wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tu Han Viet

Total questions: 51

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Từ Hán Việt là:

a)

Từ mượn tiếng Hán nhưng dùng theo cách của người Việt

b)

Từ của Trung Quốc

c)

Từ của nước Hán Việt

d)

Từ của nước Hán

2.

Các từ Hán Việt là:

a)

Quê tôi

b)

Thủ môn

c)

Thủ trưởng

d)

Hoa lá

e)

Quốc gia

3.

Từ Hán Việt nào có nghĩa là " trời xanh"?

a)

Xanh da trời

b)

Thiên thanh

c)

Trời màu xanh

d)

Màu xanh

4.

Trong các từ sau, từ nào không phải từ Hán Việt ?

a)

A. Sơn hà

b)

B. Thiên niên kỉ

c)

C. Đàn bà

d)

D. Phụ nữ

5.

Từ nào không phải là từ Hán Việt trong số các từ sau?

a)

Quốc gia

b)

Quốc kì

c)

Giang sơn

d)

Núi non

6.

Tìm từ diễn đạt cho hình ảnh bên?

a)

Quốc kì

b)

Lá cờ

c)

Sao vàng

d)

Hình vuông

7.

Từ nào dưới đây là từ ghép Hán Việt?

a)

Sơn hà

b)

Thiên thư

c)

Xâm phạm

d)

Tất cả đều đúng

8.

Trong các từ sau từ nào là từ Hán Việt?

a)

đàn bà

b)

con gái

c)

phụ nữ

9.

Từ Hán Việt phù hợp với bức tranh là:

a)

Sơn hà

b)

Núi sông

c)

Dòng sông

d)

Dãy núi

10.

Người ta thường dùng từ Hán Việt nào để diễn tả cái chết?

a)

Qua đời

b)

Tử vong

c)

Chết

11.

Nghĩa của từ “tân binh” là gì?

A. Người lính mới

B. Binh khí mới

C. Con người mới

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Chỉ ra các từ Hán Việt có trong các câu sau:" Hoàng đế đã băng hà"

a)

Hoàng đế

b)

Băng hà

c)

đã băng hà

d)

Cả A và B

13.

  Dòng nào bao gồm toàn từ ghép Hán Việt?

a)

Giang sơn, ái quốc, trẻ em

b)

Nhà văn, cường quốc, thi nhân

c)

Thi nhân, ái quốc, thiên thư

d)

Hải cẩu, nhà thơ, khán giả

14.

Từ nào dưới đây không phải là từ ghép Hán Việt?

a)

thi nhân

b)

hào kiệt

c)

nhà cửa

d)

gia tài

15.

Câu nào sử dụng từ Hán Việt?

a)

Bác sĩ đang khám tử thi.

b)

Để làm gì?

c)

Bạn B là 1 tấm gương sáng của cả lớp.

d)

Em muốn nghỉ học.

16.

Từ nào dưới đây có yếu tố “gia” cùng nghĩa với từ “gia” trong gia đình?

a)

A. Gia vị

b)

B. Gia tăng

c)

C. Gia sản

d)

D. Tham gia

17.

Từ Hán Việt trong câu “Trong những ngày đi lại để kết tình hòa hiếu, Trọng Thủy gặp được Mị Nương, một thiếu nữ mày ngài mắt phượng, nhan sắc tuyệt trần, con gái yêu của vua An Dương Vương” góp phần tạo sắc thái cổ xưa, đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

18.

Hai câu thơ sau đây có mấy từ Hán Việt?

"Ôi Tổ quốc giang sơn, hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỉ hai mươi..."

(Tố Hữu)

a)

A. Bốn từ Hán Việt

b)

B. Năm từ Hán Việt

c)

C. Sáu từ Hán Việt

d)

D. Ba từ Hán Việt

19.

Dòng nào sau đây lưu ý đúng về dùng từ Hán Việt khi nói hoặc viết?

a)

A. Nên thường xuyên sử dụng từ Hán Việt

b)

B. Không nên lạm dụng từ Hán Việt

c)

C. Chỉ dùng từ thuần Việt, không dùng từ Hán Việt

d)

D. Không nên dùng từ Hán Việt

20.

Tìm từ phù hợp thay cho từ để trong ngoặc kép trong câu văn sau:

Em đi xa nhớ "bảo vệ" sức khỏe nhé!

a)

giữ gìn

b)

sửa sang

c)

cẩn thận

d)

phát triển

21.

Câu 7: Cách dùng từ Hán Việt "phụ nữ" trong câu sau có tác dụng gì?

"Phụ nữ Việt Nam anh hùng, bất khuất, trung hậu, đảm đang"

a)

A. Tạo sắc thái cổ xưa

b)

B. Tạo sắc thái trang trọng

c)

C. Tránh cảm giác ghê sợ

d)

D. Không có tác dụng gì

22.

Câu 8: Dòng nào dưới đây đưa ra toàn những từ mượn gốc Hán?

a)

A. Xa xôi; lân cận; xấu xí

b)

B. piano; dương cầm; hỏa xa

c)

C. Phi cơ; phụ mẫu; thiên hạ

d)

D. Xanh xanh; rực rỡ; màu mè

23.

Câu 9: Cách xưng hô trong câu sau có tác dụng gì?

"Tâu bệ hạ, nếu muốn hàng giặc, xin hãy chém đầu thần trước"

a)

A. Tạo sắc thái cổ xưa, thể hiện sự tôn kính

b)

B. Thể hiện thái độ lịch sự

c)

C. Tránh cảm giác thô tục, ghê sợ

d)

D. Không có tác dụng gì

24.

