wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

câu hỏi trắc nhiệm hk1 HOÁ

Total questions: 54

Worksheet time: 5hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Dãy nào sau đây chỉ gồm chất:

a)

Xenlulozo, đinh sắt, thủy tinh

b)

Vàng , bạc, đồng

c)

Giấy, chì, mực tím

d)

Nhôm, xe đạp, cao su

2.

Kim loại Tin nóng chảy ở nhiệt độ 2320 o C. Tin hàn pha Lead nóng chảy ở

nhiệt độ thấp hơn ( khoảng 1800 o C) để hàn kim loại. Tin hàn có phải chất tinh

khiết không? Vì sao?

a)

Là chất tinh khiết vì có nhiệt độ nóng chảy xác định

b)

Là chất tinh khiết vì có thể dùng hàn kim loại.

c)

Không phải là chất tinh khiết vì có nhiệt độ nóng chảy thấp

d)

Không phải là chất tinh khiết vì là hỗn hợp của Tin và Lead

3.

Chọn chất tinh khiết:

a)

Nước cất

b)

Nước suối tinh khiết

c)

Nước đường

d)

Nước chanh

4.

Hỗn hợp là:

a)

Là 1 chất tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên

b)

Là 2 chất trở lên

c)

Là 1 chất duy nhất

d)

Là 3,4 chất

5.

Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện, nên:

a)

Số p= số e

b)

Số n= số p

c)

Số n= số e

d)

Số p = số e= số n

6.

Hạt nhân nguyên tử gồm:

a)

Electron luôn chuyển động không ngừng

b)

Proton và electron mang điện tích

c)

Proton mang điện dương và notron không mang điện tích

d)

3 loại hạt: p, n, e

7.

Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 40. Trong đó tổng số hạt mang điện

nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 hạt. X có

a)

p=12, n=16

b)

e=13, n=14

c)

p=n=12

d)

p+n=40

8.

Cách viết đúng ý chỉ 5 nguyên tử phosphorus:

a)

5P

b)

P5

c)

P^5

d)

5P^5

9.

Nguyên tử nguyên tố X nặng bằng 2 lần nguyên tử nguyên tố Y. Một

nguyên tử nguyên tố Y nặng bằng 2 lần nguyên tử nguyên tố Z. Biết nguyên tử Z

nặng bằng 14 đvC. Xác định X ( biết: S=32, Mg=24, Si=28, Cu=64, Fe=56)

a)

Fe

b)

Cu

c)

S

d)

Si

10.

Cho O=16 đvC , S= 32 đvC.

Nguyên tử O nặng hay nhẹ hơn S bao nhiêu lần?

a)

O nặng hơn S = 2 lần

b)

O nhẹ hơn S = 0,5 lần

c)

O nặng hơn S = 0,5 lần

d)

O nhẹ hơn S = 2 lần

11.

Phân tử khối là khối lượng của phân tử được tính bằng đơn vị nào?

a)

Gam

b)

Gam/mol

c)

Đơn vị Carbon

d)

Kilogam

12.

Cho các công thức hóa học sau: P, H 2 O, Zn, CaO, O 2 , Cl 2 , Cu(OH) 2 ,

NaOH, S. Số đơn chất, hợp chất là:

a)

3 đơn chất, 6 hợp chất

b)

6 đơn chất, 3 hợp chất

c)

5 đơn chất, 4 hợp chất

d)

4 đơn chất, 5 hợp chất

13.

Dựa vào dấu hiệu nào sau đây mình có thể phân biệt đơn chất, hợp chất:

a)

Hình dạng phân tử

b)

Kích thước phân tử

c)

Màu sắc chất

d)

Số lượng nguyên tố tạo nên chất

14.

Cho Al=27, S=32, O=16. Phân tử khối của hợp chất Al x (SO 4 ) 3 = 342 đvC.

Tìm x

a)

x=1

b)

x=2

c)

x=3

d)

x=4

15.

Cho hợp chất gồm 2 nguyên tử X liên kết với 5 nguyên tử O có phân tử

khối nặng bằng 54 lần phân tử khí hydrogen (H 2 ). Biết O=16, H=1, Fe=56, N=14,

Si=28, K=39

a)

k

b)

N

c)

Si

d)

Fe

16.

