Font size
Worksheets6,8,10 - Ngày 5 và 6/7/2022
Total questions: 53
Worksheet time: 53mins
(n) bộ (a number of ideas, rules, facts, or principles that form a group)
(a)
(n) giá trị ( về tiền mặt của cái gì)
(a)
niềm tin
(a)
(a) có giá trị lớn, quý giá, hữu dụng
(a)
(a) vô giá trị (not worth any money)
(a)
(n) kỷ luật
(a)
(v) khác nhau, biến đổi, khác (nhấn mạnh sự đa dạng)
(a)
(n) sự khác nhau, biến đổi
(a)
(a) Đa dạng, nhiều
(a)
(v) điều chỉnh, thay đổi để thích nghi với hoàn cảnh, tình huống
(a)
(n) sự điều chỉnh, thích nghi
(a)
(a) có thể điều chỉnh
(a)
(v) trao đổi
(a)
(v) thay đổi, biến đổi nhẹ về đặc điểm tính chất
(a)
(a) nhanh chóng, khẩn trương
(a)
(phrasal verb) hoà nhập vào môi trường mới
(a)
(phrasal verb) tin tưởng, đặt niềm tin vào
(a)
(phrasal verb) xảy ra, cần được giải quyết ngay
(a)
(a)gây tàn phá, huỷ hoại
(a)
(a)có thể bị tàn phá
(a)
(v)làm giảm bớt, nhỏ lại, yếu đi...
(a)
(v)loại bỏ
(a)
(n)sự loại bỏ
(a)
(a)có thể loại bỏ, tháo ra
(a)
(v)trục xuất, đuổi
(a)
(n)sự đuổi, trục xuất
(a)
(n)tầm nhìn; thị lực; cảnh...
(a)
(n)(a situation that could possibly happen) viễn cảnh
(a)
(a)thoải mái, không lo lắng
(a)
(a)khốn khổ, khổ sở
(a)
(n)sự khốn khổ, bất hạnh
(a)
(a)kéo dài, dường như không có điểm dừng
(a)
(a)tầm thường, không đáng kể, ít quan trọng
(a)
(collocation) áp đặt
(a)
(collocation) cố gắng hết sức
(a)
(collocation) nỗ lực làm gì
(a)
(n) sự xa xỉ, sang trọng
(a)
(a) xa xỉ, sang chảnh
(a)
(phrv) Tận hưởng, sống sung sướng
(a)
(n) sự cần thiết, thứ thiết yếu
(a)
(n) sự phung phí
(a)
(a) phung phí
(a)
(n) sự cãi vặt
(a)
(v) phát triển nhanh hơn
(a)
(n) sự hoà hợp, hoà thuận
(a)
(n) dấu hiệu, biểu hiện
(a)
(a) có đức, đạo đức hơn người
(a)
(n) ý kiến, quan điểm
(a)
quan hệ huyết thống
(a)
(v) in đậm, in sâu vào
(a)
(a) có thể chịu được
(a)
(Idiom) không ngủ giấc nào cả
(a)
(Collocation) không có lý nào, không lý do gì, không ích lợi gì
(a)
