wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT TUẦN 2: DẠNG ĐỘNG TỪ + LOẠI TỪ

Total questions: 48

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Sau những từ nào thì dùng động từ thêm -ing

a)

avoid

b)

agree

c)

deny

d)

admit

e)

promise

2.

Sau những từ nào thì dùng động từ thêm -ing

a)

expect

b)

refuse

c)

risk

d)

can't help

e)

It's no use

3.

Sau những từ nào thì dùng động từ thêm -ing

a)

spend

b)

be worth

c)

have difficulty

d)

offer

e)

It takes

4.

Sau những từ nào thì dùng động từ thêm -ing

a)

can't stand; can't bear

b)

There's no point in; It's no good; It's no use

c)

first, last, only, -est, most,...

d)

see, hear, notice, watch

e)

consider

5.

Sau những từ nào thì động từ thêm "to" (to-V)

a)

decide

b)

avoid

c)

can't stand; can't bear; can't help

d)

miss

e)

offer

6.

Sau những từ nào thì động từ thêm "to" (to-V)

a)

want

b)

threaten

c)

how, when, where, whether, what

d)

had better

e)

miss

7.

Sau những từ nào thì động từ thêm "to" (to-V)

a)

would like

b)

like, love, hate

c)

manage

d)

hope

e)

spend + thời gian

8.

Sau những từ nào thì động từ thêm "to" (to-V)

a)

enough

b)

would rather

c)

tính từ

d)

bị động (be V3/ed)

e)

Let/make + O

9.

Sau những từ nào thì động từ thêm "to" (to-V)

a)

see, notice, watch, feel, hear

b)

giới từ (in, on, at, by, for, of)

c)

be/get used to (quen với: thói quen ở hiện tại)

d)

advise + O

e)

invite + O

10.

Những từ nào sau đây phải dùng động từ nguyên mẫu theo sau

a)

demand

b)

threaten

c)

will, can, may, might, can, could

d)

see, hear, feel, notice, watch, observe + O

e)

make/let + O

11.

Những từ nào sau đây phải dùng động từ nguyên mẫu theo sau

a)

practice

b)

had better

c)

have + O-người

d)

tính từ

e)

too, enough

12.

sau remember/forget/regret, hành động đã xảy ra chia dạng....

a)

V-ING

b)

TO-V

c)

V-INFI

13.

sau remember/forget/regret, hành động chưa xảy ra chia dạng....

a)

V-ING

b)

TO-V

c)

V-INFI

14.

Sau STOP, ngừng không làm hành động đó nữa thì chia dạng.....

a)

V-ING

b)

TO-V

c)

V-INFI

15.

Sau STOP, ngừng một hành động khác lại để làm hành động đó thì chia dạng.....

a)

V-ING

b)

TO-V

c)

V-INFI

16.

Tính từ ở các vị trí nào sau đây?

a)

trước danh từ

b)

sau danh từ

c)

sau be

d)

sau động từ thường

e)

sau look, become, get

17.

Tính từ ở các vị trí nào sau đây?

a)

sau sở hữu

b)

sau make/find/keep + O

c)

cuối câu sau N

d)

sau bring, give, take, send, receive

e)

sau a/an/the

18.

Danh từ ở các vị trí nào sau đây?

a)

sau sở hữu

b)

sau make/find/keep + O

c)

giữa chủ ngữ và động từ

d)

sau bring, give, take, send, receive

e)

sau giới từ

19.

Các vị trí nào đúng

a)

trạng tính danh

b)

danh tính trạng

c)

thường tính be trạng

d)

be tính thường trạng

20.

Các đuôi nào sau đây là đuôi danh từ

a)

tion

b)

ment

c)

ty

d)

ent

e)

ly

21.

các đuôi sau: ic, ive, al, ical, ful/less, ous, ary, ory, ent...là của loại từ nào?

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

trạng từ

22.

các đuôi sau: ment, tion, nce, or/er/ist/ant, ty,...là của loại từ nào?

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

trạng từ

23.

các đuôi sau: ate, fy, -en-, không đuôi...là của loại từ nào?

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

trạng từ

24.

các đuôi sau: -ly...là của loại từ nào?

