Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD KÌ I

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá cạnh tranh dùng để gọi tắt cho cụm từ nào

a)

Cạnh tranh kinh tế

b)

Cạnh tranh chính trị

c)

Cạnh tranh văn hoá.

d)

Cạnh tranh sản xuất.

2.

Nội dung cốt lõi của cạnh tranh được thể hiện ở khía cạnh nào sau đây?

a)

Tính chất của cạnh tranh

b)

Các chủ thể kinh tế tham gia cạnh tranh.

c)

Mục đích của cạnh tranh.

d)

Cả a, b, c đều đúng.

3.

Cạnh tranh là gì?

a)

Là sự giành giật, lấn chiếm của các chủ thể kinh tế trong sản xuất và kinh doanh hàng hoá……

b)

Là sự giành lấy điều kiện thuận lợi của các chủ thể kinh tế trong sản xuất và kinh doanh hàng hoá……

c)

Là sự đấu tranh, giành giật của các chủ thể kinh tế trong sản xuất và kinh doanh hàng hoá……

d)

Là sự ganh đua, đấu tranh của các chủ thể kinh tế trong sản xuất và kinh doanh hàng hoá……

4.

Khái niệm cạnh tranh xuất hiện từ khi nào?

a)

Khi xã hội loài người xuất hiện

b)

Khi con người biết lao động

c)

Khi sản xuất và lưu thông hàng hoá xuất hiện.

d)

Khi ngôn ngữ xuất hiện.

5.

Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh là gì?

a)

Tồn tại nhiều chủ sở hữu.

b)

Điều kiện sản xuất và lợi ích của mỗi đơn vị kinh tế là khác nhau.

c)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất kinh doanh, có điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau.

d)

Cả a, b đúng.

6.

Có bao nhiêu loại cạnh tranh:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

7.

Cạnh tranh giữa người bán và người bán diễn ra trên thị trường khi nào?

a)

Người mua nhiều, người bán ít.

b)

Người mua bằng người bán.

c)

Người bán nhiều, người mua ít.

d)

Thị trường khủng hoảng.

8.

Cạnh tranh giữa người mua và người mua diễn ra trên thị trường khi nào?

a)

Người mua nhiều, người bán ít.

b)

Người mua bằng người bán.

c)

Người bán nhiều, người mua ít.

d)

Thị trường khủng hoảng.

9.

Thế nào là cạnh tranh trong nội bộ ngành?

a)

Là sự ganh đua về kinh tế trong các ngành sản xuất khác nhau.

b)

Là sự ganh đua về kinh tế giữa các doanh nghiệp trong cùng một ngành hàng

c)

Là sự ganh đua về kinh tế của các tập đoàn kinh tế lớn.

d)

Là sự ganh đua về kinh tế của các đơn vị sản xuất trong nước.

10.

Thế nào là sự cạnh tranh giữa các ngành?

a)

Là sự ganh đua về kinh tế trong các ngành sản xuất khác nhau.

b)

Là sự ganh đua về kinh tế giữa các doanh nghiệp trong cùng một ngành hàng .

c)

Là sự ganh đua về kinh tế của các tập đoàn kinh tế lớn.

d)

Là sự ganh đua về kinh tế của các đơn vị sản xuất trong nước.

11.

Cạnh tranh giữ vai trò như thế nào trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?

a)

Một đòn bẩy kinh tế.

b)

Cơ sở sản xuất và lưu thông hàng hoá.

c)

Một động lực kinh tế.

d)

Nền tảng của sản xuất và lưu thông hàng hoá.

12.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là gì?

a)

Giành hợp đồng k.tế, các đơn đặt hàng

b)

Giành nguồn nguyên liệu và các nguồn lực SX khác

c)

Giành ưu thế về khoa học công nghệ

d)

Giành nhiều lợi nhuận nhất về mình

13.

Khi Việt Nam là thành viên của WTO thì mức độ tính chất của loại cạnh tranh nào diễn ra quyết liệt?

a)

Cạnh tranh trong mua bán

b)

Cạnh tranh trong nội bộ ngành

c)

Cạnh tranh giữa các ngành.

d)

Cạnh tranh trong nước và ngoài nước.

14.

Trong nền kinh tế hàng hoá khái niệm cầu được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào?

a)

Nhu cầu của mọi người.

b)

Nhu cầu của người tiêu dùng.

c)

Nhu cầu có khả năng thanh toán.

d)

nhu cầu tiêu dùng hàng hoá.

15.

Trong nền sản xuất hàng hoá mục đích của sản xuất là gì?

a)

Để tiêu dùng

b)

Để bán.

c)

Để trưng bày

d)

Cả a và b đúng

16.

Khái niệm tiêu dùng được hiểu như thế nào?

a)

Tiêu dùng cho sản xuất

b)

Tiêu dùng cho đời sống cá nhân

c)

Tiêu dùng cho gia đình

d)

Cả a và b đúng.

17.