Phát biểu nào sau đây không phải là ý nghĩa của công thức hóa học:

a)

Cho biết tính chất hóa học của chất

b)

Cho biết số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1 phân tử chất

c)

Cho biết nguyên tố hóa học tạo nên chất

d)

Tính phân tử khối của chất

17.

Công thức hóa học của hợp chất Sulfuric acid gồm 2 nguyên tử Hydrogen

liên kết với 1 nguyên tử Sulfur và 4 nguyên tử Oxygen . Công thức hóa học của

hợp chất là:

a)

HSO

b)

2HS4O

c)

H^2 SO^4

d)

H^2 (SO)^4

18.

Hóa trị là ………………….. biểu thị khả năng ………………… của

nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố kia ( hay nhóm nguyên tử). Chỗ

trống cần điền lần lượt là:

a)

Đơn vị , liên kết

b)

H là một đơn vị, liên kết

c)

O là hai đơn vị, liên kết

d)

Con số, liên kết

19.

Chọn công thức hóa học phù hợp với N (IV)

a)

NO^2

b)

N^2 O^4

c)

N^2 O^2

d)

N^4 O^2

20.

Công thức hóa học đúng khi Al hóa trị III liên kết với nhóm CO 3 hóa trị II:

a)

Al(CO 3 ) 3

b)

Al 2 CO 3

c)

AlCO 3

d)

Al 2 (CO 3 ) 3

21.

Cho công thức hóa học của Iron (III) oxide là Fe 2 O 3 , Hydro chloric acid là

HCl. Vậy công thức hóa học đúng của Iron (III) chloride là:

a)

FeCl

b)

FeCl 2

c)

FeCl 3

d)

Fe 3 Cl

22.

Để phân biệt hiện tượng hóa học và hiện tượng vật lý ta dựa vào dấu hiệu

cơ bản nào sau đây:

a)

Màu sắc chất

b)

Có chất mới sinh ra

c)

Trạng thái chất

d)

Tỏa nhiệt, phát sáng

23.

Cho các hiện tượng sau:

1. Đốt giấy tiền vàng mã

2. Băng tan

3. Cồn bay hơi

4. Vành xe đạp bị sét

5. Trong khoang miệng, tinh bột chín biến đổi thành đưởng đôi

6. Ủ sửa lên men chua

Hiện tượng hóa học là:

a)

1,2,4,6

b)

1,3,5,6

c)

1,4,5,6

d)

1,2,3,6

24.

Chọn hiện tượng vật lí:

a)

Cây xanh quang hợp

b)

Dây sắt cắt nhỏ tán thành đinh

c)

Cơm bị thiu

d)

Cả a,b,c

25.

Để điều chế Iron (II,III) oxide người ta đun nóng Iron trong Oxygen. Cho

biết chất tham gia của phản ứng trên là:

a)

Iron (II,III) oxide

b)

Iron

c)

Oxygen

d)

Cả b và c

26.

Khi nào phản ứng hóa học xảy ra?

a)

Các chất phản ứng tiếp xúc nhau

b)

Đun nóng khơi mào cho phản ứng

c)

Có phản ứng cần chất xúc tác

d)

Cả a,b,c

27.

Định luật bảo toàn khối lượng: “ Trong một phản ứng hóa học, tổng khối

lượng các chất …………………….. bằng tổng khối lượng các chất…………………………..”

Chỗ trống lần lượt là:

a)

tham gia, sản phẩm

b)

ban đầu, lúc sau

c)

sản phẩm, tham gia phản ứng

d)

chưa phản ứng, sinh ra.

28.

Cho BaCl 2 tác dụng với Na 2 SO 4 tạo thành BaSO 4 và NaCl. Viết biểu thức

khối lượng của phản ứng

a)

m BaCl2 + m Na2SO4 -> m BaSO4 + m NaCl

b)

m BaCl2 + m Na2SO4 = m BaSO4 + m NaCl

c)

m BaCl2 ->m Na2SO4 + m BaSO4 + m NaCl

d)

m BaCl2 + m Na2SO4 + m BaSO4 = m NaCl

29.

