WorksheetsÔn Tập Địa Lí 11
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Hoa Kỳ nằm hoàn toàn ở
bán cầu Tây.
bán cầu Đông.
bán cầu Nam.
bán cầu Bắc.
Lãnh thổ Hoa Kì phần lớn nằm trong vành đai khí hậu
xích đạo.
nhiệt đới.
ôn đới.
hàn đới.
Hoa Kì là nước xuất khẩu nông sản lớn
thứ 1 thế giới.
thứ 2 thế giới.
thứ 3 thế giới.
thứ 4 thế giới.
Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Bắc Băng Dương.
Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương.
Thái Bình Dương.
Hoa Kì có diện tích lớn
thứ 2 thế giới.
thứ 3 thế giới.
thứ 4 thế giới.
thứ 5 thế giới.
Hoa Kì dẫn đầu thế giới về
Quy mô dân số.
Quy mô diện tích.
Quy mô GDP.
Tốc độ tăng GDP.
Lợi ích lớn nhất do người nhập cư mang đến cho Hoa Kì là
nguồn lao động có trình độ cao.
nguồn vốn đầu tư lớn.
nền văn hóa đa dạng.
đa dạng về chủng tộc.
Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có
tỉ trọng trong GDP lớn nhất.
tỉ trọng trong GDP nhỏ nhất.
tốc độ tăng trưởng rất chậm.
hàng hóa ít có sự đa dạng.
Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu
cận cực.
ôn đới.
cận nhiệt.
nhiệt đới.
Địa hình Liên Bang Nga có đặc điểm
cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam.
cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc.
cao ở phía đông, thấp dần về phía tây.
cao ở phía tây, thấp dần về phía đông.
Loại rừng chiếm diện tích lớn nhất ở Liên bang Nga là
rừng lá kim.
cây bụi gai.
rừng lá rộng.
thường xanh.
Lãnh thổ của Liên bang Nga
có diện tích rộng nhất thế giới.
nằm hoàn toàn ở châu Âu.
giáp Ấn Độ Dương.
liền kề với Đại Tây Dương.
Lãnh thổ của Liên bang Nga
có diện tích rộng nhất thế giới.
nằm hoàn toàn ở châu Âu.
giáp Ấn Độ Dương.
liền kề với Đại Tây Dương.
Địa hình của LB Nga được chia thành 2 phần (phía Đông và Phía Tây), phân cách nhau bởi
sông I-ê-nít-xây.
sông Ô-bi.
sông Von-ga
sông Lê-na.
Lãnh thổ Liên bang Nga không nằm trong vành đai khí hậu
cận cực.
cận nhiệt.
ôn đới.
cận xích đạo.
Ranh giới tự nhiên giữa châu Á và châu Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là
sông ô-bi.
sông I-ê-nít-xây.
dãy U-ran.
sông Lê-na.
Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản phân bố nhiều nhất ở
ven biển Nhật Bản.
ven biển Ô-khốt.
trung tâm các đảo lớn.
ven Thái Bình Dương.
Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?
Gió mùa.
Gió Tây.
Đông cực.
Gió phơn.
Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Phần lớn diện tích lãnh thổ của Nhật Bản là dạng địa hình
đồi núi.
đồng bằng.
núi lửa.
cao nguyên.
Ngành tạo ra khối lượng hàng hoá xuất khẩu lớn nhất cho Nhật Bản là
Nông nghiệp.
Thuỷ sản.
Công nghiệp.
Dịch vụ.
Dân cư Nhật Bản có đặc điểm
phân bố dân cư không đều.
cơ cấu dân số trẻ, đang già hóa.
tuổi thọ trung bình khá cao.
tỷ lệ dân thành thị thấp.
Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?
Đông Á.
Nam Á.
Bắc Á.
Tây Á.
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
quy mô không lớn.
dân số trẻ
gia tăng dân số cao.
dân số già.
Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là
các đồng bằng châu thổ sông.
vùng sơ nguyên Tây Tạng.
vùng trung tâm rộng lớn.
dọc theo "con đường tơ lụa".
Đặc điểm cơ bản nhất của địa hình Trung Quốc là
thấp dần từ Tây sang Đông.
thấp dần từ Bắc xuống Nam.
cao dần từ Tây sang Đông.
cao dần từ Bắc xuống Nam.
