WorksheetsTHƯỚC CẶP-PANME
Total questions: 40
Worksheet time: 21mins
19.56
20.80
19.8
19.82
28.12
28.2
28.22
28.40
54.22
54.2
53.12
53.20
42.20
42.22
42.12
42.02
62.0
62.12
62.10
62.20
90.09
90.90
90.89
90.99
32.42
32.44
32.50
32.45
17.38
17.36
17.19
17.39
17.01
17.0
17.02
17.10
9.89
9.95
9.92
9.90
37.40
37.46
37.48
37.44
Cho biết: Vạch 0 của thước phụ nằm giữa vạch 34 và 35 của thước chính. Vạch trùng của thước phụ là vạch thứ 15. Vậy kết quả là:
34.70
34.75
35.70
35.75
Cho biết: Vạch 0 của thước phụ nằm giữa vạch 10 và 11 của thước chính. Vạch trùng của thước phụ là vạch thứ 32. Vậy kết quả là:
10.64
10.66
10.60
10.62
Cho biết: Vạch 0 của thước phụ nằm giữa vạch 22 và 23 của thước chính. Vạch trùng của thước phụ là vạch thứ 14. Vậy kết quả là:
22.14
23.14
22.70
23.70
Cho biết: Vạch 0 của thước phụ nằm giữa vạch 27 và 28 của thước chính. Vạch trùng của thước phụ là vạch thứ 14. Vậy kết quả là:
27.67
27.70
27.75
27.65
15.15
15.28
15.32
15.30
24.72
24.70
24.75
24.78
16.15
16.10
16.30
16.12
45.22
45.25
45.20
45.24
32.42
31.42
32.40
31.40
16.07
16.70
16.007
16.57
37.97
36.47
36.97
37.47
56.45
55.45
56.45
55.95
5.1
5.01
5.10
5.0
15.020
15.02
15.70
15.2
15.66
16.66
16.066
15.066
55.10
55.01
55.50
55.0
5.78
5.28
5.028
5.078
5.537
6.37
5.37
5.87
12.75
12.25
11.25
11.75
81.50
81.0
80.99
80.0
4.96
4.46
3.46
3.96
3.9
3.09
3.59
3.509
3.006
3.06
3.60
3.56
5.03
5.30
5.80
5.530
7.38
7.88
8.58
8.38
7.22
7.72
8.72
8.22
7.015
7.15
7.65
7.065
3.004
3.400
3.040
3.504
6.213
6.210
6.212
6.220
