wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktpl

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có những ưu thế trong sản xuất, tiêu thụ hàng hoÁ QUA ĐÓ THU ĐƯỢC LỢI NHUẬN là khái niệm của

a)

lợi tức

b)

tranh giành

c)

cạnh tranh

d)

đấu tranh

2.

số lượng hàng hoá, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường tương ứng với mức giá được xcs định trong khoản thời gian nhất đinh

a)

cung

b)

cầu

c)

lạm phát

d)

thất nghiệp

3.

trong nền kinh tế thị trường , canh tranh không lành mạnh KHÔNG thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế tìm các biện pháp để

a)

làm giả thương hiệu

b)

hạ giá sản phẩm

c)

đầu cơ tích trữ

d)

huỷ hoại môi trường

4.

trong sx và lưu thông hàng hoá khi cung lớn hơn cầu hoặc cung nhỏ hơn cầu đều ảnh hưởng đến

a)

giá cả thị trường

b)

lưu thông hàng hoá

c)

quy mô thị trường

d)

người tiêu dùng

5.

khi mức giá chung của hàng hoá, dịch vụ của nền kinh tế tăng liên tục trong một thời gian nhất định gọi là

a)

lạm phát

b)

tiền tệ

c)

cung cầu

d)

thị trường

6.

khi mức dộ tăng của giá cả ở hai con số trở lên , gây bất ổn nghiệm trọng đến kt khi đó lạm phát của nền kt ở mức

a)

LP vừa phải

b)

LP phi mã

c)

LP tượng trưng

d)

siêu LP

7.

NỘI DUNG KHÔNG DẪN ĐẾN LP

a)

giá hàng hoá tăng lên

b)

chi phí SX tăng

c)

cầu có XH tăng

d)

thu nhập người dân tăng

8.

loại hình thất nghiệp đc phát sinh do sự chuyển dịch không ngừng của người lao động giữa các vùng , các loại công việc giũa các giai đoạn khác nhau trong cuộc sống gọi là

a)

thất nghiệp cơ cấu

b)

thất nghiệp tạm thời

c)

thất nghiệp chu kì

d)

thất nghiệp tự nguyện

9.

tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được vc làm là KN

a)

thất nghiệp

b)

lạm phát

c)

thu nhập

d)

khủng hoảng

10.

khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của nhà nước trong việc kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp

a)

nhà nước ban hành chính sách để thu hút đầu tư

b)

NN phát triển hệ thống dạy nghề, dịch vụ việc làm

c)

NN xây dựng hệ thống bảo hiểm thất nghiệp, xuất khẩu lao động

d)

NN điều tiết để duy trì một tỉ lệ thất nghiệp cao trong nền kinh tế

11.

là sự thoả tuận giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động về tiền công và các điều kiện...

a)

TT lao động

b)

TT tài chính

c)

TT tiền tệ

d)

TT công nghệ

12.

một trong những yếu tố cấu thành tạo nên thị trường lao động là

a)

giá cả sức lao động

b)

tỷ giá hối đoái tiền tệ

c)

TT tiền tệ

d)

TT chứng khoáng

13.

xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường lao động trong nông nghiệp , công nghiệp và dịch vụ diễn ra theo hướng

a)

lao động trong dịch vụ giảm so với lao động trong NN

b)

lao động trong công nghiệp giảm so với lao động trog NN

c)

lao động trong NN giảm, lao động trong CN,DV TĂNG

d)

lao động trong NN tằn so với lao động trong CN, DV

14.

VC LÀM LÀ HOẠT ĐỘNG LAO ĐỘNG TẠO RA THU NHẬP MÀ PHÁP LUẬT

a)

bắt buộc

b)

cấm

c)

không cấm

d)

quy định

15.

sự thoã thuận, xác lập hợp đồng làm việc giữa người lao động và người sử dụng lap động về vc làm tiền......

a)

TT tài chính

b)

TT kinh doanh

c)

TT vc làm

d)

TT thất nghiệp

16.

biện pháp nào dưới đây dc NN vận dụng để phát triển TT vc làm cho người lao động trong giai đoạn này?

a)

đẩy mạnh phong trào lập nghiệp cho thanh niên

b)

có chính sách SX kinh doanh tự do tuyệt đối

c)

không ngừng tăng thuế thu nhập cá nhân

d)

kéo dài tuổi nghỉ hưu của người lao động

17.

thông tin thị trường lao động và dịch vụ vc làm có vai trò là cầu nối trong vc gắn kết thị trường lao động với

a)

TT lao động

b)

TT vc làm

c)

TT hàng hoá

d)

TT tiêu dùng

18.

