Font size
WorksheetsBT TUẦN 2: DẠNG ĐỘNG TỪ + LOẠI TỪ
Total questions: 48
Worksheet time: 30mins
Sau những từ nào thì dùng động từ thêm -ing
avoid
agree
deny
admit
promise
Sau những từ nào thì dùng động từ thêm -ing
expect
refuse
risk
can't help
It's no use
Sau những từ nào thì dùng động từ thêm -ing
spend
be worth
have difficulty
offer
It takes
Sau những từ nào thì dùng động từ thêm -ing
can't stand; can't bear
There's no point in; It's no good; It's no use
first, last, only, -est, most,...
see, hear, notice, watch
consider
Sau những từ nào thì động từ thêm "to" (to-V)
decide
avoid
can't stand; can't bear; can't help
miss
offer
Sau những từ nào thì động từ thêm "to" (to-V)
want
threaten
how, when, where, whether, what
had better
miss
Sau những từ nào thì động từ thêm "to" (to-V)
would like
like, love, hate
manage
hope
spend + thời gian
Sau những từ nào thì động từ thêm "to" (to-V)
enough
would rather
tính từ
bị động (be V3/ed)
Let/make + O
Sau những từ nào thì động từ thêm "to" (to-V)
see, notice, watch, feel, hear
giới từ (in, on, at, by, for, of)
be/get used to (quen với: thói quen ở hiện tại)
advise + O
invite + O
Những từ nào sau đây phải dùng động từ nguyên mẫu theo sau
demand
threaten
will, can, may, might, can, could
see, hear, feel, notice, watch, observe + O
make/let + O
Những từ nào sau đây phải dùng động từ nguyên mẫu theo sau
practice
had better
have + O-người
tính từ
too, enough
sau remember/forget/regret, hành động đã xảy ra chia dạng....
V-ING
TO-V
V-INFI
sau remember/forget/regret, hành động chưa xảy ra chia dạng....
V-ING
TO-V
V-INFI
Sau STOP, ngừng không làm hành động đó nữa thì chia dạng.....
V-ING
TO-V
V-INFI
Sau STOP, ngừng một hành động khác lại để làm hành động đó thì chia dạng.....
V-ING
TO-V
V-INFI
Tính từ ở các vị trí nào sau đây?
trước danh từ
sau danh từ
sau be
sau động từ thường
sau look, become, get
Tính từ ở các vị trí nào sau đây?
sau sở hữu
sau make/find/keep + O
cuối câu sau N
sau bring, give, take, send, receive
sau a/an/the
Danh từ ở các vị trí nào sau đây?
sau sở hữu
sau make/find/keep + O
giữa chủ ngữ và động từ
sau bring, give, take, send, receive
sau giới từ
Các vị trí nào đúng
trạng tính danh
danh tính trạng
thường tính be trạng
be tính thường trạng
Các đuôi nào sau đây là đuôi danh từ
tion
ment
ty
ent
ly
các đuôi sau: ic, ive, al, ical, ful/less, ous, ary, ory, ent...là của loại từ nào?
danh từ
động từ
tính từ
trạng từ
các đuôi sau: ment, tion, nce, or/er/ist/ant, ty,...là của loại từ nào?
danh từ
động từ
tính từ
trạng từ
các đuôi sau: ate, fy, -en-, không đuôi...là của loại từ nào?
danh từ
động từ
tính từ
trạng từ
các đuôi sau: -ly...là của loại từ nào?
danh từ
động từ
tính từ
trạng từ
các đuôi nào sau đây là đuôi của tính từ?
-tion
-nce
-ous
-fy
-ent
các đuôi nào sau đây là đuôi của tính từ?
-ive
-ity
-ment
-ful
-ary
các đuôi nào sau đây là đuôi của tính từ?
-able
-ity
-ment
-ical
-ory
các đuôi nào sau đây là của danh từ?
-ist
-ty
-tion
-able
-ful/-less
các đuôi nào sau đây là của danh từ?
-ive
-nce
-tion
-fỵ
ical
Các đuôi nào sau đây là động từ?
-fy
-nce
-ent
-ate
-en-
các đuôi e,es nào sau đây phát âm giống nhau
ces
phs
ges
kes
shes
Sau những từ nào thì dùng động từ thêm -ing
giới từ (in, on, at, by, for, of,...)
enjoy
wish
would like
like
Đuôi /ed/ được phát âm là /t/:
Khi động từ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/.
Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/.
/b/, /v/, /z/, /m/, /n/, /η/, /l/, /r/,/ろ/ /dろ/, /ð/, /vowels: i,a,o,u, e…
Đuôi /ed/ được phát âm là /d/:
Khi động từ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/.
Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/.
/b/, /v/, /z/, /m/, /n/, /η/, /l/, /r/,/ろ/ /dろ/, /ð/, /vowels: i,a,o,u, e…
Đuôi /ed/ được phát âm là /id/:
Khi động từ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/.
Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/.
/b/, /v/, /z/, /m/, /n/, /η/, /l/, /r/,/ろ/ /dろ/, /ð/, /vowels: i,a,o,u, e…
Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng:
-s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce. ...
-th, -p, -k, -f, -t
-l, -m, -n, -b,-v
-t, -d
Phát âm là /s/:
Tận cùng thường là các chữ cái -sh, -ce, -s, -ss, -z, -ge, -ch, -x
Từ tận cùng bằng các phụ âm gió sau: /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /dʒ/, /ʒ/
Các âm vô thanh bao gồm: /f/, /t/, /k/, /p/, /θ/. Và sau đuôi ký tự: -f, -t, -k,-p và -th – đối với âm vô thanh.
khi s đứng sau danh từ tận cùng bằng nguyên âm (a, e, i, o, u) và các phụ âm hữu thanh còn lại: /b/, /v/, /ð/, /d/, /g/, /l/, /m/, /n/, /ŋ/, /r/, /әu/, /ei/,…
phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/
Phát âm là /z/:
Tận cùng thường là các chữ cái -sh, -ce, -s, -ss, -z, -ge, -ch, -x
Từ tận cùng bằng các phụ âm gió sau: /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /dʒ/, /ʒ/
Các âm vô thanh bao gồm: /f/, /t/, /k/, /p/, /θ/. Và sau đuôi ký tự: -f, -t, -k,-p và -th – đối với âm vô thanh.
khi s đứng sau danh từ tận cùng bằng nguyên âm (a, e, i, o, u) và các phụ âm hữu thanh còn lại: /b/, /v/, /ð/, /d/, /g/, /l/, /m/, /n/, /ŋ/, /r/, /әu/, /ei/,…
phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/
Cheated
/d/
/ɪd/
/t/
Reduced
/d/
/ɪd/
/t/
Which word has the underlined part pronounced differently from the others?
adopted
appealed
dedicated
wounded
Which word has the underlined part pronounced differently from the others?
coughs
sings
stops
sleeps
Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
speaks
bags
days
feels
Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
halves
dates
kits
parks
Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
activities
parents
feelings
stores
đuôi -ion, -ia, -ic, -ity, -itive, -ie, - logy, có trọng âm.....
nhấn vào nó
ngay trước nó
cách nó 1 âm
đuôi ary, ate, ous, ize, ite, y, có trọng âm....
vào nó
ngay trước nó
cách nó 1 âm
đuôi oo, ee, ese, aire, ain,.. có trọng âm....
vào nó
ngay trước nó
cách nó 1 âm
