Font size
WorksheetsÔn tập - HK1
Total questions: 50
Worksheet time: 38mins
Cụm từ " Mặc áo quần"
Get clothes
Get dress
get dressed
Get clothing
Cụm từ "chải tóc"
com your hair
comb your hair
brush your hari
comb your hari
cụm từ " làm bài tập về nhà"
do housework
do the housework
do the homework
do homework
Câu hỏi có nhiều lựa chọn đúng:
cụm từ "ăn trưa"
eat the lunch
eat lunch
have lunch
have the lunch
khi hỏi lý do, nguyên nhân, ta dùng từ để hỏi nào?
(a)
khi hỏi về 1 người ta dùng từ để hỏi nào?
(a)
Đối với các danh từ sau: water, homework, meat ta dùng từ để hỏi nào để hỏi về định lượng
how much
how many
how often
how long
Khi đặt câu hỏi về việc bạn di chuyển bằng phương tiện gì, từ để hỏi sẽ là
which
what
how often
how
Khi hỏi cái gì, ai đó thuộc về người nào đó, chúng ta sẽ dùng từ để hỏi là:
who
what
when
whose
Ghép câu thành trật tự đúng:
bag/is/this/?/whose
(a)
khi muốn hỏi về địa chỉ, câu hỏi là:
which is your address?
what is your address?
which are your address?
what are you address?
câu hỏi về tuổi tác của người đối diện:
(a)
"go to sleep" bằng nghĩa với cụm từ nào:
(a)
Look and tick the correct answer
He go to the toilet.
He goes to toilet.
He goes to the toilet.
He go to toilet.
language/does/mother/your/which/?/speak/
(a)
Động từ "WATCH" đi theo chủ ngữ số ít (He/she/It/Mary/ ...) trong câu hiện tại sẽ chia thế nào?
watch (giữ nguyên)
watchs (thêm s)
watches (thêm es)
watched (thêm ed)
Tìm lỗi sai trong câu
what time does your parents go to work?
what time
does
your parents
go to work
Tìm lỗi sai trong câu sau:
who is biger, Lan or Tuấn?
who
is
biger
or
Cung cấp tính từ so sánh hơn
BEAUTIFUL
(a)
so sánh hơn của tính từ "THIN"
(a)
Các động từ sau thuộc về giác quan nào:
touch, call, carry, pull, clap
hands
eyes
ears
feet
what does this boy do?
This boy brushes his tooth.
He brushes his teeth.
This boy brushs his teeth.
He brushs his teeth.
what is the girl doing? (do)
(a)
Câu dưới đây thuộc về thì nào?
Why did Betty buy the fish tank for Carol?
(a)
từ nào giúp em biết câu dưới đây là hiện tại tiếp diễn:
Hoa is watering the flowers in the garden right now.
(a)
Từ nào giúp em biết câu này ở thì quá khứ đơn:
Last night, my Mom took me to the cinema.
(a)
hãy viết câu so sánh 2 loại quả trên:
the apple/the orange
(a)
Hoa / intelligent / Minh.
Hoa is intelligenter than Minh.
Hoa is intelligent than Minh.
Hoa is more intelligent than Minh.
Hoa is more intelligent Minh.
I/ pretty /cousin.
I am prettier than my cousin
I am pretty than my cousin
I is prettier than my cousin
i am more pretty than my cousin.
Tìm lỗi sai trong câu sau:
An elephant is more tall than a tiger.
(a)
Điền từ so sánh hơn còn thiếu:
A hippo is (a) than a dog. (béo hơn)
Trong so sánh hơn của tính từ ngắn (tall, short, big) thì phải thêm gì sau tính từ
(a)
Trong so sánh hơn của tính từ dài (expensive, handsome, careful, ...) thì trước tính tù cần phải thêm từ gì?
(a)
công thức so sánh hơn tính từ ngắn là
chủ ngữ 1 + is/am/are + tính từ -er+ than+ chủ ngữ 2.
chủ ngữ 1 + is/am/are + tính từ + than+ chủ ngữ 2.
chủ ngữ 1 + is/am/are + more +tính từ -er+ than+ chủ ngữ 2.
chủ ngữ 1 + is/am/are + tính từ -er+ chủ ngữ 2.
câu hỏi của động từ chính trong câu, ta mượn trợ từ nào:
what time ......... Hoa do her housework?
do
does
is
are
trợ từ dùng tring câu phủ định này là:
My sister .... (not/like) drinking milk.
don't like
doesn't like
isn't like
aren't like
Trong các từ sau, từ nào đã viết sai chính tả:
yesterday, last week, at the momment, rright now
(a)
Các trạng từ sau là dấu hiệu nhận biết của thì nào:
always, sometimes, usually, never
hiện tại đơn
quá khứ đơn
tương lai đơn
hiện tại tiếp diễn
Câu này ở thì nào:
Hoa never goes to bed at ten o'clock.
(a)
chia câu sau ở thì quá khứ đơn, chỉ viết động từ
Mary (a) to the park yesterday. (go)
chia động từ đúng thì:
she (a) (watch) TV everyday.
what is her name?
(a)
Where does she live?
It's 34 Forest Street.
I live on 34 Forest Street.
She lives 34 Forest Street.
She lives at 34 Forest Street.
Does her house have a park?
Yes, it is.
No, it isn't.
yes, it does.
No, it doesn't.
Is Laura's house large?
Yes, it is.
No, it isn't.
Yes, it does.
No, it doesn't.
How many bedrooms are there?
There is 2.
there are 2.
There is 2 bedrooms.
There are 2 bedrooms.
be going to nghĩa là
sắp làm gì đó
đã làm gì đó
đang làm gì đó
chưa làm gì đó
Tìm lỗi sai trong câu:
Hoa and I am going to go fishing this weekend.
(a)
Tìm lỗi sai trong câu:
Whose is talking with you now?
(a)
Khi trả lời câu hỏi WHY, bạn dùng từ gì?
(a)
