wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GPSL 151-200

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Thân nhiệt trung tâm thường đo ở trực tràng ổn định nhất chỉ dao động khoảng:

a)

36,2- 37,0oC                           

b)

36,3- 37,1oC

c)

36,0- 37,0oC                            

d)

36,0- 37,4oC

2.

Thân nhiệt thấp nhất vào khoảng 3- 6 giờ và cao nhất khoảng:

a)

14- 17 giờ

b)

10- 12 giờ

c)

17- 19 giờ                         

d)

Tất cả các câu trên đúng

3.

Ở phụ nữ thân nhiệt giảm 0,3- 0,5oC ở nửa sau của chu kỳ kinh  nguyệt

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Kết quả trong tế bào nồng độ ATP được duy trì ở mức độ nhất định.

a)

Đúng   

b)

Sai      

5.

Mọi phản ứng hóa học xảy ra trong cơ thể đều sinh ra nhiệt.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Nhiệt năng tỏa ra khỏi cơ thể bằng hai cách:

a)

Bay hơi nước và giảm chuyển hoá

b)

Truyền nhiệt, tăng chuyển hoá

c)

Truyền nhiệt và bay hơi nước

d)

Tất cả các câu trên đúng

7.

Sốt là trạng thái cơ thể chủ động tăng thân nhiệt do trung tâm điều nhiệt bị tác dụng bởi các yếu tố gây sốt.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Thân nhiệt là kết quả của hai quá trình diễn ra trong cơ thể đó là quá trình:

a)

Sinh nhiệt và chuyển hoá

b)

Thải nhiệt và chuyển hoá

c)

Sinh nhiệt và thải nhiệt

d)

Chuyển hoá và tích luỹ năng lượng

9.

Một lít nước bay hơi lấy đi một lượng nhiệt là:

a)

480 kcal                                  

b)

580 kcal

c)

680 kcal                                  

d)

780 kcal

10.

Thân nhiệt là nhiệt độ cơ thể khác nhau tùy vùng của cơ thể

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Trong cơ thể nước bay hơi từ hai nơi: 

a)

Da và đường hô hấp 

b)

Da và đường tiêu hoá

c)

Đường hô hấp và đường tiết niệu

d)

Da và đường tiết niệu

12.

Phương thức thải nhiệt quan trọng nhất trong môi trường nóng là:

a)

Bay hơi nước qua da theo đường mồ hôi

b)

Thấm nước qua da

c)

Bay hơi nước qua đường hô hấP

d)

Co cơ

13.

Hệ tiết niệu gồm :

a)

Thận – Niệu đạo – Bàng quang

b)

Thận – Niệu đạo – Bàng quang – Niệu quản

c)

Thận – Niệu quản – Bàng quang

d)

Thận – Niệu quản – Bàng quang – Niệu đạo

14.

Thận là cơ quan có màu nâu nhạt và hình hạt:

a)

Ngô 

b)

c)

Đậu   

d)

Cafe

15.

Các chất tan trong nước có kích thước và trọng lượng phân tử nhỏ sẽ đi qua màng lọc cầu thận hoàn toàn.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Lưu lượng máu thận chiếm 21% lưu lượng tim

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Thận là cơ quan được cấp máu nhiều nhất

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Các đơn vị chức năng của nhu mô thận có khoảng hơn một triệu cấu trúc vi thể được gọi là:

a)

Nephron

b)

Nơ ron               

c)

Nơ tơ ron                             

d)

Tất cả các câu trên đúng

19.

Màng lọc cầu thận cho các tế bào máu đi qua.

a)

Đúng 

b)

Sai

20.

Niệu quản là ống dẫn nước tiểu từ bể thận tới:

a)

Bể thận                                      

b)

Bàng quang 

c)

Ống lượn gần                            

d)

Ống lượn xa

21.

Bàng quang nữ nằm trước âm đạo và cổ tử cung

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Dung tích trung bình của bàng quang khoảng:

a)

100-200 ml                  

b)

200-300 ml

c)

300-400 ml                  

d)

400-500 ml

23.

Niệu đạo là đoạn cuối của hệ tiết niệu có vai trò dẫn nước tiểu từ bàng quang ra ống lượn gần.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Lọc ở cầu thận không giống như trao đổi chất ở mao mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Cơ chế lọc ở cầu thận :

a)

Vận chuyển tích cực

b)

Ẩm bào

c)

Khuyếch tán

d)

Thực bào

26.

