Font size
WorksheetsP3. Past continuous tense
Total questions: 49
Worksheet time: 25mins
Cấu trúc khẳng định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:
S + am/ is/ are + V_ing
S + was/were + V_ing
S + will be + V_ing
Cấu trúc phủ định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:
S + was/were+ not + V_ing
S + was/were + V_ing
S + am/is/are + not + V_ing
Cấu trúc của thì QKTD ở dạng câu hỏi là:
Was/ Were + S+ V_ed?
Was/ Were + S+ V_ing?
Was/ Were + S+ V?
Thì Quá Khứ Tiếp Diễn dùng để......
diễn tả 1 thói quen, 1 chân lý, 1 lịch trình, thời gian biểu
diễn tả 1 hành động đã xảy ra và kết thúc trong qua khứ
diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ
Thì Quá Khứ Tiếp Diễn dùng để......
diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có 1 hành động khác ngắn hơn xen vào
diễn tả hành động đang xảy ra ở hiện tại thì có 1 hành động khác ngắn hơn xen vào
diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ và có 1 hành động khác dài hơn xen vào
He (get) _________ stronger and bigger as the days passed.
was geting
was getting
were getting
He (wait) _______ for his next chance.
were waiting
was waiting
was waitting
His young son, Simba, (grow up) ___________ up quickly
were growing
was growwing
was growing
He (train) ___________ his son to be the next king.
was training
were training
are training
He (dream) ____________ of becoming the king.
aren't dreaming
was dreamming
was dreaming
The sun (shine)_______ and the birds (sing)_________.
was shining/were singing
was shinning/was singing
were shining/were singing
Someone (knock)__________ at the door.
were knocking
was knock
was knocking
Dấu hiệu của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:
when, while, at 9 o'clock last night
when, while, every day
when, yesterday, ago
BE + V_ing là dạng cấu trúc của thì nào? (có nhiều hơn 1 đáp án)
Quá khứ hoàn thành
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ tiếp diễn
present continuous tense là .....
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ tiếp diễn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại đơn
Hai hành động cùng diễn ra ở hiện tại, một hành động đang xảy ra thì chia ở thì....., hành động cắt ngang hành động đó thì chia ở thì ......
Hiện tại đơn/ hiện tại đơn
Hiện tại đơn/ Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành/ Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn/ Hiện tại đơn
Hai cá thể đang thực hiện hai hành động tại thời điểm hiện tại thì chia ở thì .....
Hiện tại đơn
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ hoàn thành
Đâu là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ tiếp diễn?
At that moment, at this time last night, while,...
Yesterday, last week, ago, in the past,...
At the moment, now, at present,...
In 2010, in 1997,...
Đâu là cách dùng của thì quá khứ tiếp diễn
Nói về việc đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ
Nói về việc đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ
Nói về 2 sự việc xáy ra cùng lúc trong quá khứ
Nói về một sự thật hiển nhiên
Đâu là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn?
At that moment, at this time last night, while,...
Yesterday, last week, ago, in the past,...
At the moment, now, at present,...
In 2010, in 1997,...
Đâu là cấu trúc khẳng định của thì quá khứ tiếp diễn?
S + was/were + V_ing
S + V_ed/ V_bqt
S + am/is/are + V_ing
S + V0/ V_s/es
Đâu là cấu trúc khẳng định của thì quá khứ đơn?
S + was/were + V_ing
S + V_ed/ V_bqt
S + am/is/are + V_ing
S + V0/ V_s/es
Đâu là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ tiếp diễn?
At that moment, at this time last night, while,...
Yesterday, last week, ago, in the past,...
At the moment, now, at present,...
In 2010, in 1997,...
Đâu là cấu trúc phủ định của thì quá khứ đơn?
S + was/were + not + V_ing
S + didn't + V_ed/ V_bqt
S + wasn't/weren't + V_ed
S + didn't + V0
Đâu là cấu trúc phủ định của thì quá khứ tiếp diễn?
S + was/were + not + V_ing
S + didn't + V_ed/ V_bqt
S + wasn't/weren't + V_ed
S + didn't + V0
Đâu là cấu trúc câu hỏi của thì quá khứ đơn?
(WH) + did + S + V0?
(WH) + was/were + S + V_ing?
(WH) + was/were + S + V_ed?
