wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề minh họa TA 01

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

(n) = start

a)

initiation

b)

initiate

c)

initiative

d)

initial

2.

(v) = start

a)

initiate

b)

initiation

c)

initiative

d)

initial

3.

of or at the beginning

a)

initiative

b)

initiation

c)

initiate

d)

initial

4.

(n) new plan

a)

initiate

b)

initiative

c)

initiation

d)

initial

5.

to study sth or examine a person's record to see that it is acceptable or accurate (v)

a)

vet

b)

disorientate

c)

tailor

d)

curb

6.

able to be made, done, or achieved

(adj)

a)

feasible

b)

liable

c)

dorsal

d)

ensared

7.

phù hợp, tương thích

(adj)

a)

compatible

b)

entangled

c)

gigantic

d)

precious

8.

having (legal) responsibility for sth

(adj)

a)

liable

b)

sophisticated

c)

unprecedented

d)

vulnerable

9.

to examine sth very carefully in order to discover information

(v)

a)

scruntinize

b)

evolve

c)

resolve

d)

mitigate

10.

pour with rain

(idm)

a)

mưa nặng hạt trong thời gian dài

b)

mưa như nước trút

c)

mưa nhỏ

d)

mưa rơi hòa cùng nước mắt

11.

rain cats and dogs (idm)

a)

mưa như trút nước

b)

mưa bóng mây

c)

mưa mèo và chó

d)

mèo và chó từ trên trời rơi xuống

12.

drop in the bucket

(idm)

a)

bỏ trong túi

b)

chuyện nhỏ, không quan trọng

c)

đánh rơi đồ

d)

trong tầm

13.

make hay while the sun shines

(idm)

a)

mượn gió bẻ măng

b)

mặt trời lên cao ba sào

c)

trời trong nắng ấm

d)

nắng mưa là chuyện của trời

14.

lose sb's nerve

a)

mất can đảm, nhụt chí

b)

mất kiểm soát

c)

vô tâm, không để ý

15.

be comprised of

a)

cấu thành bởi, gồm

b)

được so sánh với

c)

mang dáng vẻ

16.

be infected

a)

catch the viruss

b)

reliant

c)

reliability

d)

take in

17.

reliant + on

(adj)

/rɪˈlaɪ.ənt/

a)

tín nhiệm, dựa dẫm

b)

theo đuổi một sở thích;

chiếm tỉ lệ

c)

hiểu

d)

tuyển nhân viên

18.

tín nhiệm, dựa dẫm

a)

reliant on

b)

take on

c)

take in

d)

take up

19.

reliability

(n)

/ri¸laiə´biliti/

a)

độ tin cậy

b)

tín nhiệm, dựa dẫm

c)

tuyển nhân viên

d)

hiểu

20.

độ tin cậy

a)

reliability

b)

reliant on

c)

take on

d)

take in

21.

tuyển nhân viên

a)

take on

b)

take over

c)

take up

d)

take in

22.

theo đuổi một sở thích;

chiếm tỉ lệ

a)

take up

b)

take on

c)

take over

d)

take

23.

hiểu

a)

take in

b)

take over

c)

take up

d)

take

24.

bắt chước điệu bộ, giọng nói của ai đó

a)

do the impression of sb

b)

have a cow

c)

hit the ceiling

d)

in the meantime

25.

to be very worried, upset or angry about sth

a)

have a cow

b)

do the impression of sb

c)

hit the ceiling

d)

in the meantime

26.

to become extremely angry

a)

hit the ceiling

b)

have a cow

c)

do the impression of sb

d)

in the meantime

27.

regulation

(n)

/ˌreɡ.jəˈleɪ.ʃən/

a)

quy tắc, điều lệ (của tổ chức, nhóm)

b)

chuẩn mực (đạo đức)

c)

độ tin cậy

d)

tín nhiệm, dựa dẫm

28.

quy tắc, điều lệ ( của tổ chức, nhóm)

a)

regulation

b)

law

c)

rule

d)

norm

29.

luật lệ (thường dùng trong game)

a)

rule

b)

regulation

c)

law

d)

norm

30.

chuẩn mực (đạo đức)

a)

norm

b)

rule

c)

law

d)

regulation

31.

norm

(n)

