wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Englishh

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu nhiều lợi nhuận là

a)

Mục đích của cạnh tranh

b)

Ý nghĩa của cạnh tranh

c)

Nguyên tắc của cạnh tranh

d)

Nội dung của cạnh tranh

2.

Nội dung cốt lõi của cạnh tranh được thể hiện ở khía cạnh nào sau đây?

a)

Tính chất của cạnh tranh

b)

Mục đích của cạnh tranh

c)

Các chủ thể kinh tế tham gia cạnh tranh

d)

Cả a,b,c đều đúng

3.

Nội dung nào dưới đây không phải nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh

a)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập

b)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu có điều kiện sản xuất khác nhau

c)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu có lợi ích khác nhau

d)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu có điều kiện sản xuất giống nhau

4.

Cạnh tranh là gì?

a)

Là sự giành giật, lấn chiếm của các chủ thể kinh tế trong sản xuất và kinh doanh hàng hoá…

b)

Là sự giành lấy điều kiện thuận lợi của các chủ thể kinh tế trong sản xuất và kinh doanh hàng hoá…

c)

Là sự đấu tranh, giành giật của các chủ thể kinh tế trong sản xuất và kinh doanh hàng hoá…

d)

Là sự ganh đua, đấu tranh của các chủ thể kinh tế trong sản xuất và kinh doanh hàng hoá…

5.

Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh là một trong những

a)

Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh

b)

Tính chất của cạnh tranh

c)

Nguyên nhân của sự giàu nghèo

d)

Nguyên nhân của sự ra đời hàng hoá

6.

Mọi sự cạnh tranh diễn ra theo đúng pháp luật và gắn liền với các mặt tích cực là cạnh tranh

a)

Lành mạnh

b)

Tự do

c)

Hợp lí

d)

Công bằng

7.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Bảo vệ môi trường tự nhiên

b)

Đa dạng hoá các quan hệ kinh tế

c)

Thúc đẩy tăng trưởng phát triển kinh tế

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống

8.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành lấy

a)

Lợi nhuận

b)

Nguồn hiên liệu

c)

Ưu thế về khoá học và công nghệ

d)

Thị trường tiêu thụ

9.

Ý nào dưới đây không thuộc mặt hạn chế của cạnh tranh

a)

Làm cho môi trường suy thoái và mất cân bằng nghiêm trọng

b)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương

c)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường

d)

Phân hoá giàu - nghèo giữa những người sản xuất

10.

Để hạn chế mặt tiêu cực của cạnh tranh, nhà nước cần

a)

Ban hành các chính sách xã hội

b)

Giáo dục, răn đe, thuyết phục

c)

Ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật

d)

Giáo dục, pháp luật và các chính sách kinh tế xã hội

11.

Cạnh tranh kinh tế ra đời trong

a)

Nền sản xuất tự cấp tự túc

b)

Nền sản xuất hàng hoá

c)

Nền sản xuất tự nhiên

d)

Mọi thời đại kinh tế

12.

Hành vi giành giật khách hàng đầu cơ tích trữ gây rối loạn kinh tế chính là mặt hạn chế của

a)

Sản xuất hàng hoá

b)

Cạnh tranh

c)

Lưu thông hàng hoá

d)

Thị trường

13.

Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?

a)

Làm cho môi trường bị suy thoái

b)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

d)

Kích thích sức sản xuất

14.

Công ty K kinh doanh hàng giả, hàng kém chất lượng làm ảnh hưởng tới đời sống nhân dân là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh

a)

Nguyên nhân cạnh tranh

b)

Mục đích của cạnh tranh

c)

Mặt tích cực của cạnh tranh

d)

Mặt hạn chế của cạnh tranh

15.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Khuyến mãi để thu hút khách hàng

b)

Hạ giá thành sản phẩm

c)

Đầu cơ tích trữ để nâng giá cao

d)

Áp dụng khoa học - kĩ thuật tiên tiến trong sản xuất

16.

Khi Việt Nam là thành viên của WTO thì mức độ tính chất của loại cạnh tranh nào diễn ra quyết liệt?

a)

Cạnh tranh trong mua bán

b)

Cạnh tranh trong nội bộ ngành

c)

Cạnh tranh giữa các ngành

d)

Cạnh tranh trong nước và ngoài nước

17.

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế, góp phần chủ động hội nhập kinh tế quốc tế là biểu hiện của nội dung nào dưới đây

a)

Mặt tích cực của cạnh tranh

b)

Mặt hạn chế của cạnh tranh

c)

Mục đích của cạnh tranh

d)

Nguyên nhân của cạnh tranh

18.

Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hoá nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm

a)

Cạnh tranh

b)

Lợi tức

c)

Đấu tranh

d)

Tranh giành

19.

Cạnh tranh sẽ khai thác tối đa mọi nguồn lực vào đầu tư…. là

a)

Tích cực

b)

Tiêu cực

c)

Hạn chế

d)

Nội dung

20.

