wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 8 Áp suất chất lỏng

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây nói về áp suất chất lỏng là đúng?

a)

Chất lỏng chỉ gây áp suất theo phương thẳng đứng từ trên xuống.

b)

Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.

c)

Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

d)

Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào chiều cao của cột chất lỏng.

2.

Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển. Áp kế đặt ở ngoài vỏ tàu chỉ 875 000 N/m2, một lúc sau chỉ 1 165 000 N/m2. Nhận xét nào đúng?

a)

Tàu đang lặn xuống

b)

Tàu đang đi về phía trước

c)

Tàu đang nổi lên

d)

Tàu đang đi lùi về sau

3.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:

a)

Khối lượng lớp chất lỏng phía trên

b)

Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên

c)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên

d)

Độ cao lớp chất lỏng phía trên

4.

Một bình đựng chất lỏng như hình bên. Áp suất tại điểm nào lớn nhất?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Có 4 bình A, B, C, D. Áp lực của nước lên đáy bình nào lớn nhất?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Một bình trụ cao 4 m đựng đầy nước. Biết trọng lượng riêng của nước là 10 000 N/m3. Áp suất của nước tác dụng lên vật cách đáy bình 1,5m là?

a)

2500 Pa

b)

400 Pa

c)

250 Pa

d)

25000 Pa

7.

Trong các kết luận sau, kết luận nào không đúng đối với bình thông nhau? 

a)

Bình thông nhau là bình có 2 hoặc nhiều nhánh thông nhau.

b)

Tiết diện của các nhánh bình thông nhau phải bằng nhau.

c)

Trong bình thông nhau có thể chứa 1 hoặc nhiều chất lỏng khác nhau.

d)

Trong bình thông nhau chứa cùng 1 chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn ở cùng 1 độ cao.

8.

Công thức tính áp suất chất lỏng là?

a)

p = d/h

b)

p = d.h

c)

p = d.V

d)

p = h/d

9.

Hãy so sánh áp suất tại các điểm M, N, Q trong hình?

a)

pM > pN > pQ

b)

pM > pQ > pN

c)

pM = pQ = pN

d)

pM < pQ < pN

10.

Tại sao khi đắp đê mặt đê bao giờ cũng hẹp hơn chân đê?

a)

tiết kiệm đất

b)

làm thành mặt phẳng nghiêng thuận tiện cho đi lại

c)

để trồng cây cối chống sạt lở

d)

để chân đê có thể chịu áp suất lớn hơn nhiều so với mặt đê

11.

Một ống thuỷ tinh đựng chất lỏng được đặt thẳng đứng. Nghiêng ống sao cho nước ko chảy ra ngoài.

Áp suất chất lỏng lên đáy ống sẽ thế nào?

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

d)

bằng không

12.

Máy thủy lực là ứng dụng của

a)

Bình thông nhau

b)

Sự truyền áp suất trong chất lỏng

c)

Cả 2

13.

Áp suất của nước lên đáy bình nào lớn nhất? nhỏ nhât?

a)

Bình B - Bình D

b)

Bình A - Bình D

c)

Bình A - Bình C

d)

Bình B - Bình C

14.

Một bình hình trụ cao 2,5m đựng đầy nước. Biết khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3. Áp suất của nước tác dụng lên đáy bình là:

a)

25000 Pa

b)

20000 Pa

c)

2500 Pa

d)

12500 Pa

15.

Tại sao khi lặn người thợ lặn phải mặt bộ áo lặn? Hãy chọn câu đúng

a)

Vì lặn sâu, nhiệt độ rất thấp

b)

Vì lặn sâu, áp suất rất lớn

c)

Vì lặn sâu, lực cản rất lớn

d)

Vì lặn sâu, áo lặn giúp di chuyển dễ dàng

16.

Một bình hình trụ cao 1,2m đựng đầy rượu. Biết trọng lượng riêng của rượu là 8000N/m3. Áp suất của rượu tác dụng lên điểm M cách đáy bình 20cm là:

a)

16000 Pa

b)

9600 Pa

c)

8000 Pa

d)

1600 Pa

17.

Một bình đựng chất lỏng như bên. Áp suất tại điểm nào nhỏ nhất?

a)

Tại N

b)

Tại Q

c)

Tại M

d)

Tại P

18.

Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển. Áp kế đặt ở ngoài vỏ tàu chỉ 860000N/m2. Tính độ sâu của tàu ngầm ở thời điểm trên. Biết trọng lượng riêng của nước biển là 10300 N/m3.

a)

h = 8350 m.

b)

h = 83,5 m.

c)

h = 835 m.

d)

h = 8,35 m.

19.

Ấm nào đựng được nhiều nước hơn

a)

ấm vòi cao hơn

b)

ấm vòi thấp hơn

c)

2 ấm như nhau