wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM MBTI

Total questions: 53

Worksheet time: 3hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

Khuyến cáo:

1. MBTI là trắc nghiệm tâm lý nên kết quả phụ thuộc hoàn toàn vào tâm trạng hiện tại của bạn. Nếu bạn đang quá vui, quá buồn, hay quá hoảng loạn, điên cuồng thì không nên làm.

2. Kết quả trắc nghiệm phụ thuộc hoàn toàn vào sự trung thực của bạn. Đây là bài trắc nghiệm khám phá năng lực bản thân, hoàn toàn không có tốt – xấu, phê bình hay chỉ trích. Vì vậy, hãy trung thực để bạn có thể khám phá ra được những ưu - nhược điểm của bản thân, từ đó hiểu mình hơn.

Bạn có đồng ý không?

4 lines
2.

Email của bạn

4 lines
3.

Họ và tên

4 lines
4.

Khi bạn tới một nơi nào đó trong ngày, bạn sẽ

a)

Lên danh sách các công việc và thời gian thực hiện các công việc khi bạn tới đó.

b)

Bạn nghĩ đến những công việc sẽ làm và đi thôi.

5.

Nếu bạn là một giáo viên, bạn muốn dạy.

a)

Các khóa học thực nghiệm (thực tế).

b)

Các khóa học liên quan đến lý thuyết.

6.

Bạn là người.

a)

Chủ động giao lưu, giao tiếp.

b)

Trầm tính, dè dặt.

7.

Bạn thường xuyên hành động theo

a)

Cảm tính, trái tim sẽ đưa ra quyết định.

b)

Lý trí, suy nghĩ logic rồi mới đưa ra quyết đinh. Không để tình cảm ảnh hưởng đến quyết định.

8.

Khi làm những việc mà mọi người thường làm, bạn chọn

a)

Phát triển theo cách riêng của bạn.

b)

Làm theo cách truyền thống (đã được công nhận rộng rãi).

9.

Trong nhóm bạn bè, bạn là người.

a)

Thường xuyên nắm tin tức về mọi người.

b)

Là một trong những người cuối cùng biết chuyện gì đang xảy ra.

10.

Bạn cảm thấy việc lập kế hoạch công việc cần hoàn thành vào cuối tuần

a)

Hấp dẫn

b)

Lạnh nhạt

c)

Chán nản

11.

Khi có một công việc đặc biệt để làm, bạn muốn.

a)

Lên kế hoạch một cách cẩn thận trước khi bắt đầu.

b)

Tìm ra những điều cần thiết trong suốt quá trình thực hiện.

12.

Bạn có xu hướng.

a)

Mở rộng tình bạn với nhiều người khác nhau.

b)

Kết bạn với rất ít người, nhưng tình bạn sâu sắc.

13.

Bạn hâm mộ những kiểu người.

a)

Bình thường.

b)

Lập dị.

14.

Bạn thích.

a)

Sắp xếp những buổi dã ngoại, bữa tiệc…

b)

Tự do làm bất cứ điều gì bạn nghĩ là vui, tùy vào từng thời điểm.

15.

Bạn thường quan hệ tốt với.

a)

Người suy nghĩ thực tế.

b)

Người mơ mộng.

16.

Nếu bạn là thành viên của một nhóm, bạn sẽ.

a)

Tham gia vào cuộc nói chuyện của nhóm.

b)

Ngồi tưởng tượng một mình.

17.

Bạn muốn được gọi là.

a)

Người đa cảm.

b)

Người lý trí.

18.

Khi đọc để giải trí, bạn thích.

a)

Cách viết phá cách.

b)

Tác giả viết chính xác những gì họ nghĩ.

19.

Bạn có thể.

a)

Dễ dàng nói chuyện thật lâu với hầu hết tất cả mọi người.

b)

Chỉ có thể nói chuyện với một vài người nhất định hoặc trong các điều kiện nhất định.

20.

Việc làm theo một thời khóa biểu.

a)

Thu hút / hấp dẫn bạn.

b)

Khiến bạn cảm thấy bị gò bó.

21.

Khi bị bắt buộc làm một điều gì đó vào một thời điểm nhất định, bạn cảm thấy.

a)

Thật tốt để có thể lập kế hoạch cho phù hợp.

b)

Một chút khó chịu vì bị ràng buộc.

22.

Bạn thành công hơn, nếu.

a)

Cẩn thận làm theo một kế hoạch công việc.

b)

Đối phó với những bất ngờ và nhanh chóng nhìn thấy những gì nên thực hiện.

23.

Bạn muốn được coi là.

a)

Người thực tế, thực dụng.

b)

Người khéo léo, mưu trí.

24.

Trong một nhóm đông người, bạn thường.

a)

Giới thiệu những người trong nhóm với mọi người.

b)

Được người khác giới thiệu.

25.

Khi đánh giá một vấn đề (con người, sự vật…), bạn có xu hướng.

a)

Đặt tình cảm lên trên lý luận logic.

b)

Đặt lý luận logic lên trên tình cảm.

26.

Bạn muốn có những người bạn.

a)

Luôn đưa ra những ý tưởng mới.

b)

Luôn luôn thực tế.

27.

