Worksheetstest english 8 unit 11
Total questions: 54
Worksheet time: 27mins
archaeology
khảo cổ học
trở thành hiện thực
lợi ích, hưởng lợi
chữa khỏi
become a reality
lợi ích, hưởng lợi
trở thành hiện thực
chữa khỏi
phát hiện ra
benefit
chữa khỏi
phát hiện ra
lợi ích, hưởng lợi
to lớn
cure
phát hiện ra
to lớn
khám phá, nghiên cứu
chữa khỏi
discover
phát hiện ra
to lớn
khám phá, nghiên cứu
lĩnh vực
enormous
khám phá, nghiên cứu
to lớn
lĩnh vực
nâng cao, cải thiện
explore
lĩnh vực
nâng cao, cải thiện
khám phá, nghiên cứu
phát minh ra
field
nâng cao, cải thiện
phát minh ra
bóng đèn
lĩnh vực
improve
nâng cao, cải thiện
phát minh ra
bóng đèn
ngủ quên
invent
bóng đèn
phát minh ra
ngủ quên
bằng sáng chế, được cấp bằng sáng chế
light bulb
ngủ quên
bằng sáng chế, được cấp bằng sáng chế
bóng đèn
chính xác
oversleep
bằng sáng chế, được cấp bằng sáng chế
chính xác
chất lượng
ngủ quên
patent
bằng sáng chế, được cấp bằng sáng chế
chính xác
chất lượng
vai trò
quality
chất lượng
vai trò
khoa học
thuộc khoa học
role
khoa học
giải quyết
thuộc khoa học
vai trò
steam engine
ủng hộ
thủ thuật, kĩ thuật
đầu máy hơi nước
thuộc về công nghệ
support
kĩ thuật, công nghệ
ủng hộ
thủ thuật, kĩ thuật
thuộc về công nghệ
technique
thuộc về công nghệ
thuộc công nghệ, kĩ thuật
kĩ thuật, công nghệ
thủ thuật, kĩ thuật
technical
thay đổi, biến đổi
thuộc về công nghệ
kĩ thuật, công nghệ
thuộc công nghệ, kĩ thuật
science
giải quyết
khoa học
thuộc khoa học
đầu máy hơi nước
scientific
đầu máy hơi nước
thuộc khoa học
giải quyết
ủng hộ
solve
thủ thuật, kĩ thuật
ủng hộ
đầu máy hơi nước
giải quyết
technology
thuộc công nghệ, kĩ thuật
kĩ thuật, công nghệ
thay đổi, biến đổi
dưới lòng đất, ngầm
technological
dưới lòng đất, ngầm
thuộc công nghệ, kĩ thuật
thay đổi, biến đổi
thuộc về công nghệ
transform
dưới lòng đất, ngầm
thay đổi, biến đổi
sản lượng
khảo cổ học
underground
sản lượng
trở thành hiện thực
dưới lòng đất, ngầm
phát hiện ra
yield
chất lượng
sản lượng
lĩnh vực
ủng hộ
/ˌɑːkiˈɒlədʒi/
quality
archaeology
enormous
discover
/bɪˈkʌm ə riˈæliti/
steam engine
precise
become a reality
scientific
/ˌsaɪənˈtɪfɪk/
precise
scientific
science
invent
/tekˈnɒlədʒi/
technique
technical
technology
technological
/trænsˈfɔːm/
improve
underground
transform
support
science
discover
scientific
wireless
không dây
tệp đính kèm
bước đột phá
ứng dụng
telecommunication
mạng nội bộ
tệp đính kèm
viễn thông
điểm phát wifi
innovation
bản quyền
tệp đính kèm
cải tiến
chuyên viên công nghệ
application
điểm phát wifi
bước đột phá
không dây
ứng dụng
process
xử lí
phục hồi
điều chỉnh
điều phối
gadget
mạng nội bộ
đĩa mềm
thiết bị
dung tích
appliance
thiết bị
số hóa
điều chỉnh
máy chiếu
keep in touch
giữ liên lạc
áp đảo
thiếu
phát minh
access
không hiệu quả
tính bền
sự ra đời
sự truy cập
digital age
thời đại kỹ thuật số
Sự tương tác xã hội
thời đại tiền sử
thời đại kỷ băng hà
install
lắp đặt
cách mạng hóa
sạc
tận dụng
satellite
tính bền
bộ phận
vệ tinh
công cụ
virtual world
thế giới ảo
đắm chìm
sự cô lập
nghiện
yield (n) nghĩa là gì?
sản lượng
chất lượng
liều lượng
định lượng
become a (a) (v) : trở thành hiện thực
phát hiện ra
(a)
chữa khỏi
(a)
to lớn -> English
enormous
tall
expensive
enomous
Advancement
vệ tinh
thụ động
thế giới ảo
sự tiến bộ