Công ty xăng dầu M đầu cơ tích trữ

a)

Vì phạm pháp luật ảnh hưởng đời sống

b)

Tạo động lực

c)

Kích thích phát triển

d)

Nâng cao cạnh tranh

21.

Cung là

a)

Đang lưu thông

b)

Hiện có và chuẩn bị ra

c)

Đã có

d)

Doanh nghiệp đưa ra

22.

Không phải cung

a)

Sản xuất 3 triệu thùng sơn

b)

Quần áo bày bán

c)

10 tấn lúa

d)

Rau sạch không bán

23.

Cầu

a)

Giá, sự cung ứng hàng hoá

b)

Mức tăng trưởng kinh tế

c)

Chính sách tiền tệ

d)

Giá, thu nhập

24.

Nhu cầu tăng

a)

Thu hẹp

b)

Mở rộng

c)

Giữ quy mô

d)

Tái cơ cấu

25.

Vận dụng cung - cầu

a)

Thỏa mãn nhu cầu

b)

Phát triển kinh tế

c)

Hiệu quả kinh tế

d)

Quyết định kinh doanh

26.

Cung lớn hoặc nhỏ hơn cầu

a)

Lưu thông

b)

Tiêu cực

c)

Quy mô

d)

Giá cả

27.

Mục đích sản xuất

a)

Dùng

b)

Bán

c)

Trưng bày

d)

A,b đúng

28.

Mục đích sản xuất

a)

Trao đổi

b)

Thỏa mãn

c)

Tiêu dùng

d)

Xã hội

29.

Thực tế vận động cung cầu

a)

Không khớp

b)

Cân bằng

c)

Cung hơn

d)

Cầu hơn

30.

Thủ công sang cơ khí

a)

Công nghiệp hoá

b)

Hiện đại hoá

c)

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá

d)

Tự động hoá

31.

CM kĩ thuật 2

a)

Tự động hoá

b)

Cơ khí

c)

Tiên tiến

d)

Thủ công

32.

Nội dung cơ bản của công nghiệp hoá, hiện đại hoá

a)

Cơ sở vật chất

b)

Rút ngắn khoảng cách

c)

Phát triển

d)

Năng xuất

33.

Công nghiệp hoá

a)

Chủ nghĩa xã hội

b)

Nghèo

c)

Kém phát triển

d)

Nông nghiệp

34.

Ứng dụng khoa học công nghệ

a)

Hiện đại hoá

b)

Công nghiệp hoá

c)

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá

d)

Tự động hoá

35.

Công nghệ vi sinh

a)

Công nghiệp

b)

Hiện đại

c)

Tự động

d)

Tri thức

36.

Nông nghiệp

a)

Hiện đại

b)

Nông thôn

c)

Công nghiệp

d)

Tự động

37.

Mục đích công nghiệp hoá

a)

Năng suất

b)

Thị trường

c)

Người

d)

Kinh tế

38.

Thành tựu cánh mạng 2

a)

Sản xuất

b)

Kinh doanh

c)

Kinh tế

d)

Cả 3

39.

Tạo ra năng suất lao động cao hơn

a)

Tất yếu

b)

Tình trạng

c)

Quan trọng

d)

Nguyên nhân

40.

Tác động to lớn

a)

tăng năng suất

b)

Con người

c)

Đoàn kết

d)

tiền đề

41.

Nâng chất lượng nhân lực

a)

Phát triển

b)

Xây dựng

c)

Củng cố

42.

Thành phần kinh tế

a)

Hình thức

b)

Dựa trên

c)

Quan hệ kinh tế khác nhau

d)

Tổ chức sản xuất

43.

Biện pháp chính sách hỗ trợ

a)

Vốn, thuế, đất, nhân lực

b)

Miễn thuế, đất

c)

Đào tạo nhân lực

d)

Ưu tiên

44.

Tiểu thương chợ

a)

Tập thể

b)

Tư nhân

c)

Nhà nước

d)

Vốn nước ngoài

45.

“ cầu nối “

a)

Tập thể

b)

Tư bản

c)

Nhà nước

d)

Nước ngoài

46.

Then chốt kinh tế

a)

Tập thể

b)

Tư bản

c)

Nhà nước

d)

Nước ngoài

47.

Việt Nam Liên Xô

a)

Tư bản

b)

Liên doanh

c)

Vốn nước ngoài

d)

Tập thể

48.

Kinh tế tư nhân có cơ cấu

a)

Cá thể, tiểu chủ, tập thể

b)

Cá thể, tiểu chủ, tư bản tư nhân

c)

Tập thể, nước ngoài

d)

Tư bản tư nhân và nhà nước

49.

Trách nhiệm công dân

a)

Tiếp thu

b)

Tích cực

c)

Chủ động

d)

Thường xuyên

50.

Không thể hiện trách nhiệm

a)

Sản xuất gđ

b)

Hoạt động xã hội

c)

Kiếm việc

d)

Vận động người thân