Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Địa Lí 11

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Hoa Kỳ nằm hoàn toàn ở

a)

bán cầu Tây.

b)

bán cầu Đông.

c)

bán cầu Nam.

d)

bán cầu Bắc.

2.

Lãnh thổ Hoa Kì phần lớn nằm trong vành đai khí hậu

a)

xích đạo.

b)

nhiệt đới.

c)

ôn đới.

d)

hàn đới.

3.

Hoa Kì là nước xuất khẩu nông sản lớn

a)

thứ 1 thế giới.

b)

thứ 2 thế giới.

c)

thứ 3 thế giới.

d)

thứ 4 thế giới.

4.

Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương.

5.

Hoa Kì có diện tích lớn

a)

thứ 2 thế giới.

b)

thứ 3 thế giới.

c)

thứ 4 thế giới.

d)

thứ 5 thế giới.

6.

Hoa Kì dẫn đầu thế giới về

a)

Quy mô dân số.

b)

Quy mô diện tích.

c)

Quy mô GDP.

d)

Tốc độ tăng GDP.

7.

Lợi ích lớn nhất do người nhập cư mang đến cho Hoa Kì là

a)

nguồn lao động có trình độ cao.

b)

nguồn vốn đầu tư lớn.

c)

nền văn hóa đa dạng.

d)

đa dạng về chủng tộc.

8.

Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có

a)

tỉ trọng trong GDP lớn nhất.

b)

tỉ trọng trong GDP nhỏ nhất.

c)

tốc độ tăng trưởng rất chậm.

d)

hàng hóa ít có sự đa dạng.

9.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu

a)

cận cực.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

nhiệt đới.

10.

Địa hình Liên Bang Nga có đặc điểm

a)

cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam.

b)

cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc.

c)

cao ở phía đông, thấp dần về phía tây.

d)

cao ở phía tây, thấp dần về phía đông.

11.

Loại rừng chiếm diện tích lớn nhất ở Liên bang Nga là

a)

rừng lá kim.

b)

cây bụi gai.

c)

rừng lá rộng.

d)

thường xanh.

12.

Lãnh thổ của Liên bang Nga

a)

có diện tích rộng nhất thế giới.

b)

nằm hoàn toàn ở châu Âu.

c)

giáp Ấn Độ Dương.

d)

liền kề với Đại Tây Dương.

13.

Lãnh thổ của Liên bang Nga

a)

có diện tích rộng nhất thế giới.

b)

nằm hoàn toàn ở châu Âu.

c)

giáp Ấn Độ Dương.

d)

liền kề với Đại Tây Dương.

14.

Địa hình của LB Nga được chia thành 2 phần (phía Đông và Phía Tây), phân cách nhau bởi

a)

sông I-ê-nít-xây.

b)

sông Ô-bi.

c)

sông Von-ga

d)

sông Lê-na.

15.

Lãnh thổ Liên bang Nga không nằm trong vành đai khí hậu

a)

cận cực.

b)

cận nhiệt.

c)

ôn đới.

d)

cận xích đạo.

16.

Ranh giới tự nhiên giữa châu Á và châu Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là

a)

sông ô-bi.

b)

sông I-ê-nít-xây.

c)

dãy U-ran.

d)

sông Lê-na.

17.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản phân bố nhiều nhất ở

a)

ven biển Nhật Bản.

b)

ven biển Ô-khốt.

c)

trung tâm các đảo lớn.

d)

ven Thái Bình Dương.

18.

Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

a)

Gió mùa.

b)

Gió Tây.

c)

Đông cực.

d)

Gió phơn.

19.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

20.

Phần lớn diện tích lãnh thổ của Nhật Bản là dạng địa hình

a)

đồi núi.

b)

đồng bằng.

c)

núi lửa.

d)

cao nguyên.

21.

Ngành tạo ra khối lượng hàng hoá xuất khẩu lớn nhất cho Nhật Bản là

a)

Nông nghiệp.

b)

Thuỷ sản.

c)

Công nghiệp.

d)

Dịch vụ.

22.

Dân cư Nhật Bản có đặc điểm

a)

phân bố dân cư không đều.

b)

cơ cấu dân số trẻ, đang già hóa.

c)

tuổi thọ trung bình khá cao.

d)

tỷ lệ dân thành thị thấp.

23.

Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

Đông Á.

b)

Nam Á.

c)

Bắc Á.

d)

Tây Á.

24.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

quy mô không lớn.

b)

dân số trẻ

c)

gia tăng dân số cao.

d)

dân số già.

25.

Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là

a)

các đồng bằng châu thổ sông.

b)

vùng sơ nguyên Tây Tạng.

c)

vùng trung tâm rộng lớn.

d)

dọc theo "con đường tơ lụa".

26.

Đặc điểm cơ bản nhất của địa hình Trung Quốc là

a)

thấp dần từ Tây sang Đông.

b)

thấp dần từ Bắc xuống Nam.

c)

cao dần từ Tây sang Đông.

d)

cao dần từ Bắc xuống Nam.