(WH) + did + S + V_ed?
Đâu là cấu trúc câu hỏi của thì quá khứ tiếp diễn?
(WH) + did + S + V0?
(WH) + was/were + S + V_ing?
(WH) + was/were + S + V_ed?
(WH) + did + S + V_ed?
A: Did you play soccer yesterday?
B: No, ___________________
I did
I didn't
I was
I wasn't
Đâu là cách dùng của thì quá khứ tiếp diễn
Nói về việc đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ
Nói về việc đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ
Nói về 2 sự việc xáy ra cùng lúc trong quá khứ
Nói về một sự thật hiển nhiên
Choose the underlined word or phrase (A, B, C or D) that needs correcting.
My mother planted some vegetables in the garden at 8 a.m last Sunday.
planted
in
at
last
John had a car accident last week while he drove down the street.
had
while
drove
down
. I __________ a game show on TV at 9 o’clock last night.
was watching
were watching
watch
watched
Cinderella __________ when a fairy appeared.
cries
cried
was crying
were crying
Were you doing your homework when I phoned? - “______________.”
Yes, I do
Yes, you were
Yes, I was
No, I weren’t
Câu nào sau đây sử dụng thì Quá khứ tiếp diễn?
I'm working for a coffee shop this summer.
I was working at the coffee shop when you called.
I work for a coffee shop.
I have worked for this coffee shop for 2 years.
Thì __________ diễn tả chuỗi hành động xảy ra lần lượt trong quá khứ
Quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
( + ) S + was/ were + ving + O/C
Công thức câu khẳng định thì hiện tại tiếp diễn
Công thức câu khẳng định thì quá khứ tiếp diễn
Công thức câu khẳng định thì hiện tại
Công thức câu khẳng định thì quá khứ
Thì quá khứ tiếp diễn (Past continuous tense) dùng để diễn tả ...................
một hành động, sự việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.
một hành động, sự việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ
những sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói
sự việc bắt đầu trong quá khứ và tiếp tục ở hiện tại có thể tiếp diễn ở tương lai
Cách dùng thì quá khứ tiếp diễn
Trong các câu sau câu nào sai?
Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ.
Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra và kéo dài ở hiện tại.
Thì quá khứ tiếp diễndiễn tả một hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có một hành động khác xen vào.
Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả những hành động xảy ra song song với nhau.
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn
At 5pm last Sunday, at this time last night, when/while/ as, from 4pm to 9pm…
Now, at the moment, at present, right now, look, listen, be quiet.…
All day/week, since, for, for a long time, recently, lately, up until now,…
next time/year/week, in the future, and soon,…
Công thức khẳng định thì quá khứ tiếp diễn
Câu khẳng định: S + has/have been + V_ing
Khẳng định: S + am/is/are + V_ing + …
Khẳng định: S + will/shall + be + V-ing
Câu khẳng định: S + were/ was + V_ing +
Công thức phủ định thì quá khứ tiếp diễn
Câu phủ định: S + has/have not been + V-ing
Phủ định: S + am/is/are not + V_ing + …
Phủ định: S + will/shall + not + be + V-ing
Câu phủ định: S + were/was+ not + V_ing + O
Công thức nghi vấn thì quá khứ tiếp diễn
Câu nghi vấn: Have/Has + S + been + V-ing?
Nghi vấn: Am/Is/Are + S + V_ing + …?
Nghi vấn: Will/shall + S + be + V-ing?
Câu nghi vấn: Were/was+S+ V_ing + O?
Thì _________ Diễn tả nhiều hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ
Quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Đâu là dấu hiện nhận biết thì quá khứ tiếp diễn
yesterday
6 P.M last night
ago
twice a year
Đâu là dấu hiện nhận biết thì quá khứ tiếp diễn
just
at this moment yesterday
last
already
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn
At 5pm last Sunday, at this time last night, when/while/ as, from 4pm to 9pm…
Now, at the moment, at present, right now, look, listen, be quiet.…
All day/week, since, for, for a long time, recently, lately, up until now,…
next time/year/week, in the future, and soon,…
Đâu là dấu hiện nhận biết thì quá khứ tiếp diễn
just
at this moment yesterday
last
already
Đâu là dấu hiện nhận biết thì quá khứ tiếp diễn
yesterday
6 P.M last night
ago
twice a year