Trường hợp nào sau đây được gọi là cầu?

a)

Anh A mua xe máy thanh toán trả góp

b)

Ông B mua xe đạp hết 1 triệu đồng.

c)

Chị C muốn mua ô tô nhưng chưa có tiền

d)

Cả a và b đúng.

18.

Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến cầu?

a)

Giá cả, thu nhập

b)

Thu nhập, tâm lý, phong tục tập quán

c)

Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu

d)

Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu, phong tục tập quán.

19.

Trường hợp nào sau đây được gọi là cung?

a)

Công ty A đã bán ra 1 triệu sản phẩm

b)

Công ty A còn trong kho 1 triệu sản phẩm.

c)

Dự kiến công ty A ngày mai sẽ sản xuất thêm 1 triệu sản phẩm

d)

Cả a, b đúng

20.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến cung mang tính tập trung nhất?

a)

Giá cả

b)

Nguồn lực

c)

Năng suất lao động

d)

Chi phí sản xuất

21.

Thực chất quan hệ cung- cầu là gì?

a)

Là mqh tác động qua lại giữa cung và cầu HH trên thị trường

b)

Là mqh tác động qua lại giữa cung, cầu HH và giá cả trên thị trường

c)

Là mối quan hệ tác động giữa người mua và người bán hay người SX và người TD đang diễn ra trên thị trường để xác định giá cả và số lượng HH, dịch vụ.

d)

Là mqh tác động qua lại giữa giá cả thị trường và cung, cầu HH. Giá cả thấp thì cung giảm, cầu tăng và ngược lại.

22.

Trên thực tế, sự vận động của cung, cầu diễn ra ntn?

a)

Cung, cầu thường vận động không ăn khớp nhau

b)

Cung, cầu thường cân bằng

c)

Cung thường lớn hơn cầu

d)

Cầu thường lớn hơn cung.

23.

Cung và giá cả có mối quan hệ như thế nào?

a)

Giá cao thì cung giảm

b)

Giá cao thì cung tăng

c)

Giá thấp thì cung tăng

d)

Giá biến động nhưng cung không biến động.

24.

Cầu và giá cả có mối quan hệ như thế nào?

a)

Giá cao thì cầu giảm

b)

Giá cao thì cầu tăng

c)

Giá thấp thì cầu tăng

d)

Cả a, c đúng.

25.

Mối quan hệ cung cầu là mối quan hệ tác động giữa ai với ai?

a)

Người mua và người bán

b)

Người bán và người bán

c)

Người bán và người bán

d)

Cả a, c đúng

26.

Nội dung của quan hệ cung cầu được biểu hiện như thế nào?

a)

Cung cầu tác động lẫn nhau

b)

Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả

c)

Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu

d)

Cả a, b, c đúng.

27.

Khi cầu tăng dẫn đến sản xuất mở rộng dẫn đến cung tăng là nội dung của biểu hiện nào trong quan hệ cung - cầu?

a)

Cung cầu tác động lẫn nhau

b)

Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả

c)

Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu

d)

Thị trường chi phối cung cầu

28.

Khi cầu giảm dẫn đến sản xuất mở rộng dẫn đến cung giảm là nội dung của biểu hiện nào trong quan hệ cung - cầu?

a)

Cung cầu tác động lẫn nhau

b)

Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả

c)

Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu

d)

Thị trường chi phối cung cầu

29.

Khi trên thị trường giá cả giảm thì xảy ra trường hợp nào sau đây?

a)

Cung và cầu tăng

b)

Cung và cầu giảm

c)

Cung tăng, cầu giảm

d)

Cung giảm, cầu tăng

30.

Khi trên thị trường giá cả tăng thì xảy ra trường hợp nào sau đây?

a)

Cung và cầu tăng

b)

Cung và cầu giảm

c)

Cung tăng, cầu giảm

d)

Cung giảm, cầu tăng

31.

Khi trên thị trường cung lớn hơn cầu thì xảy ra trường hợp nào sau đây?

a)

Giá cả tăng

b)

Giá cả giảm

c)

Giá cả giữ nguyên

d)

Giá cả bằng giá trị

32.

Khi trên thị trường cung nhỏ hơn cầu thì xảy ra trường hợp nào sau đây?

a)

Giá cả tăng

b)

Giá cả giảm

c)

Giá cả giữ nguyên

d)

Giá cả bằng giá trị

33.

Khi là người bán hàng trên thị thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây:

a)

Cung = cầu.

b)

Cung > cầu.

c)

Cung < cầu.

d)

Cung # cầu

34.

Khi là người mua hàng trên thị thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây:

a)

Cung = cầu.

b)

Cung > cầu.

c)

Cung < cầu.

d)

Cung # cầu

35.

Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học công nghệ tiên tiến hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, quản lí kinh tế xã hội là quá trình nào sau đây?

a)

Hiện đại hoá

b)

Công nghiệp hoá

c)

Tự động hoá

d)

Công nghiệp hoá - hiện đại hoá

36.

