Font size
WorksheetsTC8-FOR DO
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
For ...do là câu lệnh lặp:
Biết trước số lần lặp
Chưa biết trước số lần lặp
Có số lần lặp vô hạn
Số lần lặp không xác định
Biến đếm trong câu lệnh lặp For ...do có kiểu dữ liệu:
Integer
Real
Char
String
Hãy chỉ ra lỗi sai trong câu lệnh sau:
For i:=1 to 10.5 do write('A');
i:=1
10.5
Write('A');
For... to ...do
Có bao nhiêu lần lặp cho câu lệnh:
For i:=2 to 7 do Write('A');
4
5
6
7
Kết quả của T là bao nhiêu sau khi thực hiện đoạn chương trình sau
t:=0;
For i:=1 to 3 do t:=t+i;
1
3
6
9
Có bao nhiêu chữ A được hiển thị trên màn hình sau khi thực hiện đoạn chương trình sau?
For i:=2 to 5 do Write('A');
3
4
5
6
Cho câu lệnh sau: s:=0; For i:=1 to 5 do s:=s+i; cho biết i khai báo kiểu dữ liệu nào?
Byte
Real
Boolean
Char
Trong câu lệnh For i:=1 to n do writeln(i);
Thì i đóng vai trò là gì?
Kí tự
Hằng
Xâu
Biến đếm
Ở dạng lặp tiến, biến đếm tự động tăng hay giảm?
Giảm
Tăng
Giữ nguyên
Thay đổi
Trong câu lệnh For i:=1 to n do writeln(i);
Thì giá trị đầu là bao nhiêu?
Không xác định
n
1
0
Ứng với mỗi giá trị của biến đếm thì câu lệnh sau do được thực hiện mấy lần?
2
1
3
4
Cho:
Biến đếm: i
Giá trị đầu: 1
Giá trị cuối: n
Câu lệnh: S:=S+i;
Thì ta có câu lệnh lặp viết như thế nào?
For i:= 1 to n do S:=S+i
For i:= n to 1 do S:=S+i;
For i:= 1 to n do S:=S+i;
For i= 1 to n do S:=S+i;
Cú pháp của câu lệnh For …. do là:
for <biến đếm> := <Giá trị đầu> to <giá trị cuối> do<câu lệnh>;
for <biến đếm> := <Giá trị cuối> to <giá trị đầu> do<câu lệnh>;
for <biến đếm> = <Giá trị đầu> to <giá trị cuối> do<câu lệnh>;
for <biến đếm> = <Giá trị đầu> to; <giá trị cuối> do<câu lệnh>;
Khi nào câu lệnh For..to..do kết thúc
khi biến đếm nhỏ hơn giá trị cuối
khi biến đếm lớn hơn giá trị cuối
khi biến đếm nhỏ hơn giá trị đầu
khi biến đếm lớn hơn giá trị đầu
Trong câu lệnh lặp với số lần biết trước (For – do), lệnh lặp được thực hiện mấy lần?
( < giá trị cuối > - < giá trị đầu >) lần
Tuỳ thuộc vào bài toán mới biết được số lần
Khoảng 10 lần
( <giá trị cuối> - < giá trị đầu> + 1) lần
Cho các câu lệnh sau hãy chỉ ra câu lệnh đúng
for i:=1 to 10 do x:=x+1;
for i=1 to 10 do x:=x+1;
for i:=1 to 10; do x:=x+1
for i=1 to 10 do x=x+1;
Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100
1
100
99
Tất cả đều sai
Câu lệnh
For i:= 1 to 10 do i:=i+1;
sai vì sao?
Giá trị đầu cần nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối
Thiếu dấu ";" trước từ khóa "do"
Câu lệnh sau "do" chứa lệnh làm thay đổi giá trị của biến đếm
Giá trị đầu, giá trị cuối chưa xác định
Cho đoạn lệnh:
n:=10;
For i:= 0 to 10 div 2 do write(1);
Trên màn hình xuất hiện bao nhiêu số 1?
2
6
10
5
1
Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For – do:
Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh
Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối
Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu
Không cần phải xác định kiểu dữ liệu