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

trạng từ

25.

các đuôi nào sau đây là đuôi của tính từ?

a)

-tion

b)

-nce

c)

-ous

d)

-fy

e)

-ent

26.

các đuôi nào sau đây là đuôi của tính từ?

a)

-ive

b)

-ity

c)

-ment

d)

-ful

e)

-ary

27.

các đuôi nào sau đây là đuôi của tính từ?

a)

-able

b)

-ity

c)

-ment

d)

-ical

e)

-ory

28.

các đuôi nào sau đây là của danh từ?

a)

-ist

b)

-ty

c)

-tion

d)

-able

e)

-ful/-less

29.

các đuôi nào sau đây là của danh từ?

a)

-ive

b)

-nce

c)

-tion

d)

-fỵ

e)

ical

30.

Các đuôi nào sau đây là động từ?

a)

-fy

b)

-nce

c)

-ent

d)

-ate

e)

-en-

31.

các đuôi e,es nào sau đây phát âm giống nhau

a)

ces

b)

phs

c)

ges

d)

kes

e)

shes

32.

Sau những từ nào thì dùng động từ thêm -ing

a)

giới từ (in, on, at, by, for, of,...)

b)

enjoy

c)

wish

d)

would like

e)

like

33.

Đuôi /ed/ được phát âm là /t/:

a)

Khi động từ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/.

b)

Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/.

c)

/b/, /v/, /z/, /m/, /n/, /η/, /l/, /r/,/ろ/ /dろ/, /ð/, /vowels: i,a,o,u, e…

34.

Đuôi /ed/ được phát âm là /d/:

a)

Khi động từ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/.

b)

Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/.

c)

/b/, /v/, /z/, /m/, /n/, /η/, /l/, /r/,/ろ/ /dろ/, /ð/, /vowels: i,a,o,u, e…

35.

Đuôi /ed/ được phát âm là /id/:

a)

Khi động từ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/.

b)

Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/.

c)

/b/, /v/, /z/, /m/, /n/, /η/, /l/, /r/,/ろ/ /dろ/, /ð/, /vowels: i,a,o,u, e…

36.

Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng:

a)

-s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce. ...

b)

-th, -p, -k, -f, -t

c)

-l, -m, -n, -b,-v

d)

-t, -d

37.

Phát âm là /s/:

a)

Tận cùng thường là các chữ cái -sh, -ce, -s, -ss, -z, -ge, -ch, -x

Từ tận cùng bằng các phụ âm gió sau: /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /dʒ/, /ʒ/

b)

Các âm vô thanh bao gồm: /f/, /t/, /k/, /p/, /θ/. Và sau đuôi ký tự: -f, -t, -k,-p và -th – đối với âm vô thanh.

c)

khi s đứng sau danh từ tận cùng bằng nguyên âm (a, e, i, o, u) và các phụ âm hữu thanh còn lại: /b/, /v/, /ð/, /d/, /g/, /l/, /m/, /n/, /ŋ/, /r/, /әu/, /ei/,…

d)

phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/

38.

Phát âm là /z/:

a)

Tận cùng thường là các chữ cái -sh, -ce, -s, -ss, -z, -ge, -ch, -x

Từ tận cùng bằng các phụ âm gió sau: /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /dʒ/, /ʒ/

b)

Các âm vô thanh bao gồm: /f/, /t/, /k/, /p/, /θ/. Và sau đuôi ký tự: -f, -t, -k,-p và -th – đối với âm vô thanh.

c)

khi s đứng sau danh từ tận cùng bằng nguyên âm (a, e, i, o, u) và các phụ âm hữu thanh còn lại: /b/, /v/, /ð/, /d/, /g/, /l/, /m/, /n/, /ŋ/, /r/, /әu/, /ei/,…

d)

phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/

39.

Cheated

a)

/d/

b)

/ɪd/

c)

/t/

40.

Reduced

a)

/d/

b)

/ɪd/

c)

/t/

41.

Which word has the underlined part pronounced differently from the others?

a)

adopted

b)

appealed

c)

dedicated

d)

wounded

42.

Which word has the underlined part pronounced differently from the others?

a)

coughs

b)

sings

c)

stops

d)

sleeps

43.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

speaks

b)

bags

c)

days

d)

feels

44.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

halves

b)

dates

c)

kits

d)

parks

45.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

activities

b)

parents

c)

feelings

d)

stores

46.

đuôi -ion, -ia, -ic, -ity, -itive, -ie, - logy, có trọng âm.....

a)

nhấn vào nó

b)

ngay trước nó

c)

cách nó 1 âm

47.

đuôi ary, ate, ous, ize, ite, y, có trọng âm....

a)

vào nó

b)

ngay trước nó

c)

cách nó 1 âm

48.

đuôi oo, ee, ese, aire, ain,.. có trọng âm....

a)

vào nó

b)

ngay trước nó

c)

cách nó 1 âm