Font size
WorksheetsGerund grade 9
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
finish
+ to Vo
+ V-ing
decide
+ to Vo
+ V-ing
mention
đề cập
ghi nhớ
quên
gợi nhớ
fancy
+ to Vo
+ V-ing
admit (nghĩa tiếng Việt) + ________
(hoãn) + V-ing
(thừa nhận) + V-ing
(thừa nhận) + to inf
(hoãn) + to inf
advise (nghĩa tiếng Việt) + ________
(khuyên nhủ) + V-ing
(khuyên nhủ) + to inf
(cho phép) + to inf
(cho phép) + V-ing
dislike (nghĩa tiếng Việt) + ________
(không thích) + V-ing
(không thích) + to inf
(xem xét) + V-ing
(xem xét) + to inf
enjoy (nghĩa tiếng Việt) + ________
(không thích) + V-ing
(không thích) + to inf
(thích) + V-ing
(thích) + to inf
finish (nghĩa tiếng Việt) + ________
(hoàn thành) + V-ing
(hoàn thành) + to inf
(kết thúc) + V-ing
(kết thúc) + to inf
practice (nghĩa tiếng việt) + _______
(gợi lại, nhớ lại) + to inf
(gợi lại, nhớ lại) + V-ing
(luyện tập) + to inf
(luyện tập) + V-ing
suggest (nghĩa tiếng việt) + _______
(đề nghị) + V-ing
(đề nghị) + to inf
(cho phép) + to inf
(cho phép) + V-ing
can’t help (nghĩa tiếng việt) + _______
(không thể không) + V-ing
(không thể không) + to inf
(không thể giúp) + to inf
(không thể giúp) + V-ing
can’t stand = can’t bear (nghĩa tiếng việt) + _______
(không thể không) + V-ing
(không thể không) + to inf
(không thể chịu đựng được) + to inf
(không thể chịu đựng được) + V-ing
It is no use / It is no good (nghĩa tiếng việt) + _______
(vô ích) + V-ing
(vô ích) + to inf
(không tốt) + to inf
(không tốt) + V-ing
Would you mind (nghĩa tiếng việt) + _______
(trông mong) + to inf
(có phiền...không?) + to inf
(có phiền...không?) + V-ing
(trông mong) + V-ing
Be/get used to (nghĩa tiếng việt) + _______
(quen với) + to inf
(quen với) + V-ing
(đã từng làm gì) + V-ing
(đã từng làm gì) + to inf
Be/get accustomed to (nghĩa tiếng việt) + _______
(liên lạc với) + to inf
(quen dần với) + to inf
(quen dần với) + V-ing
(liên lạc với) + V-ing
Be worth (nghĩa tiếng việt) + _______
(xứng đáng) + V-ing
(xứng đáng) + to inf
(quen với) + to inf
(quen với) + V-ing
Be busy (nghĩa tiếng việt) + _______
(bận rộn) + to inf
(bận rộn) + V-ing
(vô ích) + V-ing
(vô ích) + to inf
Look forward to (nghĩa tiếng việt) + _______
(xuất hiện) + V-ing
(xuất hiện) + to inf
(trông mong) + to inf
(trông mong) + V-ing
agree (nghĩa tiếng việt) + _______
(yêu cầu) + to inf
(đồng ý) + to inf
(đồng ý) + V-ing
(yêu cầu) + V-ing
ask (nghĩa tiếng việt) + _______
(mong đợi) + V-ing
(mong đợi) + to inf
(hỏi, yêu cầu) + V-ing
(hỏi, yêu cầu) + to inf
persuade (nghĩa tiếng việt) + _______
(thuyết phục) + to inf
(mong) + to inf
(thuyết phục) + V-ing
(mong) + V-ing
promise (nghĩa tiếng việt) + _______
(xin thề) + to inf
(xin thề) + V-ing
(hứa) + V-ing
(hứa) + to inf
refuse (nghĩa tiếng việt) + _______
(từ chối) + to inf
(từ chối) + V-ing
(tò mò) + V-ing
(tò mò) + to inf
seem (nghĩa tiếng việt) + _______
(dường như) + V-ing
(dường như) + to inf
(muốn) + to inf
(muốn) + V-ing
__________ (khuyên) + O + to inf
wish
allow
advise
seem
avoid (nghĩa tiếng Việt) + ________
(tránh) + V-ing
(tránh) + to inf
(cho phép) + V-ing
(cho phép) + to inf
Cấu trúc đi với spend hoặc waste là
spend/waste + time/money (on) Ving
spend/waste + time/money (on) to V
spend/waste + time/money (on) V
spend/waste + time/money (on) Ved
will, shall, can, may, would, should, could, might đi với gì?
V (bỏ to)
to V
Ving
to V và V
I like......
swimming
swim
swims
swam
Don’t spend a lot of time_______about details yet.
to think
thinking
to be thinking
think
She loves______in smaller towns. She has been living there all her life.
to live
live
living
A:Does Peter like ______ ball games or going to the movies?
B:Both, and he’s very good at ______ sports.
watching; playing
to watch; playing
to watch; to play
watching; play
I enjoy ______ in the quiet mountains alone, but I never do that without ______ my dog along. It can protect me when I meet bad guys.
jogging; bring
to jog; bring
jogging; bringing
to jog; bringing
Minh is interested in ________ (listen) to music before _____ (go) to bed.
listen - go
to listen - to go
listening - going
listening - to go
"carry on" nghĩa là gì?
(a)
cảm ơn
blame sb/st for
thank sb/st for
forgive sb/st for
accuse sb/st of
chúc mừng
stop sb/st from
thank sb/st for
apologize sb/st for
congratulate sb/st on
"apologize to sb/st for" nghĩa là gì?
cảm ơn
chúc mừng
xin lỗi
đổ lỗi
cảnh báo
stop sb/st from
prevent sb/st from
warn sb/st against/from
"deny" nghĩa là gì?
từ chối
đồng ý
phủ nhận
chấp nhận
V-ing dùng trong các trường hợp nào sau đây? Tick vào các đáp án đúng
Sau các giới từ (in, on, at, for, with, of....)
Sau các từ: like, love, hate, enjoy, dislike
Sau would like/ love/ want
Làm chủ ngữ trong câu
_______ is good for you.
Swim
Swimming
To swim
Diane hates _______ chess
play
to play
playing
Tom likes ___________ to music.
listen
listening
to listening
I'm good at _______
draw
drawing
It takes me 3 hours _________ this document.
to copy
copy
copying
copied
He stopped (drink) (a) a cup of coffee because he felt sleepy.