Đốt cháy hoàn toàn 10,4 gam khí C 2 H 2 trong Oxygen . Thu được 35,2 gam

khí CO 2 và 7,2 gam nước. Cho biết khối lượng Oxygen cần dùng.

a)

m O2 = 32 gam

b)

m O2 = 3,2 gam

c)

m O2 = 38,4 gam

d)

m O2 = 17,6 gam

30.

Phương trình hóa học biểu diễn ngắn gọn sơ đồ phản ứng.

a)

Phương trình hóa học biểu diễn ngắn gọn sơ đồ phản ứng.

b)

Trong phương trình hóa học, số nguyên tử của các chất được cân bằng.

c)

Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử giữa các chất cũng như từng cặp chất

trong phản ứng

d)

Phương trình hóa học cân bằng qua ba bước.

31.

Cho các PTHH sau:(như hình kế bên)

Chọn Phương trình hóa học đúng:

a)

1,3,5,6

b)

1,2,4,6

c)

2,4,5,6

d)

1,2, 5,6

32.

Cho sơ đồ phản ứng:(như hình kế bên)

a)

2:3:1:3

b)

1:3:2:3

c)

1:3:1:3

d)

3:2:1:3

33.

Phát biểu nào đúng:

a)

Các chất khí khác nhau có thể tích luôn bằng nhau

b)

Trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất , các chất khí khác nhau có thể tích

bằng nhau

c)

Ở điều kiện tiêu chuẩn ( 0 O C, 1atm) thể tích của bất kì chất khí nào cũng

chiếm 24,79 lit

d)

Ở điều kiện chuẩn ( 25 O C, 1bar) thể tích của bất kì chất khí nào cũng chiếm

22,4 lit

34.

Số phân tử khí Hydrogen có trong 3 mol khí H 2 là:

a)

2 phân tử

b)

18.102318.10^{23}  

c)

6.10236.10^{23} phân tử 

d)

12.102312.10^{23}  phân tử

35.

Công thức tính khối lượng chất:

a)

m=n.M

b)

m=n.M

c)

M=n/m

d)

Số nguyên tử (hay phân tử )= n.N

36.

Tính thể tích 2 mol khí Oxygen ở điều kiện chuẩn ( 25 o C, 1bar)

a)

V= n.24 = 2.24= 48 lit

b)

V= n.24,79 = 2.24,79= 49,58 lit

c)

V= n.22,4 = 2 . 22,4 = 44,8 lit

d)

V= n= 2 lit

37.

Cho Iron tác dụng với HCl sinh ra 4,958 lit khí H 2 ( đkc). Lấy một lượng

Oxygen (O 2 ) ở đkc có thể tích bằng với thể tích H 2 thu được của phản ứng trên.

Tính khối lượng khí Oxygen cần lấy:

a)

4,958 gam

b)

32 gam

c)

6,4 gam

d)

16 gam

38.

Cách đặt bình thu khí Hydrogen và giải thích:

a)

đặt bình đứng vì khí Hydrogen sinh ra sẽ bay vào bình

b)

đặt bình úp vì khí Hydrogen nhẹ hơn sẽ bay lên bình

c)

đặt bình nằm ngang vì khí Hydro bay ngang qua

d)

đặt bình kiểu nào cũng được vì Hydrogen lúc nhẹ lúc nặng hơn không khí.

39.

Biết tỉ khối khí A so với không khí là 2,207 . Khối lượng mol khí A là:

a)

M A = 64 gam/mol

b)

M A = 29 gam/mol

c)

M A = 32 gam/mol

d)

M A = 2 gam/mol

40.

Tính chất nào sau đây là tính chất vật lý:

(1) Tính cháy được (2) Tính tan trong nước

(3) Nhiệt độ sôi (4) Nhiệt độ nóng chảy

(5) Màu sắc

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (2), (3), (4)

c)

(3), (4), (5)

d)

(3), (4), (5)

41.