CM 4.0 cũng tạo ra thách thức ntn đối với TT vc làm

a)

tạo ra nhiều vc làm mới

b)

người lao động có thu nhập cao

c)

người lao động dễ mất vc

d)

kỹ năng lao động dc nâng cao

19.

CM 4.0 tác động đến TT lao động theo XH nào

a)

lao động kỹ thuật cao sẽ giảm

b)

lao động có trình độ tăng cao

c)

lao động nông nghiệp sẽ giảm

d)

lao động ngành DV giảm

20.

để tìm dc vc làm phù hợp trong bối cảnh CM 4.0, người lao động cần chuẩn bị yếu tố nào dưới đây?

a)

tài chính đảm bảo

b)

quan hệ XH

c)

kiến thức và năng lực

d)

gia đình và dòng họ

21.

các nguồn giúp tạo yis tưởng kinh doanh của chủ thể SX kinh doanh xuất phát từ yếu tố

a)

lợi thế nọi tại và cơ hội bên ngoài

b)

điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài

c)

mâu thuẫn của chủ thể SX

d)

khó khăn của chủ thể SX

22.

các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh, yếu tố nào dưới đây không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể SX kinh doanh

a)

nhu cầu của TT

b)

sự cạnh tranh giữa các chủ thể

c)

khả năng huy động các nguồn lực

d)

vị trí triển khai hoạt động kinh doanh

23.

yếu tố nào không phải là tiêu chí để đánh giá một ý tưởng kinh doanh tốt

a)

ưu thế vượt trội

b)

tính mới mẻ, độc đáo

c)

không có tính khả thi

d)

có lợi thế cạnh tranh

24.

những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem ại lợi nhuận trong kinh doanh dc gọi là

a)

ý tưởng kinh doanh

b)

ý tưởng nghệ thuật

c)

ý tưởng hội hoạ

d)

ý tưởng kiến trúc

25.

vc xây dựng ý tưởng kinh doanh không có vai trò nào dưới đây dối với các chủ thể kinh doanh

a)

xá định đối tượng kinh doanh

b)

xác định mục tiêu kinh doanh

c)

xác định hình thức kinh doanh

d)

xác lập quam hệ về lao động

26.

một trong những điểm mạnh giúp ông H thành công trong chiến lượt kinh doanh của mình là

a)

kiến thức và kinh nghiệm

b)

tiềm lực tài chính vững mạnh

c)

quan hệ gia đình rộng rãi

d)

sự hỗ trợ tuyệt đối của nhà nước

27.

nội dung nào dưới đây không thể hiện năng lực kinh doanh của ông H trong thông tin trên

a)

năng lực chuyên môn

b)

năng lực lãnh đạo

c)

năng lực quản lí

d)

năng lực tài chính

28.

ý tưởng kinh doanh ban đầu của ông H là

a)

xưởng sửa chữa ô tô

b)

xưởng lắp ráp ô tô

c)

đại lí kinh doanh ô tô

d)

đại lí phân phối ô tô

29.

nội dung nào dưới đây không phải là căn cứ để xác định năng lực của kinh doanh cá nhân

a)

thách thức

b)

cơ hội

c)

điểm mạnh

d)

điểm tương đồng

30.

nặng lực cần thiết của người kinh doanh là

a)

NL làm vc nhóm

b)

NL lãnh đạo

c)

NL thuyết trình

d)

NL hùng biện

31.

năng lực lãnh đạo của chủ thể kinh doanh dc thể hiện thông qua hoạt động nào

a)

nắm bắt kiến thức SX

b)

nắm bắt cơ hội kinh doanh

c)

tổ chức nhân sự hành chính

d)

bổ sung kiến thức chuyên ngành

32.

đối với chủ thể SX kinh doanh , đạo đức kinh doanh biểu biện tập trung nhất ở đức tính nào

a)

siêng năng

b)

trung thực

c)

quyết đoán

d)

kiên trì

33.