/nɔːm/

a)

chuẩn mực (đạo đức)

b)

quy định, điều lệ (của tổ chức, nhóm)

c)

bắt chước điệu bộ, dáng vẻ của ai đó

d)

theo đuổi 1 sở thích;

chiếm tỉ lệ

32.

distinguish

(v)

/dɪˈstɪŋ.ɡwɪʃ/

a)

phân biệt

b)

tách ra, phân ly

c)

tuyển nhân viên

d)

hiểu

33.

dissociate from

(v)

/dɪˈsəʊ.ʃi.eɪt/

a)

tách ra, phân ly

b)

phân biệt

c)

bắt chước dáng vẻ, điệu bộ của ai đó

d)

kinh khủng, khủng khiếp

34.

detrimental

(adj)

/ˌdet.rɪˈmen.təl/

a)

có hại

b)

ngược lại, trái lại

c)

lâm nghiệp

d)

sự trồng cây gây rừng

35.

có hại

a)

detrimental

b)

forestry

c)

durable

d)

gruesome

36.

forestry

(n)

/ˈfɒr.ɪ.stri/

a)

lâm nghiệp

b)

sự trồng cây gây rừng

c)

có hại

d)

phân biệt

37.

lâm nghiệp

a)

forestry

b)

forestation

c)

dissociate from

d)

distinguish

38.

forestation

(n)

/,fɔris'teiʃn/

a)

sự trồng cây gây rừng

b)

lâm nghiệp

c)

bắt chước điệu bộ, dáng vẻ của ai đó

d)

kinh khủng, khủng khiếp

39.

sự trồng cây gây rừng

a)

forestation

b)

forestry

c)

have a cow

d)

hit the ceiling

40.

lengthy

(adj)

/ˈleŋ.θi/

a)

kéo dài, dài dòng

b)

lâu bền, bền chặt

c)

trong lúc đó, trong suốt thời gian đó

d)

bản sao, bản ghi; sự sao lại, chép lại

41.

durable

(adj)

/ˈdʒʊə.rə.bəl/

a)

bền chặt, lâu bền

b)

trong lúc đó, trong suốt khoảng thời gian đó

c)

bản sao, bản ghi; sự sao lại, chép lại

d)

đơn thuốc

42.

in the meantime

a)

trong lúc đó, trong suốt khoảng thời gian đó

b)

đơn thuốc

c)

bản sao, bản ghi; sự sao lại, chép lại

d)

kéo dài, dài dòng

43.

transcription

(n)

/trænˈskrɪp.ʃən/

a)

bản sao, bản ghi;

sự sao lại, chép lại

b)

đơn thuốc

c)

lâu bền, bền chặt

d)

kinh khủng, khủng khiếp

44.

bản sao, bản ghi;

sự sao lại, chép lại

a)

transcription

b)

prescription

c)

forestry

d)

regulation

45.

prescription

(n)

/prɪˈskrɪp.ʃən/

a)

đơn thuốc

b)

bản sao, bản ghi; sự ghi lại, chép lại

c)

kéo dài, dài dòng

d)

lâu bền, bền chặt

46.

đơn thuốc

(=medicine)

a)

prescription

b)

transcription

c)

in the meantime

d)

norm

47.

loophole

(n)

/ˈluːp.həʊl/

a)

lỗ hổng, kẽ hở trong pháp luật, luật lệ

b)

kinh khủng, khủng khiếp

c)

trong lúc đó, trong khoảng thời gian đó

d)

bản sao, bản ghi; sự sao lại, chép lại

48.

lỗ hổng, kẽ hở trong pháp luật, luật lệ

a)

loophole

b)

regulation

c)

norm

d)

gruesome

49.

gruesome

(adj)

/ˈɡruː.səm/

a)

khủng khiếp, kinh khủng

b)

lỗ hổng, kẽ hở trong pháp luật

c)

lao vút lên, tăng mạnh

d)

dễ dãi, không nghiêm khắc

50.

kinh khủng, khủng khiếp

a)

gruesome

b)

permissible

c)

permissive

d)

rebel against

51.

rebel against

(v) /rɪˈbel/

(n) /ˈreb.əl/

a)

chống đối (chính phủ)

b)

lỗ hổng, kẽ hở trong pháp luật, luật lệ

c)

kinh khủng, khủng khiếp

d)

sự sụp đổ

52.

chống đối (chính phủ)

a)

rebel against

b)

collapse

c)

gruesome

d)

loophole