Một người bạn mới gặp có thể chỉ ra ngay được những điều bản thân bạn thích thú (quan tâm) đến.

a)

Ngay lập tức.

b)

Chỉ sau khi họ đã thực sự hiểu được bạn.

28.

Trong công việc hàng ngày của bạn, bạn.

a)

Lập kế hoạch cho các công việc, do đó bạn không phải làm việc dưới áp lực.

b)

Thích làm việc trong tình trạng khẩn cấp, chạy đua với thời gian.

c)

Ghét phải làm việc dưới áp lực.

29.

Bạn thường.

a)

Thể hiện cảm xúc của bạn một cách tự do.

b)

Kìm nén cảm xúc bên trong mình.

30.

Chọn từ hoặc nhóm từ nào đúng (gần đúng) với cách nghĩ hay hành động của bạn.

a)

Lên kế hoạch

b)

Không lên kế hoạch.

31.

Chọn từ hoặc nhóm từ nào đúng (gần đúng) với cách nghĩ hay hành động của bạn.

a)

Các sự kiện.

b)

Các ý tưởng.

32.

Chọn từ hoặc nhóm từ nào đúng (gần đúng) với cách nghĩ hay hành động của bạn.

a)

Trầm tĩnh.

b)

Nồng nhiệt.

33.

Chọn từ hoặc nhóm từ nào đúng (gần đúng) với cách nghĩ hay hành động của bạn.

a)

Có sức thuyết phục.

b)

Làm cảm động.

34.

Chọn từ hoặc nhóm từ nào đúng (gần đúng) với cách nghĩ hay hành động của bạn.

a)

Tưởng tượng.

b)

Thực tế.

35.

Chọn từ hoặc nhóm từ nào đúng (gần đúng) với cách nghĩ hay hành động của bạn.

a)

Lợi ích.

b)

Phước lành.

36.

Chọn từ hoặc nhóm từ nào đúng (gần đúng) với cách nghĩ hay hành động của bạn.

a)

Người cư xử hòa giải.

b)

Người phán xét/ chỉ trích.

37.

Chọn từ hoặc nhóm từ nào đúng (gần đúng) với cách nghĩ hay hành động của bạn.

a)

Có hệ thống.

b)

Tự ý / linh hoạt.

38.

Chọn từ hoặc nhóm từ nào đúng (gần đúng) với cách nghĩ hay hành động của bạn.

a)

Tuyên bố.

b)

Quan niệm.

39.

Chọn từ hoặc nhóm từ nào đúng (gần đúng) với cách nghĩ hay hành động của bạn.

a)

Kín đáo.

b)

Thích nói.

40.

Chọn từ hoặc nhóm từ nào đúng (gần đúng) với cách nghĩ hay hành động của bạn.

a)

Phân tích.

b)

Đồng cảm.

41.

Chọn từ hoặc nhóm từ nào đúng (gần đúng) với cách nghĩ hay hành động của bạn.

a)

Sáng tạo cái mới.

b)

Làm dựa trên cái có sẵn.

42.

Chọn từ hoặc nhóm từ nào đúng (gần đúng) với cách nghĩ hay hành động của bạn.

a)

Kiên quyết.

b)

Nhân nhượng.

43.

Chọn từ hoặc nhóm từ nào đúng (gần đúng) với cách nghĩ hay hành động của bạn.

a)

Hòa nhã.

b)

Kiên quyết.

44.

Chọn từ hoặc nhóm từ nào đúng (gần đúng) với cách nghĩ hay hành động của bạn.

a)

Có hệ thống.

b)

Tự nhiên/ ngẫu nhiên.

45.

Chọn từ hoặc nhóm từ nào đúng (gần đúng) với cách nghĩ hay hành động của bạn.

a)

Chắc chắn.

b)

Giả thuyết / giả định.

46.

Chọn từ hoặc nhóm từ nào đúng (gần đúng) với cách nghĩ hay hành động của bạn.

a)

Điềm tĩnh.

b)

Sôi nổi

47.

Chọn từ hoặc nhóm từ nào đúng (gần đúng) với cách nghĩ hay hành động của bạn.

a)

Nhân từ.

b)

Công bằng / khách quan.

48.

Chọn từ hoặc nhóm từ nào đúng (gần đúng) với cách nghĩ hay hành động của bạn.

a)

Bị lôi cuốn.

b)

Có nhận thức.

49.

Chọn từ hoặc nhóm từ nào đúng (gần đúng) với cách nghĩ hay hành động của bạn.

a)

Tinh thần cứng cỏi.

b)

Trái tim ấm áp

50.

Chọn từ hoặc nhóm từ nào đúng (gần đúng) với cách nghĩ hay hành động của bạn.

a)

Cảm nhận.

b)

Suy luận / suy nghĩ

51.

Chọn từ hoặc nhóm từ nào đúng (gần đúng) với cách nghĩ hay hành động của bạn.

a)

Thẳng thắn.

b)

Gián tiếp / ẩn dụ.

52.

Chọn từ hoặc nhóm từ nào đúng (gần đúng) với cách nghĩ hay hành động của bạn.

a)

Nhìn xa trông rộng.

b)

Lòng trắc ẩn.

53.

Chọn từ hoặc nhóm từ nào đúng (gần đúng) với cách nghĩ hay hành động của bạn.

a)

Cứng rắn.

b)

Mềm mỏng