Mỗi ngày cả hai thận lọc được khoảng:

a)

120- 140 lít dịch            

b)

170- 180 lít dịch

c)

180- 190 lít dịch             

d)

200- 250 lít dịch

27.

Các chất qua được màng lọc cầu thận:

a)

Glucose, protein, ure

b)

Glucose, máu, ure

c)

Saccarose, acid amin, creatinin

d)

Glucose, acid amin, ure

28.

Chức năng của thận là:

a)

Bài tiết hầu hết các sản phẩm cuối cùng của chuyển hóa ra khỏi cơ thể.

b)

Kiểm soát hầu hết nồng độ các chất và thể dịch của cơ thể.

c)

Điều hòa huyết áp và sản sinh hồng cầu

d)

Tất cả các câu trên đúng

29.

Thành phần của dịch lọc gần giống như huyết tương, nhưng có rất ít:

a)

Glucid  

b)

Protein

c)

Lipid

d)

Tất cả các câu trên đúng

30.

Chất được hấp thu hoàn toàn ở ống lượn gần bằng cơ chế vận chuyển tích cực là:

a)

Glucose, protein             

b)

Lipid, acid amin

c)

Glucose, acid amin         

d)

Fructose, acid amin

31.

Hấp thu nước ở ống lượn xa được điều hoà bằng hormon:

a)

Adrenalin

b)

ADH

c)

Glucagon

d)

Insulin

32.

Tại ống lượn xa, tỷ lệ nước được tái hấp thu là:

a)

15%

b)

20%

c)

25%         

d)

10%

33.

Tuyến nội tiết là các tuyến có ống dẫn, các chất do tuyến sản xuất ra được bài tiết vào máu đến các mô gây ra tác dụng tại đó.

a)

Đúng 

b)

Sai

34.

Nơi đáp ứng tác dụng của hormon được gọi là:

a)

Mô đích                                   

b)

Cơ quan đích

c)

Câu A và B đúng                       

d)

Thể dịch

35.

Bản chất hóa học của hormon:

a)

Steroid    

b)

Acid amin

c)

Peptid và protein      

d)

Tất cả các câu trên đúng

36.

Hormon làm giảm đường máu là:

a)

Thyroxin, GH, insulin.

b)

Insulin

c)

Glucagon, glucocorticoid.

d)

Adrenalin, noradrenalin

37.

Glucagon do tế bào alpha của tụy sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Đa số hormon được bài tiết đều đặn, thường xuyên trong cơ thể để duy trì hoạt động sinh lý bình thường.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Tuyến yên là một tuyến nhỏ nặng từ 0,5 -1gam và có đường kính khoảng:

a)

2 cm         

b)

2,5 cm        

c)

1 cm        

d)

3cm

40.

Thiếu Hormon GH trước tuổi trưởng thành

a)

Cao tuyến Yên            

b)

Lùn tuyến yên

c)

Lùn tuyến giáp            

d)

Thiểu năng tuyến yên

41.

Nồng độ hormon tuyến giáp ảnh hưởng đến sự bài tiết TSH  của tuyến yên theo cơ chế điều hòa ngược.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Hormon FSH tác dụng lên tuyến:

a)

Yên  

b)

Sữa

c)

Giáp trạng                         

d)

Sinh dục

43.

Hormon kích thích tuyến vỏ thượng thận:

a)

FSH

b)

ACTH 

c)

Adrenalin

d)

Insulin

44.

Hormon FSH bài tiết các chất tham gia vào quá trình sản xuất tinh trùng.

a)

Đúng 

b)

Sai

45.

Lượng bài tiết hai hormon FSH và LH tăng dần và có mức cao nhất vào ở tuổi vị thành niên

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Áp suất thẩm thấu của máu tăng làm giảm bài tiết hormon ADH và ngược lại.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Tổn thương vùng dưới đồi hoặc thùy sau tuyến yên làm giảm nồng độ ADH gây bệnh:

a)

Đái tháo nhạt                        

b)

Đái tháo đường

c)

Tăng huyết áp               

d)

Bạch tạng

48.

Vai trò của hormon oxytoxin:

a)

Kích thích cơn co tử cung

b)

Tăng bài tiết sữa

c)

Câu A và B đúng

d)

Hạ glucose máu

49.

Sau khi sinh hormon tuyến giáp cần cho sự phát triển và hoạt động bình thường của não.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Hormon tuyến giáp làm tăng hoạt động chuyển hóa của hầu hết các mô trong cơ thể.

a)

Đúng  

b)

Sai