27.

Dân tộc đông nhất ở Trung Quốc là

a)

Choang.

b)

Hán.

c)

Tạng.

d)

Hồi.

28.

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc đang có xu hướng

a)

tăng qua các năm

b)

giảm qua các năm.

c)

không thay đổi.

d)

ổn định.

29.

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

a)

núi, cao nguyên xen bồn địa.

b)

đồng bằng và đồi núi thấp.

c)

núi cao và sơn nguyên đồ sộ.

d)

núi và đồng bằng châu thổ.

30.

Trung Quốc đang đứng đầu thế giới về chiều dài

a)

đường ô tô cao tốc.

b)

đường sắt đệm từ.

c)

đường thủy nội địa.

d)

đường biển quốc tế.

31.

Ngành công nghiệp năng lượng của Trung Quốc đang phát triển theo hướng

a)

chú trọng đầu tư cho thuỷ điện.

b)

chú trọng đầu tư cho nhiệt điện.

c)

phát triển năng lượng tái tạo.

d)

giảm năng lượng hạt nhân.

32.

Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

phía nam.

b)

vùng duyên hải.

c)

trung tâm đất nước.

d)

miền Tây.

33.

Khí hậu Trung Quốc có sự phân hóa

a)

đa dạng.

b)

theo độ cao.

c)

bắc - nam.

d)

đông - tây.

34.

Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc phân bố chủ yếu ở

a)

phía nam.

b)

ven biển.

c)

ven biên giới.

d)

phía tây.

35.

Cộng hòa Nam Phi án ngữ con đường biển quan trọng giữa

a)

Đại Tây Dương và Nam Đại Dương.

b)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

d)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

36.

Vùng duyên hải đông nam Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

Địa Trung Hải

b)

ôn đới lục địa

c)

nhiệt đới ẩm

d)

nhiệt đới khô

37.

Cộng hòa Nam Phi có

a)

đường bờ biển rất khúc khuỷu

b)

vùng biển rộng và bờ biển dài

c)

nhiều cửa sông ở dọc ven biển

d)

bờ biển ngắn nhưng biển rộng

38.

Phần lớn lãnh thổ Nam Phi thuộc vào khí hậu

a)

nhiệt đới lục địa

b)

nhiệt đới gió mùa

c)

ôn đới hải dương

d)

ôn đới lục địa

39.

Vùng ven biển phía nam của Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới khô

b)

nhiệt đới ẩm

c)

địa trung hải

d)

ôn đới lục địa

40.

Cộng hòa Nam Phi

a)

nằm ở phía nam châu Phi

b)

giáp với Thái Bình Dương

c)

liền kề với kênh đào Xuy-ê

d)

giáp với chỉ một quốc gia

41.

Cộng hòa Nam Phi giàu có về khoáng sản

a)

kim cương và vàng

b)

dầu mỏ và than đá

c)

khí tự nhiên và sắt

d)

đất hiếm và đồng

42.

Cộng hòa Nam Phi nằm ở

a)

bán cầu Bắc

b)

bán cầu Nam

c)

bán cầu Đông và Tây

d)

hoàn toàn ở bán cầu Tây

43.

Phát biểu nào sau đây đúng về tự nhiên Nam Phi?

a)

Mạng lưới sông hồ dày đặc

b)

Giàu tài nguyên khoáng sản

c)

Rừng chiếm diện tích rất lớn

d)

Có nhiều đồng bằng phù sa

44.

Loại hình cảnh quan nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Cộng hòa Nam Phi?

a)

Xa van

b)

Rừng lá cứng

c)

Rừng nhiệt đới

d)

Rừng lá kim

45.

Cộng hòa Nam Phi có

a)

quy mô dân số rất lớn, mật độ dân số cao

b)

tốc độ gia tăng dân số hàng năm rất thấp

c)

dân tập trung ở vùng ven biển phía nam

d)

tỉ lệ dân thành thị rất cao và nhiều đô thị

46.

Cao nguyên Trung tâm ở Cộng hòa Nam Phi nằm ở

a)

phía tây

b)

nội địa

c)

ven biển

d)

phía bắc

47.

Thành phần dân tộc đông nhất ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

da trắng

b)

da đen

c)

da màu

d)

da vàng

48.

Dân cư cộng hòa Nam Phi có đặc điểm

a)

đông, gia tăng tự nhiên khá cao

b)

dân số tăng chậm, phân bố đều

c)

ít dân tộc, chủ yếu là người da trắng

d)

phân bố không đều, ít dân tộc

49.

Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU dân số thành thị và nông thôn của Nam Phi giai đoạn 1995 - 2021?

a)

Miền

b)

Cột

c)

Kết hợp

d)

Đường

50.

Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiệN QUY MÔ DÂN SỐ thành thị và nông thôn của Nam Phi giai đoạn 1995 - 2021?

a)

Miền

b)

Cột

c)

Tròn

d)

Đường

Similar Resources on Wayground