Font size
WorksheetsIELTS- Cam 11- Test 3- Reading - Adventures in mathematical reas
Total questions: 25
Worksheet time: 25mins
kiến thức chuyên ngành:
.........../ˈspeʃəlaɪzd/......... knowledge
(a)
đại số
/ˈældʒɪbrə/
(a)
hình học
/dʒiˈɒmətri/
(a)
lượng giác
/ˌtrɪɡəˈnɒmətri/
(a)
số học
/əˈrɪθmətɪk/
(a)
minh họa cho hiện tượng này
illustrate this ....../fəˈnɒmɪnən/.....
(a)
trở nên quen thuộc với...:
become ...../fəˈmɪliə(r)/...... with
(a)
tiết lộ (v)
/rɪˈviːl/
(a)
ở khía cạnh đó:
in that (a) /rɪˈspekt/...
giỏi/thành thạo..:
be ../əˈdept/... at/in
(a)
1 khán giả bị trêu đùa
a tantalized (a) /spekˈteɪtə(r)/...
hạt hạ phân tử
subatomic (a) /ˈpɑːtɪklz/...
nhiễm sắc thể
/ˈkrəʊməsəʊm/
(a)
được phác thảo 1 cách trực quan
be sketched .../ɪnˈtjuːɪtɪvli/ (a)
người cuồng nhiệt, người say mê
/əˌfɪʃəˈnɑːdəʊ/
(a)
minh chứng
/ˌtestɪˈməʊniəl/
(a)
được phân tích 1 cách kỹ lưỡng
be (a) /ˈθʌrəli/... analyzed
nắm vững, sử dụng thành thạo
/ˈmɑːstə(r)/
(a)
không dự kiến được, bất ngờ (a)
/ˌʌnænˈtɪsɪpeɪtɪd/
(a)
quá trình tư duy phân tích:
../ˌænəˈlɪtɪkl/ (a) thought process
được duy trì liên tục (a)
/səˈsteɪnd/
(a)
mài dũa kỹ năng phân tích
......./ˈʃɑːpən/.... analytical skills
(a)
sự vui thích, điều thích thú (n) = joy
/dɪˈlaɪt/
(a)
tiến hành các thí nghiệm
(a) /ˈkæri//aʊt/...experiments
