wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DXH_GP525_ICP1_LIC

Total questions: 20

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Tìm những từ trái nghĩa trong câu tục ngữ "Chết vinh còn hơn sống nhục"

a)

chết – sống

b)

vinh – nhục

c)

chết – nhục

d)

còn - hơn

2.

Việc đặt các từ trái nghĩa bên cạnh nhau có tác dụng gì?

a)

A. Có tác dụng để chơi chữ.

b)

B. Có tác dụng làm nổi bật những sự vật, sự việc, hoạt động, trạng thái,… đối lập nhau.

c)

C. Có tác dụng để câu dài hơn.

d)

D. Cả A và B đều đúng. 

3.

Tìm các câu thành ngữ, tục ngữ có nghĩa coi trọng bản chất hơn hình thức?

a)

A. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.

b)

B. Người ta là hoa của đất.

c)

C. Trọng nghĩa khinh tài.

d)

D. Cả B và C

4.

Tìm những từ trái nghĩa với nhau về phẩm chất?

a)

Thông minh/ ngu dốt

b)

Hào phóng/ keo kiệt

c)

Ngẩng mặt/ cúi đầu

d)

Hiền lành/ độc ác

e)

Đứng/ ngồi

5.

Tìm những cặp từ trái nghĩa nhau về tả hình dáng?

a)

Cao/ thấp

b)

Bé nhỏ/ to lớn

c)

Lùn tịt/ xấu xí

d)

Vạm vỡ/ gầy còm

e)

Nhỏ nhắn/ ốm yếu

6.

Điền vào chỗ trống một từ trái nghĩa với từ in đậm để hoàn thành câu sau:

Hẹp nhà (a)   bụng

7.

Điền vào chỗ trống một từ trái nghĩa với từ in đậm để hoàn thành câu sau:

Trần Quốc Toản là người tuổi nhỏ mà chí (a)   .

8.

Điền vào chỗ trống một từ trái nghĩa với từ in đậm để hoàn thành câu sau:
Xa-xa-cô đã chết nhưng hình ảnh của em còn (a)   mãi trong kí ức của không chỉ những người Nhật Bản mà còn cả những người yêu chuộng hòa bình trên toàn thế giới.

9.

Cặp từ nào dưới đây không phải cặp từ trái nghĩa?

a)

Già – trẻ

b)

Sang – hèn

c)

Bay –lượn

d)

Ngày – đêm

10.

Từ nào không cùng nhóm với những từ còn lại?

a)

yếu đuối

b)

hèn nhát

c)

nhút nhát

d)

mạnh mẽ

11.

Đọc đoạn văn sau và so sánh nghĩa của từ in đậm có trong đoạn:

Sau 80 năm giời nô lệ làm cho nước nhà bị yếu hèn, ngày nay chúng ta cần phải xây dựng lại cơ đồ mà tổ tiên đã để lại cho chúng ta, làm sao cho chúng ta theo kịp các nước khác trên hoàn cầu. Trong công cuộc kiến thiết đó, nước nhà trông mong chờ đợi ở các em rất nhiều.

a)

Kiến thiếtxây dựng có nghĩa khác nhau.

b)

Kiến thiếtxây dựng có nghĩa hoàn toàn giống nhau vì đều chỉ chung một hoạt động.

c)

Kiến thiếtxây dựng có nghĩa gần giống nhau nhưng khác nhau về mức độ.

d)

Kiến thiếtxây dựng có nghĩa đối lập nhau.

12.

Con hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh khái niệm sau:

Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa ___ nhau hoặc ___ giống nhau.

(a)  

13.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để hoàn chỉnh đoạn văn sau

 Đàn cá hồi gặp thác phải nghỉ lại lấy sức để sáng mai vượt sóng. Suốt đêm thác réo (điên cuồng/dữ dằn/điên đảo). Nước tung lên thành những búi trắng như tơ. Suốt đêm đàn cá rậm rịch.

            Mặt trời vừa (mọc/ngoi/nhô) lên. Dòng thác óng ánh (sáng trưng/ sáng quắc/ sáng rực) dưới nắng. Tiếng nước xối (gầm rung/gầm vang/gầm gào). Những con cá hồi lấy đà lao vút lên như chim. Chúng xé toạc màn mưa thác trắng. Những đôi vây xòe ra như đôi cánh.

            Đàn cá hồi lần lượt vượt thác an toàn. Đậu “chân” bên kia ngọn thác, chúng chưa kịp chờ cho cơn choáng đi qua, lại (cuống cuồng/hối hả/cuống quýt) lên đường.

a)
điên cuồng, nhô, sáng rực, gầm vang, hối hả
b)

điên đảo – mọc – sáng trưng – gầm vang – cuống cuồng

c)

điên cuồng – ngoi – sáng quắc – gầm rung – hối hả

d)

điên cuồng – nhô – sáng rực – gầm gào – hối hả

14.

Từ ngữ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “trẻ em”?

a)

trẻ trung

b)

trẻ măng

c)

trẻ con

d)

trẻ hóa

15.

Từ đồng nghĩa có thể thay thế từ “xinh xắn” trong câu “Họ đã đào bới quanh đây và tìm được vài cái bình cổ xinh xắn”?

a)

ưa nhìn

b)

đáng yêu

c)

đẹp đẽ

d)

thú vị

16.

Đâu không phải từ đồng nghĩa với từ “đất nước”?

a)

giang sơn

b)

núi sông

c)

sơn hà

d)

đất đai

17.

Dòng nào sau đây chứa các từ đồng nghĩa?

a)
  1. Nhân hậu, nhân tài, nhân lực

b)
  1. Nhân công, công nhân, nhân lực

c)
  1. Nhân dân, nhân ái, nhân vật

d)
  1. Nhân quả, quân nhân, nhân nghĩa

18.

Chọn các từ theo thứ tự để điền vào câu sau “Cảnh vật trưa hè ở đây ..., cây cối đứng..., không gian..., không một tiếng động nhỏ”.

a)
  1. Im lìm, vắng lặng, yên tĩnh

b)
  1. Yên tĩnh, vắng lặng, im lìm

c)
  1. Vắng lặng, im lìm, yên tĩnh

d)
  1. Im lìm, yên tĩnh, vắng lặng

19.

Từ nào có thể thay thế cho từ “chết” trong câu “Xe của tôi bị chết máy”?

a)
  1. Qua đời

b)
  1. Hỏng

c)
  1. Mất

d)

Yên nghỉ

20.

Từ đồng nghĩa trong hai câu sau là gì?

Em gái tôi rất chịu khó làm việc nhà giúp đỡ cha mẹ.

Hà là một cô bé học tập vô cùng siêng năng.

a)
  1. Giúp đỡ - chịu khó

b)
  1. Học tập – chịu khó

c)
  1. Giúp đỡ - siêng năng

d)
  1. Chịu khó – siêng năng