wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

IELTS- Cam 11- Test 3- Reading - Adventures in mathematical reas

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

kiến thức chuyên ngành:

.........../ˈspeʃəlaɪzd/......... knowledge



(a)  

2.

đại số

/ˈældʒɪbrə/

(a)  

3.

hình học

/dʒiˈɒmətri/

(a)  

4.

lượng giác

/ˌtrɪɡəˈnɒmətri/



(a)  

5.

số học

/əˈrɪθmətɪk/



(a)  

6.

minh họa cho hiện tượng này

illustrate this ....../fəˈnɒmɪnən/.....

(a)  

7.

trở nên quen thuộc với...:

become ...../fəˈmɪliə(r)/...... with

(a)  

8.

tiết lộ (v)

/rɪˈviːl/



(a)  

9.

ở khía cạnh đó:

in that (a)   /rɪˈspekt/...

 

10.

giỏi/thành thạo..:

be ../əˈdept/... at/in

(a)  

11.

1 khán giả bị trêu đùa

a tantalized (a)   /spekˈteɪtə(r)/...

12.

hạt hạ phân tử

subatomic (a)   /ˈpɑːtɪklz/...

13.

nhiễm sắc thể

/ˈkrəʊməsəʊm/

(a)  

14.

được phác thảo 1 cách trực quan

be sketched .../ɪnˈtjuːɪtɪvli/ (a)  

15.

người cuồng nhiệt, người say mê

/əˌfɪʃəˈnɑːdəʊ/

(a)  

16.

minh chứng

/ˌtestɪˈməʊniəl/



(a)  

17.

được phân tích 1 cách kỹ lưỡng

be (a)   /ˈθʌrəli/... analyzed

18.

cho là, quy cho (v)

/əˈtrɪbjuːt/

i.e. to (a)   one's success to hard work

cho thành công là do sự cần cù

19.

nắm vững, sử dụng thành thạo

/ˈmɑːstə(r)/



(a)  

20.

không dự kiến được, bất ngờ (a)

/ˌʌnænˈtɪsɪpeɪtɪd/



(a)  

21.

quá trình tư duy phân tích:

../ˌænəˈlɪtɪkl/ (a)   thought process

22.

được duy trì liên tục (a)

/səˈsteɪnd/



(a)  

23.

mài dũa kỹ năng phân tích

......./ˈʃɑːpən/.... analytical skills

(a)  

24.

sự vui thích, điều thích thú (n) = joy

/dɪˈlaɪt/

(a)  

25.

tiến hành các thí nghiệm

(a)   /ˈkæri//aʊt/...experiments