wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 20+21

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Động cơ đốt trong có quá trình nào diễn ra bên trong xilanh?

a)

Quá trình đốt cháy nhiên liệu

b)

Quá trình biến nhiệt năng thành cơ năng

c)

Quá trình đốt cháy nhiên liệu và quá trình biến nhiệt năng thành cơ năng

d)

Không có quá trình nào.

2.

Hãy cho biết, có mấy loại động cơ pit-tông

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Động cơ đốt trong nào sau đây là loại động cơ được sử dụng phổ biến nhất?

a)

 Động cơ pit-tông

b)

Động cơ tua bin khí

c)

Động cơ phản lực

d)

Cả 3 đáp án trên

4.

Chủ yếu người ta phân loại động cơ đốt trong theo mấy dấu hiệu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

 Động cơ đốt trong có cơ cấu chính nào sau đây?

a)

Cơ cấu khởi động

b)

 Cơ cấu phân phối khí

c)

Cơ cấu làm mát

d)

D. Cơ cấu bôi trơn

6.

Động cơ điêzen không có hệ thống nào sau đây?

a)

Hệ thống bôi trơn

b)

Hệ thống làm mát

c)

Hệ thống đánh lửa

d)

Hệ thống khởi động

7.

Động cơ xăng có mấy hệ thống chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Chọn phát biểu sai khi nói về động cơ đốt trong :

a)

Động cơ hơi nước là động cơ đốt trong

b)

Động cơ đốt trong là một động cơ nhiệt

c)

Động cơ Điêzen là động cơ nhiên liệu

d)

Động cơ hơi nước không phải là động cơ đốt trong

9.

Cấu tạo của  động cơ đốt trong gồm có:

a)

 2 cơ cấu và 2 hệ thống

b)

2 cơ cấu và 4 hệ thống

c)

 4 cơ cấu và 2 hệ thống

d)

2 cơ cấu và 3 hệ thống

10.

Động cơ đốt trong không có hệ thống nào sau đây:

a)

Hệ thống bôi trơn.

b)

Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí.

c)

Hệ thống phân phối khí.

d)

 Hệ thống làm mát.

11.

Động cơ đốt trong có khả năng:

a)

Biến nhiệt năng thành cơ năng

b)

Biến điện năng thành cơ năng

c)

 Biến điện năng thành nhiệt năng

d)

Biến nhiệt năng thành điện năng

12.

Người ta phân loại động cơ đốt trong theo nhiên liệu thành loại nào? Chọn đáp án sai:

a)

 Động cơ xăng

b)

Động cơ điêzen

c)

Động cơ hơi nước

d)

Động cơ gas

13.

Động cơ đốt trong cấu tạo gồm mấy cơ cấu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Động cơ xăng có mấy hệ thống?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

15.

Động cơ xăng có thêm hệ thống nào mà động cơ điêzen không có?

a)

Hệ thống bôi trơn

b)

Hệ thống làm mát

c)

Hệ thống khởi động

d)

Hệ thống đánh lửa

16.

Tại sao động cơ xăng có hệ thống đánh lửa còn động cơ điêzen không có?

a)

Vì động cơ xăng cần thêm hệ thống đánh lửa để tăng khối lượng động cơ.

b)

Vì động cơ xăng cần thêm hệ thống đánh lửa để tăng kích thước động cơ.

c)

 Vì động cơ xăng cần thêm hệ thống đánh lửa để tăng tính thẩm mĩ động cơ.

d)

Vì hòa khí ở động cơ xăng không tự bốc cháy được

17.

Chọn phát biểu sai?

a)

Động cơ đốt trong là động cơ nhiệt

b)

Động cơ đốt ngoài là động cơ nhiệt

c)

Động cơ nhiệt là động cơ đốt trong

d)

Động cơ nhiệt chưa chắc là động cơ đốt trong

18.

Động cơ đốt trong có mấy loại điểm chết?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Khái niệm điểm chết dưới?

a)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

b)

 Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

Là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

d)

Không xác định được

20.

Mối quan hệ giữa hành trình pit-tông và bán kính trục khuỷu là:

a)

S = R

b)

 S = 2R

c)

R = 2S

d)

S = 3R

21.

Khái niệm hành trình pit-tông?

a)

Là quãng đường pit-tông đi được giữa 2 điểm chết

b)

Là quãng đường pit-tông đi được trong một chu trình

c)

Là quãng đường mà pit-tông đi được khi trục khuỷu quay 1 vòng 3600.

d)

Là quãng đường mà pit-tông đi được khi trục khuỷu quay 7200.