Dân tộc đông nhất ở Trung Quốc là
Choang.
Hán.
Tạng.
Hồi.
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc đang có xu hướng
tăng qua các năm
giảm qua các năm.
không thay đổi.
ổn định.
Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là
núi, cao nguyên xen bồn địa.
đồng bằng và đồi núi thấp.
núi cao và sơn nguyên đồ sộ.
núi và đồng bằng châu thổ.
Trung Quốc đang đứng đầu thế giới về chiều dài
đường ô tô cao tốc.
đường sắt đệm từ.
đường thủy nội địa.
đường biển quốc tế.
Ngành công nghiệp năng lượng của Trung Quốc đang phát triển theo hướng
chú trọng đầu tư cho thuỷ điện.
chú trọng đầu tư cho nhiệt điện.
phát triển năng lượng tái tạo.
giảm năng lượng hạt nhân.
Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở
phía nam.
vùng duyên hải.
trung tâm đất nước.
miền Tây.
Khí hậu Trung Quốc có sự phân hóa
đa dạng.
theo độ cao.
bắc - nam.
đông - tây.
Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc phân bố chủ yếu ở
phía nam.
ven biển.
ven biên giới.
phía tây.
Cộng hòa Nam Phi án ngữ con đường biển quan trọng giữa
Đại Tây Dương và Nam Đại Dương.
Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.
Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
Vùng duyên hải đông nam Cộng hòa Nam Phi có khí hậu
Địa Trung Hải
ôn đới lục địa
nhiệt đới ẩm
nhiệt đới khô
Cộng hòa Nam Phi có
đường bờ biển rất khúc khuỷu
vùng biển rộng và bờ biển dài
nhiều cửa sông ở dọc ven biển
bờ biển ngắn nhưng biển rộng
Phần lớn lãnh thổ Nam Phi thuộc vào khí hậu
nhiệt đới lục địa
nhiệt đới gió mùa
ôn đới hải dương
ôn đới lục địa
Vùng ven biển phía nam của Cộng hòa Nam Phi có khí hậu
nhiệt đới khô
nhiệt đới ẩm
địa trung hải
ôn đới lục địa
Cộng hòa Nam Phi
nằm ở phía nam châu Phi
giáp với Thái Bình Dương
liền kề với kênh đào Xuy-ê
giáp với chỉ một quốc gia
Cộng hòa Nam Phi giàu có về khoáng sản
kim cương và vàng
dầu mỏ và than đá
khí tự nhiên và sắt
đất hiếm và đồng
Cộng hòa Nam Phi nằm ở
bán cầu Bắc
bán cầu Nam
bán cầu Đông và Tây
hoàn toàn ở bán cầu Tây
Phát biểu nào sau đây đúng về tự nhiên Nam Phi?
Mạng lưới sông hồ dày đặc
Giàu tài nguyên khoáng sản
Rừng chiếm diện tích rất lớn
Có nhiều đồng bằng phù sa
Loại hình cảnh quan nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Cộng hòa Nam Phi?
Xa van
Rừng lá cứng
Rừng nhiệt đới
Rừng lá kim
Cộng hòa Nam Phi có
quy mô dân số rất lớn, mật độ dân số cao
tốc độ gia tăng dân số hàng năm rất thấp
dân tập trung ở vùng ven biển phía nam
tỉ lệ dân thành thị rất cao và nhiều đô thị
Cao nguyên Trung tâm ở Cộng hòa Nam Phi nằm ở
phía tây
nội địa
ven biển
phía bắc
Thành phần dân tộc đông nhất ở Cộng hòa Nam Phi là
da trắng
da đen
da màu
da vàng
Dân cư cộng hòa Nam Phi có đặc điểm
đông, gia tăng tự nhiên khá cao
dân số tăng chậm, phân bố đều
ít dân tộc, chủ yếu là người da trắng
phân bố không đều, ít dân tộc
Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU dân số thành thị và nông thôn của Nam Phi giai đoạn 1995 - 2021?
Miền
Cột
Kết hợp
Đường
Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiệN QUY MÔ DÂN SỐ thành thị và nông thôn của Nam Phi giai đoạn 1995 - 2021?
Miền
Cột
Tròn
Đường