đối với NN và XH đạo đức kinh doanh của chủ thể SX kinh doanh không biểu hiện ở hành vi nào

a)

tuân thủ quy định của pháp luật

b)

nộp thuế đầy đủ và đungs hạn

c)

không SX hàng quốc cấm

d)

sử dụng các thủ đoạn phi pháp

34.

hành vi khôg vi phạm đạo dức kinh doanh

a)

cả thải chưa xử lí ra môi trường

b)

trả lương đúng hạn cho nhân viên

c)

quảng cáo sai sự thật về hàng hoá

d)

khai thác trái phép tài nguyên

35.

hành vi thể hiện đạo đức của kinh doanh

a)

tìm mọi cacgs để triệt hạ đối thủ cạnh tranh

b)

đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động

c)

SX, kinh doanh hàng giả kém chất lượng

d)

phân biệt đối xử giữa các lao động nam và nữ

36.

trong mqh với người lao động , vc làm nào phù hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp

a)

hợp tác cùng phát triển

b)

không SX hàng giả

c)

cạnh tranh bình đẳng

d)

đảm bảo lợi ích chính đáng

37.

vc làm thể hiện trách nhiệm XH của doanh nghiệp

a)

ủn hộ quỹ phòng chống dịch bệnh

b)

SX thiết bị phòng chống dịch bệnh

c)

phối hợp tuyên truyền phòng dịch bệnh

d)

hợp tác nhập khẩu thiết bị phòng dịch

38.

tập hợp các nguyên tắc chuẩn mực đạo đưc cơ bản dc biểu hiện cụ thể trong các lĩnh vực kinh doanh, điều chỉnh , đánh giá , hướng dẫn hành vi của các chủ thể trong kinh doanh là nội dung của

a)

ý tưởng kih doanh

b)

đạo đức kinh doanh

c)

cơ hội kin doạnh

d)

triết lí kinh doanh

39.

nội dung không thể hiện đạo đức kinh doanh trong thông tin

a)

làm hài lòng khách hàng

b)

thu hút khách hàng

c)

giải quyết xung đột lợi ích

d)

nâng cao tín doanh nghiệp

40.

khẳng định nào dưới đây không phản ánh vai trò của tiêu dùng

a)

TD là đầu ra của SX và kinh doanh

b)

TD góp phần định hướng cho hoạt động SX

c)

TD tạo động lực thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế

d)

TD làm giảm tích luỹ của cải của nền kinh tế

41.

những nét đẹp trong thói quen tập quán tiêu dùng của cá nhân, cộng đồng hình thành, phát triển theo thời gian và biểu hiện qua hành vi tiêu dùng dc gọi là

a)

cơ hội tiêu dùng

b)

văn hoá tiêu dùng

c)

văn hóa giao tiếp

d)

văn hoá doanh nhân

42.

đối với mỗi doanh nghiệp văn hoá tiêu dùng sẽ rác động đến yếu tố nào

a)

dây chuyền sản xuất

b)

cách thức phân phối

c)

chiến lượt kinh doanh

d)

đối thủ kinh doanh

43.

nội dung phản ánh đúng vai trò của tiêu dùng đối với sự phát triển kinh tế

a)

khiến cho SX hàng hoá ngày càng đơn điệu về mẫu mã

b)

định hướng hoạt động SX thúc đẩy SX hàng hoá ngày càng đa dạng

c)

thoả mãn nhu cầy của người SX mang lại lợi nhuận cho người tiêu dùng

d)

là yếu tố đầu vào của SX KÍCH THÍCH sx THÚC ĐẨY KINH TẾ PHAT TRIỂN

44.

đặc điểm nào trong văn hoá tiêu dùng của người việt nam không dc đề cập đến trong trường hợp trên

a)

tính hợp lí

b)

tính giá trị

c)

tính thời đại

d)

tính kế thừa

45.

vc người tiêu dùng ưu tiên lựa chọn những SP thân thiện môi trường chính là thể hiện nội dung nò dưới đây

a)

đạo đức kinh doanh

b)

trách nhiệm XH

c)

nghĩa vụ nộp thuế

d)

nghĩa vụ tiêu dùng