Quá trình chuyển đổi căn bản các hoạt động sản xuất từ sử dụng sức lao động thủ công sang sư dụng sức lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là quá trình nào sau đây?

a)

Hiện đại hoá

b)

Công nghiệp hoá

c)

Tự động hoá

d)

Công nghiệp hoá - hiện đại hoá

37.

Cuộc Cách mạng khoa học kĩ thuật lần thứ nhất diễn ra vào thời gian nào?

a)

Thế kỷ VII

b)

Thế kỷ XVIII

c)

Thế kỷ XIX

d)

Thế kỷ XX

38.

Cuộc Cách mạng khoa học kỉ thuật lần thứ hai diễn ra vào thời gian nào?

a)

Thế kỷ VII

b)

Thế kỷ XVIII

c)

Thế kỷ XIX

d)

Thế kỷ XX

39.

Cuộc Cách mạng khoa học kĩ thuật lần thứ nhất ứng với quá trình nào sau đây?

a)

Hiện đại hoá

b)

Công nghiệp hoá

c)

Tự động hoá

d)

Công nghiệp hoá - hiện đại hoá

40.

Cuộc Cách mạng khoa học kỉ thuật lần thứ hai ứng với qúa trình nào sau đây?

a)

Hiện đại hoá

b)

Công nghiệp hoá

c)

Tự động hoá

d)

Công nghiệp hoá - hiện đại hoá

41.

Thành tựu nổi bật của cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ nhất là gì?

a)

Điện

b)

Máy tính

c)

Máy hơi nước

d)

Xe lửa

42.

Thành tựu của cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ nhất ứng dụng vào lĩnh vực nào?

a)

Nông nghiệp

b)

Sản xuất

c)

Dịch vụ

d)

Kinh doanh

43.

Thành tựu của cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ hai ứng dụng vào lĩnh vực nào?

a)

Sản xuất

b)

Kinh doanh, dịch vụ

c)

Quản lý kinh tế, xã hội

d)

Cả a, b, c đúng

44.

Vì sao CNH phải gắn liền với HĐH?

a)

Vì nhân loại đã trải qua hai cuộc cách mạng kĩ thuật và công nghệ.

b)

Xu hướng toàn cầu hóa, mở ra cơ hội mới cho các nước tiến hành CNH sau như Việt Nam.

c)

Tránh sự tụt hậu, rút ngắn thời gian để HĐH mọi mặt.

d)

Cả a, b, c đều đúng

45.

Vì sao phải tiến hành CNH – HĐH đất nước?

a)

Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất kỉ thuật cho CNXH.

b)

Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu xa về kinh tế, kỉ thuật, công nghệ, do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao

c)

Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất kỉ thuật cho CNXH, do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao.

d)

Cả a, b đều đúng.

46.

Nội dung cơ bản của công nghiệp hoá , hiện đại hoá là gì?

a)

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

b)

Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại, hiệu quả.

c)

Củng cố và tăng cường địa vị chủ đạo của QHSX XHCN

d)

Cả a,b, c đúng

47.

Cơ cấu kinh tế là tổng thể quan hệ hữu cơ, phụ thuộc và quy đinh lẫn nhau về quy mô và trình độ của cơ cấu nào sau đây?

a)

Cơ cấu kinh tế ngành

b)

Cơ cấu vùng kinh tế

c)

Cơ cấu thành phần kinh tế

d)

Cả a, b, c đúng

48.

Em đồng ý với ý kiến nào sau đây

a)

Để xây dựng CSVC kĩ thuật của CNXH, nước ta cần tự nghiên cứu, xây dựng.

b)

Để xây dựng CSVC kĩ thuật của CNXH, nước ta cần nhận chuyển giao kỹ thuật và công nghệ hiện đại từ các nước tiên tiến.

c)

Để xây dựng CSVC kĩ thuật của CNXH, nước ta cần kết hợp tự nghiên cứu, xây dựng vừa nhận chuyển giao kỹ thuật và công nghệ hiện đại từ các nước tiên tiến

d)

Để xây dựng CSVC kĩ thuật của CNXH, nước ta cần đầu tư cho xây dựng.

49.

CNH, HĐH có tác dụng:

a)

Đưa nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển

b)

Tạo điều kiện để p.triển LLSX và tăng năng suất LĐ xã hội

c)

Tạo điều kiện để nước ta hội nhập k.tế quốc tế

d)

Nâng cao uy tín của nước ta trên trường quốc tế

50.

Một trong những nội dung cơ bản của CNH, HĐH ở nước ta là:

a)

Phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí

b)

Phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật

c)

Phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin

d)

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

51.

Trong thời kì quá độ lên CNXH ở nước ta tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần là vì:

a)

Để giải quyết việc làm cho người lao động

b)

Khai thác mọi tiềm năng sẵn có của đất nước

c)

Kinh tế NN và k.tế tập thể còn yếu

d)

Nước ta là một nước nông nghiệp lạc hậu