wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gerund grade 9

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

finish

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

2.

decide

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

3.

mention

a)

đề cập

b)

ghi nhớ

c)

quên

d)

gợi nhớ

4.

fancy

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

5.

admit (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(hoãn) + V-ing

b)

(thừa nhận) + V-ing

c)

(thừa nhận) + to inf

d)

(hoãn) + to inf

6.

advise (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(khuyên nhủ) + V-ing

b)

(khuyên nhủ) + to inf

c)

(cho phép) + to inf

d)

(cho phép) + V-ing

7.

dislike (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(không thích) + V-ing

b)

(không thích) + to inf

c)

(xem xét) + V-ing

d)

(xem xét) + to inf

8.

enjoy (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(không thích) + V-ing

b)

(không thích) + to inf

c)

(thích) + V-ing

d)

(thích) + to inf

9.

finish (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(hoàn thành) + V-ing

b)

(hoàn thành) + to inf

c)

(kết thúc) + V-ing

d)

(kết thúc) + to inf

10.

practice (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(gợi lại, nhớ lại) + to inf

b)

(gợi lại, nhớ lại) + V-ing

c)

(luyện tập) + to inf

d)

(luyện tập) + V-ing

11.

suggest (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đề nghị) + V-ing

b)

(đề nghị) + to inf

c)

(cho phép) + to inf

d)

(cho phép) + V-ing

12.

can’t help (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(không thể không) + V-ing

b)

(không thể không) + to inf

c)

(không thể giúp) + to inf

d)

(không thể giúp) + V-ing

13.

can’t stand = can’t bear (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(không thể không) + V-ing

b)

(không thể không) + to inf

c)

(không thể chịu đựng được) + to inf

d)

(không thể chịu đựng được) + V-ing

14.

It is no use / It is no good (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(vô ích) + V-ing

b)

(vô ích) + to inf

c)

(không tốt) + to inf

d)

(không tốt) + V-ing

15.

Would you mind (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(trông mong) + to inf

b)

(có phiền...không?) + to inf

c)

(có phiền...không?) + V-ing

d)

(trông mong) + V-ing

16.

Be/get used to (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(quen với) + to inf

b)

(quen với) + V-ing

c)

(đã từng làm gì) + V-ing

d)

(đã từng làm gì) + to inf

17.

Be/get accustomed to (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(liên lạc với) + to inf

b)

(quen dần với) + to inf

c)

(quen dần với) + V-ing

d)

(liên lạc với) + V-ing

18.

Be worth (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(xứng đáng) + V-ing

b)

(xứng đáng) + to inf

c)

(quen với) + to inf

d)

(quen với) + V-ing

19.

Be busy (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(bận rộn) + to inf

b)

(bận rộn) + V-ing

c)

(vô ích) + V-ing

d)

(vô ích) + to inf

20.

Look forward to (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(xuất hiện) + V-ing

b)

(xuất hiện) + to inf

c)

(trông mong) + to inf

d)

(trông mong) + V-ing

21.

agree (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(yêu cầu) + to inf

b)

(đồng ý) + to inf

c)

(đồng ý) + V-ing

d)

(yêu cầu) + V-ing

22.

ask (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(mong đợi) + V-ing

b)

(mong đợi) + to inf

c)

(hỏi, yêu cầu) + V-ing

d)

(hỏi, yêu cầu) + to inf

23.

persuade (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(thuyết phục) + to inf

b)

(mong) + to inf

c)

(thuyết phục) + V-ing

d)

(mong) + V-ing

24.

promise (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(xin thề) + to inf

b)

(xin thề) + V-ing

c)

(hứa) + V-ing

d)

(hứa) + to inf

25.

refuse (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(từ chối) + to inf

b)

(từ chối) + V-ing

c)

(tò mò) + V-ing

d)

(tò mò) + to inf

26.

seem (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(dường như) + V-ing

b)

(dường như) + to inf

c)

(muốn) + to inf

d)

(muốn) + V-ing

27.

__________ (khuyên) + O + to inf

a)

wish

b)

allow

c)

advise

d)

seem

28.

avoid (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(tránh) + V-ing

b)

(tránh) + to inf

c)

(cho phép) + V-ing

d)

(cho phép) + to inf

29.

Cấu trúc đi với spend hoặc waste là

a)

spend/waste + time/money (on) Ving

b)

spend/waste + time/money (on) to V

c)

spend/waste + time/money (on) V

d)

spend/waste + time/money (on) Ved

30.

will, shall, can, may, would, should, could, might đi với gì?

a)

V (bỏ to)

b)

to V

c)

Ving

d)

to V và V

31.

I like......

a)

swimming

b)

swim

c)

swims

d)

swam

32.

Don’t spend a lot of time_______about details yet.

a)

to think

b)

thinking

c)

to be thinking

d)

think

33.

She loves______in smaller towns. She has been living there all her life.

a)

to live

b)

live

c)

living

34.

A:Does Peter like ______ ball games or going to the movies?

B:Both, and he’s very good at ______ sports.

a)

watching; playing

b)

to watch; playing

c)

to watch; to play

d)

watching; play

35.

I enjoy ______ in the quiet mountains alone, but I never do that without ______ my dog along. It can protect me when I meet bad guys.

 

 

a)

jogging; bring

b)

to jog; bring

c)

jogging; bringing

d)

to jog; bringing

36.

Minh is interested in ________ (listen) to music before _____ (go) to bed.

a)

listen - go

b)

to listen - to go

c)

listening - going

d)

listening - to go

37.
Andy likes _____ with his toys very much.
a)
to plays
b)
playing
c)
to playing
d)
plays
38.

"carry on" nghĩa là gì?

(a)  

39.

cảm ơn

a)

blame sb/st for

b)

thank sb/st for

c)

forgive sb/st for

d)

accuse sb/st of

40.

chúc mừng

a)

stop sb/st from

b)

thank sb/st for

c)

apologize sb/st for

d)

congratulate sb/st on

41.

"apologize to sb/st for" nghĩa là gì?

a)

cảm ơn

b)

chúc mừng

c)

xin lỗi

d)

đổ lỗi

42.

cảnh báo

a)

stop sb/st from

b)

prevent sb/st from

c)

warn sb/st against/from

43.

"deny" nghĩa là gì?

a)

từ chối

b)

đồng ý

c)

phủ nhận

d)

chấp nhận

44.

V-ing dùng trong các trường hợp nào sau đây? Tick vào các đáp án đúng

a)

Sau các giới từ (in, on, at, for, with, of....)

b)

Sau các từ: like, love, hate, enjoy, dislike

c)

Sau would like/ love/ want

d)

Làm chủ ngữ trong câu

45.

_______ is good for you.

a)

Swim

b)

Swimming

c)

To swim

46.

Diane hates _______ chess

a)

play

b)

to play

c)

playing

47.

Tom likes ___________ to music.

a)

listen

b)

listening

c)

to listening

48.

I'm good at _______

a)

draw

b)

drawing

49.

It takes me 3 hours _________ this document.

a)

to copy

b)

copy

c)

copying

d)

copied

50.

He stopped (drink) (a)   a cup of coffee because he felt sleepy.