wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Danh từ - A/an/some/any/a lot of/ lots of

Total questions: 50

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Danh từ đếm được là

a)

Danh từ có thể trực tiếp đếm được

b)

Danh từ không thể trực tiếp đếm được

2.

Danh từ không đếm được là

a)

Danh từ có thể trực tiếp đếm được

b)

Danh từ không thể trực tiếp đếm được

3.

Muốn đếm danh từ không đếm được ta cần:

a)

Đi với mạo từ a/an

b)

Đi với các từ chỉ lượng: a ton of, a carton of, a packet of, a bar of, ...

4.

a/an đi với danh từ..........

a)

đếm được, số ít

b)

đếm được, số nhiều

5.

A dùng trước danh từ....

a)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

b)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

c)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

6.

an dùng với danh từ...

a)

cả 3 đáp án đều đúng

b)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

c)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

d)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

7.

Điền vào chỗ trống:

... cat

a)

a

b)

an

c)

2

d)

three

8.

Điền vào chỗ trống:

... dog

a)

a

b)

an

c)

three

d)

4

9.

Điền vào chỗ trống:

... elephant

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

10.

Điền vào chỗ trống:

... octupus

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

11.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... cake

(a)  

12.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... onion

(a)  

13.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... watermelon

(a)  

14.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... apple

(a)  

15.

Mạo từ An + nguyên âm (a, e, i, o, u) là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Mạo từ A + phụ âm(b, c, d, f, g, h, j, k, l, m, n, p, q, r, s, t, v, w, x, y, z) là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Chữ cái nào là PHỤ ÂM

a)

M

b)

I

c)

U

d)

A

18.

Phụ âm là gì

a)

Là các từ còn lại ngoài u,e,o,a,i

b)

là u,e,o,a,i

19.

Sau "There is" là...

a)

danh từ đếm được số ít và danh từ không đếm được

b)

danh từ đếm được số nhiều

c)

cả 2 đáp án trên.

20.

Sau "There are" là...

a)

danh từ đếm được số ít và không đếm được

b)

danh từ đếm được số nhiều

c)

cả 2 đáp án trên.

21.

Some, any, a lot of và lots of giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

22.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu mời, đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

23.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

24.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

25.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

26.

Some dùng trong các loại câu nào

a)

câu khẳng định

b)

câu phủ định

c)

câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.

27.

A lot of, lot of dùng trong...

a)

câu hỏi và câu khẳng định (với nghĩa là nhiều)

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

28.

Many ( nhiều)

a)

Dùng trong câu khẳng định, với danh từ không đếm được

b)

Dùng trong câu phủ định

c)

Dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn, với danh từ đếm được

29.

Much ( nhiều)

a)

Dùng với danh từ đếm được trong câu khẳng định

b)

Dùng với danh từ không đếm được trong câu phủ định và nghi vấn

30.

They don't want to eat ................more because they are full.

a)

any

b)

some

c)

much

d)

many

31.

We are saving .............. money

a)

many

b)

much

c)

a lot of

d)

any

32.

He draws ..........pictures at the weekend.

a)

much

b)

any

c)

some

d)

a lots of

33.

Is there ...............sugar in the jar? Yes, there is

a)

some

b)

any

c)

many

d)

lots of

34.

There aren't ................. students in my class. It's too late.

a)

any

b)

some

c)

much

35.

There are a (a)   of beautiful flowers in the garden.

36.

I want to buy some yogurt but I don't have ...............money.

a)

some

b)

many

c)

a lot of

d)

much

37.

How ____ water do you drink every day?

a)

many

b)

much

c)

some

d)

any

38.

How ____ desks are there? There are twelve desks.

a)

many

b)

any

c)

much

d)

some

39.

Would you like ____ cocacola? Yes, please.

a)

some

b)

any

c)

much

d)

many

40.

The teacher gives us a lot (a)   homework.

41.

tea (trà), cake (bánh), sugar, bottle, water, air (không khí), ball (quả bóng),

rice (gạo), flour, flower - Đâu là danh từ đếm được?

a)

cake, flower, tea, bottle, ball, flower

b)

flower, tea, bottle, ball, flower, rice

c)

cake, bottle, ball, flower, rice

d)

cake,bottle, ball, flower

42.

egg, cheese (phô mai), sugar, bread (bánh mì), chicken, school, pepper (tiêu). Đâu là những danh từ không đếm được

a)

cheese, sugar, bread

b)

cheese, school, sugar, bread, pepper

c)

cheese, sugar, bread, pepper

d)

sugar, egg, bread, pepper

43.

money (tiền)

a)

Đếm được

b)

Không đếm được

44.

A lot of = __________

a)

lot of

b)

lots of

c)

a lots of

45.

Sự khác nhau giữa "MUCH" và "MANY" là về:

a)

nghĩa

b)

"much" dùng với danh từ đếm được, "many" dùng với danh từ không đếm được

c)

"many" dùng với danh từ đếm được, "much" dùng với danh từ không đếm được

46.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

1. _____________people are there in the meeting room?

a)

how many

b)

how much

47.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

12. _____________lemonade did they buy for the party?

a)

how many

b)

how much

48.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

13. _____________salt will you add into the soup?

a)

how many

b)

how much

49.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

14. _____________mice has your cat caught?

a)

how many

b)

how much

50.

6. How … sugar did you buy at the supermarket?

a)

a) many

b)

b) much