Khi sử dụng từ mượn Hán Việt cần chú ý tới ngữ cảnh sử dụng, mục đích và đối tượng giao tiếp, tránh việc lạm dụng từ Hán Việt, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Từ Hán Việt không có sắc thái nào trong các sắc thái sau?

a)

A. Sắc thái trang nhã thể hiện sự tôn kính

b)

B. Sắc thái tao nhã, tránh gây cảm giác thô tục

c)

C. Sắc thái suồng sã, thể hiện sự thân mật

d)

D. Sắc thái cổ, phù hợp với không khí xã hội xưa

26.

Từ không cùng nhóm với các từ trong dãy?

a)

phóng hỏa

b)

hải đăng

c)

quốc ca

d)

tiên nhân

27.

Chữ “thiên” trong từ nào sau đây không có nghĩa là “trời ”?

a)

Thiên lí.

b)

Thiên thư

c)

Thiên hạ

d)

Thiên thanh

28.

Các yếu tố Hán Việt đồng âm có đặc điểm gì?

a)

Nghĩa giống nhau

b)

Nghĩa có liên quan đến nhau

c)

Nghĩa khác xa nhau

d)

Nghĩa đối lập nhau

29.

Các yếu tố Hán Việt thường được dùng để

a)

Tạo từ láy

b)

Tạo từ mượn

c)

Tạo từ ghép

d)

Tạo động từ

30.

Em có nhận xét như thế nào về việc sử dụng từ Hán Việt trong lời thoại sau: "Con mời mẹ an tọa"

a)

Sử dụng từ Hán Việt hợp lí

b)

Lạm dụng từ Hán Việt, không phù hợp ngữ cảnh

c)

Từ Hán Việt được sử dụng điêu luyện

d)

Từ Hán Việt được sử dụng với số lượng lớn

31.

"Chủng" có nghĩa là

a)
hòa hợp với nhau
b)
giống nòi
c)
nước
d)
bông, hoa
32.

Quốc có nghĩa là

a)
hòa hợp với nhau
b)
giống nòi
c)
nước
d)
bông, hoa
33.

Kỳ có nghĩa là

a)
hòa hợp với nhau
b)
lá cờ
c)
nước
d)
bông, hoa
34.

Dân có nghĩa là

a)
họ, thân thuộc
b)
vàng
c)
người trong cùng một nước, một xứ
d)
núi
35.

Tộc có nghĩa là

a)
họ, thân thuộc
b)
núi
c)
vàng
d)
lá cờ
36.

Phận có nghĩa là

a)
của mình
b)
nước
c)
bông, hoa
d)
phần riệng (của mỗi người)
37.

Kim có nghĩa là

a)
núi
b)
vàng
c)
cũ, xưa
d)
cờ
38.

Sơn có nghĩa là

a)
núi
b)
vàng
c)
cũ, xưa
d)
cờ
39.

Cựu có nghĩa là

a)
núi
b)
vàng
c)
cũ, xưa
d)
cờ
40.

Bổn có nghĩa là

a)
của mình
b)
nước
c)
bông, hoa
d)
phần riệng (của mỗi người)
41.

Gia có nghĩa là

a)
núi
b)
đất
c)
nước
d)
nhà
42.

Câu 9: Cách xưng hô trong câu sau có tác dụng gì?

"Tâu bệ hạ, nếu muốn hàng giặc, xin hãy chém đầu thần trước"

a)

A. Tạo sắc thái cổ xưa, thể hiện sự tôn kính

b)

B. Thể hiện thái độ lịch sự

c)

C. Tránh cảm giác thô tục, ghê sợ

d)

D. Không có tác dụng gì

43.

Chữ “thiên” trong từ nào sau đây không có nghĩa là “trời”?

a)

Thiên lí

b)

Thiên kiến

c)

Thiên hạ

d)

Thiên thanh

44.

Từ nào có nghĩa là " con cháu"?

a)

Tử tôn

b)

Cháu con

c)

Tôn tử

45.

Từ nào không phải là từ Hán Việt trong số các từ sau?

a)

Quốc gia

b)

Quốc kì

c)

Giang sơn

d)

Núi non

46.

Tìm từ Hán Việt trong ví dụ dưới đây

"Xã tắc hai phen chồn ngựa đá

Non sông nghìn thuở vững âu vàng"

a)

Xã tắc

b)

Ngựa đá

c)

Âu vàng

d)

cả A và C

47.

Trong các từ dưới đây, từ nào có yếu tố "hóa" không có nghĩa là "trở thành, làm cho trở thành hay làm cho có tính chất mà trước đó chưa có"

a)

Hàng hóa

b)

Nhân cách hóa

c)

Tha hóa

d)

Xã hội hóa

48.

Nghĩa của yếu tố "vĩnh" trong từ "vĩnh biệt" là:

a)

"Vĩnh" có nghĩa là dừng lại

b)

"Vĩnh" có nghĩa là ngăn cách, cản trở

c)

"Vĩnh" có nghĩa là lâu dài, mãi mãi

d)

"Vĩnh" có nghĩa là buồn thương

49.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "........là khả năng giữ vững ý chí, tinh thần không khuất phục trước khó khăn, nguy hiểm"

a)

Kiên quyết

b)

Kiên nhẫn

c)

Kiên cường

d)

Kiên cố

50.

Từ "tợn" trong câu "Tôi tợn lắm. Tôi dám cà khịa với tất cả mọi bà con trong xóm" có nghĩa là:

a)

Dũng cảm làm mọi điều không ngại khó khăn

b)

Làm mọi điều theo sự sai khiến của người khác

c)

Kiêng dè mọi người

d)

Bạo đến mức liều lĩnh, không biết sợ hãi điều gì

51.

Từ nào dưới đây có chứa từ "chân" không mang nghĩa "thật, đúng với hiện thực"

a)

Chân thật

b)

chân tướng

c)

Chân tình

d)

chân tay