Chọn câu đúng

a)

Hỗm hợp chỉ gồm một chất duy nhất.

b)

Chất tinh khiết chỉ gồm một chất duy nhất.

c)

Chất tinh khiết gồm hai chất trộn lẫn vào nhau.

d)

Nước khoáng đống chai là chất tinh khiết.

42.

Trong câu sau từ nào chỉ vật thể

“Thành phần chính của nước biển gồm muối và nước.”

a)

Nước biển

b)

Nước

c)

Muối

d)

Cả A, B và C

43.

Chất nào sau đây là chất tinh khiết.

(1) Sắt (4) Dung dịch nước muối

(2) Natri clorua (muối ăn) (5) Khí oxygen

(3) Sữa tươi (6) Không khí

a)

(1), (2), (3)

b)

(2), (3), (4)

c)

(1), (2), (5)

d)

(1), (4), (6)

44.

Hạt nhân nguyên tử chứa các loại hạt nào?

a)

Proton và electron

b)

Proton và electron

c)

Electron và nơtron

d)

Proton

45.

Điền vào chỗ trống:

……………….. là những hạt vô cùng nhở và trung hòa về điện.

a)

Nguyên tử

b)

Phân tử

c)

Nguyên tố hóa học

d)

Đơn chất

46.

Hạt nào sau đây mang điện tích?

a)

Proton và nơtron

b)

Nơtron

c)

Proton và electron

d)

Electron và nơtron

47.

Điền vào chỗ trống:

Nguyên tố hóa học gồm những ………….(1) cùng loại, có cùng số ……….(2) trong hạt nhân.

a)

(1) nguyên tử, (2) proton

b)

(1) phân tử, (2) proton

c)

(1) nguyên tử, (2) nơtron

d)

(1) nguyên tử, (2) nơtron

48.

So sánh khối lượng của nguyên tử Ca và nguyên tử O

a)

Nguyên tử Ca nhẹ hơn nguyên tử O 0,5 lần.

b)

Nguyên tử Ca nhẹ hơn nguyên tử O 2,5 lần.

c)

Nguyên từ Ca nặng hơn nguyên tử O 0,5 lần.

d)

Nguyên tử Ca nặng hơn nguyên tử O 2,5 lần.

49.

Nguyên tử A nặng hơn nguyên tử oxygen 2 lần. Cho biết tên của nguyên tử A?

a)

Lưu huỳnh

b)

canxi

c)

Natri

d)

Nitơ

50.

Chọn câu đúng:

a)

Hợp chất là chất tạo bởi một nguyên tố hóa học.

b)

Hợp chất là chất tạo bởi từ hai nguyên tố hóa học trở lên.

c)

Đơn chất là chất tạo bởi từ hai nguyên tố hóa học trở lên.

d)

Đơn chất chất tạo bởi nhiều nguyên tố hóa học trở lên.

51.

Calcium carbonate được tạo nên từ các nguyên tố Ca, C, O

Phân tử khí nitrogen được tạo nên từ hai nguyên tử N.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Calcium carbonate là đơn chất, khí nitrogen là hợp chất.

b)

Calcium carbonate là hợp chất, khí nitrogen là hợp chất.

c)

Calcium carbonate là hợp chất, khí nitrogen là đơn chất.

d)

Calcium carbonate là đơn chất, khí nitrogen là đơn chất.

52.

Cho các chất O 2 , N 2 , HCl, Cl 2 , Al, HNO 3 , CuSO 4 .

Cho biết số đơn chất trong các chất trên?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

7

53.

Cho biết phân tử khối của phân tử Al 2 (SO 4 ) 3 . (Al =27, S=32, O=16).

a)

300 đvC

b)

342 đvC

c)

242 đvC

d)

400 đvC

54.

Từ ý nghĩa của công thức hóa học Al(OH) 3 , chọn phát biểu đúng?

a)

Được tạo ra từ 2 nguyên tố hóa học Al và O.

b)

Có một nguyên tử oxygen trong phân tử Al(OH) 3

c)

Được tạo ra từ ba nguyên tố hóa học.

d)

Có phân tử khối là 44 đvC