22.

Khái niệm điểm chết?

a)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

b)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

Là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

d)

Không xác định được

23.

Kí hiệu của thể tích toàn phần là:

a)

Vtp

b)

 Vbc

c)

 Vct

d)

Cả 3 đáp án trên

24.

Tỉ số nén của động cơ điêzen như thế nào so với động cơ xăng?

a)

Như nhau

b)

Cao hơn

c)

Thấp hơn

d)

Không xác định

25.

Đối với động cơ điezen 4 kì, kì số 2 có tên là gì?

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì cháy – dãn nở

d)

Kì thải

26.

Đối với nguyên lí làm việc của động cơ điêzen 4 kì, kì nào gọi là kì sinh công?

a)

A. Kì nạp

b)

B. Kì nén

c)

C. Kì cháy – dãn nở

d)

D. Kì thải

27.

Khái niệm điểm chết trên?

a)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

b)

 Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

Là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

d)

không xác định

28.

Kí hiệu của thể tích công tác là:

a)

Vtp

b)

Vbc

c)

Vct

d)

cả ba

29.

Đối với động cơ xăng 4 kì, kì số 3 có tên là gì?

a)

. Kì nạp

b)

 Kì nén

c)

Kì cháy – dãn nở

d)

 Kì thải

30.

Động cơ xăng 2 kì có mấy cửa khí?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Đặc điểm nào sau đây là của động cơ 2 xăng kì?

a)

Có xupap nạp

b)

Có xupap thải

c)

Có 3 cửa khí

d)

Có xupap nạp và xupap thải

32.

Ở động cơ xăng 2 kì, hòa khí qua cửa nạp vào đâu?

a)

Vào xilanh

b)

Vào cacte

c)

Vào xilanh hoặc cacte

d)

Không xác định

33.

Kỳ nào được gọi là kỳ sinh công trong động cơ 4 kỳ:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Kỳ nào cả hai xupap đều đóng trong động cơ 4 kỳ ?

a)

 Kỳ 1

b)

Kỳ 2

c)

 Kỳ 2 và kỳ 3

d)

Không có kỳ nào

35.

Cuối kì nén, ở động cơ Điêzen diễn ra quá trình

a)

 bật tia lửa điện.

b)

phun nhiên liệu

c)

đóng cửa quét

d)

đóng cửa thải

36.

Hành trình của Pit-tông là gì ?

a)

 quãng đường mà Pit-tông đi được giữa hai điểm chết

b)

 quãng đường mà đó Pit-tông đổi chiều chuyển động

c)

 Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

37.

Chọn một kết luận sai trong các kết luận sau:

a)

Chu trình được hoàn thành trong 2 kì thì ta có động cơ 2 kì

b)

Chu trình được hoàn thành trong 4 kì ta có động cơ 2 kì

c)

Chu trình được hoàn thành trong 2 kì ta có động cơ 1 kì

d)

Câu A và B đúng

38.

Chu trình làm việc của động cơ gồm các quá trình:

a)

Nạp, nén, cháy, thải

b)

Nạp, nén, dãn nở, thải

c)

Nạp, nén, thải

d)

Nạp, nén, cháy – dãn nở, thải

39.

Ở động cơ điêzen 4 kì, xupap nạp mở ở kì nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Ở động cơ xăng 4 kì, xupap thải mở ở kì nào?

a)

nạp

b)

nén

c)

thải

d)

cháy-dãn nở

41.

 Động cơ xăng 2 kì có:

a)

Cửa nạp

b)

 Cửa thải

c)

Cửa quét

d)

 Cả 3 đáp án trên

42.

Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ điêzen 4 kì?

a)

 Bugi

b)

 . Pit-tông

c)

Trục khuỷu

d)

Vòi phun

43.

Pit-tông được trục khuỷu dẫn động ở kì nào? Chọn đáp án sai:

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì cháy - dãn nở

d)

Kì thải

44.

Chọn phát biểu đúng:

a)

 Điểm chết là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

b)

Điểm chết trên là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

Điểm chết dưới là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất

d)

 Cả 3 đáp án trên

45.

Hành trình pit-tông là? Chọn phát biểu sai:

a)

Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới.

b)

Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

c)

Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một chu trình.

d)

Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một kì

46.

Quan hệ giữa thể tích toàn phần, thể tích công tác và thể tích buồng cháy là:

a)

Vct = Vtp - Vbc

b)

Vtp = Vct - Vbc

c)

Vtp = Vbc - Vct

d)

Vct = Vtp . Vbc