wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Toán số 1- lớp4

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Phân số có giá trị bằng 1 là:

a)

34\frac{3}{4}

b)

45\frac{4}{5}

c)

1515\frac{15}{15}

d)

97\frac{9}{7}

2.

 Pha^n so^ˊ25100Phân\ số\frac{25}{100}  rút gọn được phân số:

a)

 44  

b)

 14\frac{1}{4}  

c)

5

d)

 25\frac{2}{5}  

3.

 Pha^n so^ˊ  ga^ˊp  4  la^ˋn pha^n  so^ˊ  38laˋ:Phân\ số\ \ gấp\ \ 4\ \ lần\ phân\ \ số\ \frac{\ 3}{8}là:   

a)

 812\frac{8}{12}  

b)

 128\frac{12}{8}  

c)

 1224\frac{12}{24}  

d)

 1232\frac{12}{32}  

4.

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 15m² = ....…….cm² là:

a)

150

b)

1500

c)

150000

d)

15000

5.

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 3 tấn 5 tạ = ..... kg là:

a)

350

b)

3500

c)

35000

d)

3005

6.

Một tổ có 12 bạn, trong đó có 5 bạn nữ. Tỉ số của số bạn nam và số bạn nữ của tổ đó là:

a)

512\frac{5}{12}

b)

712\frac{7}{12}

c)

75\frac{7}{5}

d)

57\frac{5}{7}

7.

Một tấm kính hình thoi có độ dài các đường chéo là 18cm và 30cm. Tính diện tích tấm kính đó.

a)

270 cm

b)

270 cm2270\ cm^2

c)

540 cm2540\ cm^2

d)

54 cm254\ cm^2

8.

 15+411+45+711=?\frac{1}{5}+\frac{4}{11}+\frac{4}{5}+\frac{7}{11}=?  

a)

2

b)

3

c)

4

d)

 2211\frac{22}{11}  

9.

 56×1215:23=?\frac{5}{6}\times\frac{12}{15}:\frac{2}{3}=?  

(a)  

10.

Muốn tính diện tích hình thoi ta làm thế nào?

a)

Ta lấy tích hai đường chéo chia cho 2

b)

Ta lấy đường chéo bé nhân với đường chéo lớn.

c)

Ta lấy đường cao nhân cạnh đáy.

d)

Ta lấy tích 2 đường chéo nhân với 2.

11.

Nếu a là cạnh đáy, h là chiều cao thì diện tích hình bình hành ( S)là:

a)

S = a x h : 2

b)

S = a ×h2S\ =\ \frac{a\ \times h}{2}

c)

S = a : h x 2

d)

S = a : h : 2

12.

4 m2 25 dm2=………….dm2

(a)  

13.

2 thế kỉ 15 năm =. ……….năm

(a)  

14.

 53  gi = .... phuˊt ?\frac{5}{3\ }\ giờ\ =\ ....\ phút\ ?  

a)

90 phút

b)

100

c)

100 phút

d)

45 

15.

Một cái ao hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 32m; biết chiều dài bằng 7/3 chiều rộng.

a) Tính diện tích của cái ao.

b) Người ta nuôi cá trong ao, cứ 2m2 diện tích thì thu được 5 kg cá. Tính số cá thu được.

a)

a, 1344 m2 b, 3360 kg cá

b)

a, 1345 m2 b, 3360 kg cá

c)

a,1344 m2 b, 2356 kg cá

d)

a, 1344 b, 3360

16.

Hình bình hành có đáy bằng 15 m; chiều cao bằng 2/3 đáy. Diện tích hình bình hành đó là:

a)

150 m2

b)

15 m

c)

150 dm

d)

15 dm2

17.

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi bằng 400m. Chiều dài bằng 3/2 chiều rộng.

a. Tính diện tích thưả ruộng..

b. Người ta sử dụng 4/6 diện tích thửa ruộng để đào ao. Tính diện tích đào ao.

a)

a, 9600 m2 b, 6400 m2

b)

a,9600 b, 64000

c)

a, 9600 b. 4600

d)

a, 9600 dm2 b, 6400dm2

18.

Một thửa ruộng hình bình hành có đáy hơn chiều cao 24m. Chiều cao bằng 5/8 đáy.

a) Tính diện tích của thửa ruộng

b) Người ta sử dụng diện tích thửa ruộng để làm lối đi còn lại là diện tích trồng lúa. Cứ 2m2 diện tích đất trồng lúa thì thu được 9 kg thóc. Tính số thóc thu được.

a)

a, 260 b, 1150

b)

a, 2560 b, 11520

c)

a, 2560 m2 b, 11520 kg thóc

19.

 172×35+35×12+35=?\frac{17}{2}\times\frac{3}{5}+\frac{3}{5}\times\frac{1}{2}+\frac{3}{5}=?  

a)

6

b)

10

c)

 305\frac{30}{5}  

d)

9

20.

Dãy phân số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

34; 16; 23; 53\frac{3}{4};\ \frac{1}{6};\ \frac{2}{3};\ \frac{5}{3}

b)

23; 16; 34; 53\frac{2}{3};\ \frac{1}{6};\ \frac{3}{4};\ \frac{5}{3}

c)

16; 23; 34; 53\frac{1}{6};\ \frac{2}{3};\ \frac{3}{4};\ \frac{5}{3}

d)

16; 34; 23; 53\frac{1}{6};\ \frac{3}{4};\ \frac{2}{3};\ \frac{5}{3}