờ than thở."

a)

r

b)

gi

c)

d

22.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

" Hình .....áng cái bàn ấy trông thật lạ mắt."

a)

r

b)

gi

c)

d

23.

Tìm các tiếng bắt đầu bằng r, d, gi thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu:

" Không ... tĩnh lặng nồng nàn mùi đất bốc hương và mùi lá ủ lên men."

a)

gian

b)

dan

c)

ran

24.

Tìm các tiếng bắt đầu bằng r, d, gi thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:


"Chẳng biết mưa từ bao ... mà thân cây thông dại trắng mốc, nứt nẻ, ... dầu, có những vệt nước chảy ngoằn ngoèo."

a)

giờ - dãi

b)

giờ - giãi

c)

giờ -rãi

25.

Tìm các tiếng bắt đầu bằng r, d, gi thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:

"Trời đứng ..., nhưng đâu đó vẫn âm ám một thứ tiếng vang rền, không thật rõ .... Hay là gió đã nổi lên ở khu ... bên kia?"

a)

gió - rệt - rừng

b)

gió - dệt - rừng

c)

dó - dệt - rừng

26.

Điền vào chỗ trống ên hay ênh?

Mẹ rằng quê mẹ Bảo Ninh

M... mông sóng biển, l... đ... mạn thuyền

Sớm chiều, nước xuống, triều l...

Cực thân từ thuở mới l... chín, mười.

a)

Mênh mông - lênh đênh - triều lên -lên chín

b)

Mên mông - lên đênh - triều lênh - lên chín

c)

Mênh mông - lên đên - triều lênh - lên chín

27.

Điền vào chỗ trống ên hay ênh?

Cái gì cao lớn l... kh...,

Đứng mà không tựa, ngã k... ngay ra?

a)

lên khên - ngã kền

b)

lênh khênh - ngã kềnh

c)

lên khên -ngã kềnh

28.

Từ nào viết đúng chính tả trong các từ sau:

a)

khổng lồ

b)

long nanh

c)

nung linh

d)

da đình

29.

Từ nào viết sai chính tả trong các từ ngữ sau:

a)

ánh nến

b)

lượn lên lượn xuống

c)

búp lõn

d)

ngọn lửa

30.

Tìm từ có tiếng chứa vần in hoặc inh có nghĩa là im lặng, không nói gì, không lên tiếng.

a)

thầm kín

b)

lặng thinh

c)

lung linh

d)

trật tự

31.

Trong các tiếng cho sẵn dưới đây, hãy chọn các trường hợp chỉ viết với s không viết với x.

a)

sân

b)

sợ

c)

sen

d)

sa

32.

Trong các tiếng cho sẵn dưới đây, những trường hợp nào chỉ viết với x không viết với s?

a)

xoá

b)

xòe

c)

xuân

d)

xinh

33.

Chọn từ viết sai chính tả trong các từ ngữ sau:

a)

thung lủng

b)

núi non

c)

sa mạc

d)

xen kẽ

34.

Tìm từ có tiếng chứa vần in hoặc inh có nghĩa là chịu nhận phần kém, phần thiệt về mình, để cho người khác được hưởng phần hơn trong quan hệ đối xử.

a)

nhường nhịn

b)

thông minh

c)

giữ gìn

d)

bình tĩnh

35.

Chọn các tiếng chỉ viết với dấu hỏi không viết với dấu ngã trong các trường hợp sau.

a)

bảng

b)

ảnh

c)

mỏ

d)

đỏ