wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập - HK1

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Cụm từ " Mặc áo quần"

a)

Get clothes

b)

Get dress

c)

get dressed

d)

Get clothing

2.

Cụm từ "chải tóc"

a)

com your hair

b)

comb your hair

c)

brush your hari

d)

comb your hari

3.

cụm từ " làm bài tập về nhà"

a)

do housework

b)

do the housework

c)

do the homework

d)

do homework

4.

Câu hỏi có nhiều lựa chọn đúng:

cụm từ "ăn trưa"

a)

eat the lunch

b)

eat lunch

c)

have lunch

d)

have the lunch

5.

khi hỏi lý do, nguyên nhân, ta dùng từ để hỏi nào?

(a)  

6.

khi hỏi về 1 người ta dùng từ để hỏi nào?

(a)  

7.

Đối với các danh từ sau: water, homework, meat ta dùng từ để hỏi nào để hỏi về định lượng

a)

how much

b)

how many

c)

how often

d)

how long

8.

Khi đặt câu hỏi về việc bạn di chuyển bằng phương tiện gì, từ để hỏi sẽ là

a)

which

b)

what

c)

how often

d)

how

9.

Khi hỏi cái gì, ai đó thuộc về người nào đó, chúng ta sẽ dùng từ để hỏi là:

a)

who

b)

what

c)

when

d)

whose

10.

Ghép câu thành trật tự đúng:

bag/is/this/?/whose

(a)  

11.

khi muốn hỏi về địa chỉ, câu hỏi là:

a)

which is your address?

b)

what is your address?

c)

which are your address?

d)

what are you address?

12.

câu hỏi về tuổi tác của người đối diện:

(a)  

13.

"go to sleep" bằng nghĩa với cụm từ nào:

(a)  

14.

Look and tick the correct answer

a)

He go to the toilet.

b)

He goes to toilet.

c)

He goes to the toilet.

d)

He go to toilet.

15.

language/does/mother/your/which/?/speak/

(a)  

16.

Động từ "WATCH" đi theo chủ ngữ số ít (He/she/It/Mary/ ...) trong câu hiện tại sẽ chia thế nào?

a)

watch (giữ nguyên)

b)

watchs (thêm s)

c)

watches (thêm es)

d)

watched (thêm ed)

17.

Tìm lỗi sai trong câu

what time does your parents go to work?

a)

what time

b)

does

c)

your parents

d)

go to work

18.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

who is biger, Lan or Tuấn?

a)

who

b)

is

c)

biger

d)

or

19.

Cung cấp tính từ so sánh hơn

BEAUTIFUL

(a)  

20.

so sánh hơn của tính từ "THIN"

(a)  

21.

Các động từ sau thuộc về giác quan nào:

touch, call, carry, pull, clap

a)

hands

b)

eyes

c)

ears

d)

feet

22.

what does this boy do?

a)

This boy brushes his tooth.

b)

He brushes his teeth.

c)

This boy brushs his teeth.

d)

He brushs his teeth.

23.

what is the girl doing? (do)

(a)  

24.

Câu dưới đây thuộc về thì nào?

Why did Betty buy the fish tank for Carol?

(a)  

25.

từ nào giúp em biết câu dưới đây là hiện tại tiếp diễn:

Hoa is watering the flowers in the garden right now.

(a)  

26.

Từ nào giúp em biết câu này ở thì quá khứ đơn:

Last night, my Mom took me to the cinema.

(a)  

27.

hãy viết câu so sánh 2 loại quả trên:

the apple/the orange

(a)  

28.

Hoa / intelligent / Minh.

a)

Hoa is intelligenter than Minh.

b)

Hoa is intelligent than Minh.

c)

Hoa is more intelligent than Minh.

d)

Hoa is more intelligent Minh.

29.

I/ pretty /cousin.

a)

I am prettier than my cousin

b)

I am pretty than my cousin

c)

I is prettier than my cousin

d)

i am more pretty than my cousin.

30.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

An elephant is more tall than a tiger.



(a)  

31.

Điền từ so sánh hơn còn thiếu:

A hippo is (a)   than a dog. (béo hơn)

32.

Trong so sánh hơn của tính từ ngắn (tall, short, big) thì phải thêm gì sau tính từ

(a)  

33.

Trong so sánh hơn của tính từ dài (expensive, handsome, careful, ...) thì trước tính tù cần phải thêm từ gì?

(a)  

34.

công thức so sánh hơn tính từ ngắn là

a)

chủ ngữ 1 + is/am/are + tính từ -er+ than+ chủ ngữ 2.

b)

chủ ngữ 1 + is/am/are + tính từ + than+ chủ ngữ 2.

c)

chủ ngữ 1 + is/am/are + more +tính từ -er+ than+ chủ ngữ 2.

d)

chủ ngữ 1 + is/am/are + tính từ -er+ chủ ngữ 2.

35.

câu hỏi của động từ chính trong câu, ta mượn trợ từ nào:

what time ......... Hoa do her housework?

a)

do

b)

does

c)

is

d)

are

36.

trợ từ dùng tring câu phủ định này là:

My sister .... (not/like) drinking milk.

a)

don't like

b)

doesn't like

c)

isn't like

d)

aren't like

37.

Trong các từ sau, từ nào đã viết sai chính tả:

yesterday, last week, at the momment, rright now

(a)  

38.

Các trạng từ sau là dấu hiệu nhận biết của thì nào:

always, sometimes, usually, never

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

tương lai đơn

d)

hiện tại tiếp diễn

39.

Câu này ở thì nào:

Hoa never goes to bed at ten o'clock.

(a)  

40.

chia câu sau ở thì quá khứ đơn, chỉ viết động từ

Mary (a)   to the park yesterday. (go)

41.

chia động từ đúng thì:

she (a)   (watch) TV everyday.

42.

what is her name?

(a)  

43.

Where does she live?

a)

It's 34 Forest Street.

b)

I live on 34 Forest Street.

c)

She lives 34 Forest Street.

d)

She lives at 34 Forest Street.

44.

Does her house have a park?

a)

Yes, it is.

b)

No, it isn't.

c)

yes, it does.

d)

No, it doesn't.

45.

Is Laura's house large?

a)

Yes, it is.

b)

No, it isn't.

c)

Yes, it does.

d)

No, it doesn't.

46.

How many bedrooms are there?

a)

There is 2.

b)

there are 2.

c)

There is 2 bedrooms.

d)

There are 2 bedrooms.

47.

be going to nghĩa là

a)

sắp làm gì đó

b)

đã làm gì đó

c)

đang làm gì đó

d)

chưa làm gì đó

48.

Tìm lỗi sai trong câu:

Hoa and I am going to go fishing this weekend.

(a)  

49.

Tìm lỗi sai trong câu:

Whose is talking with you now?

(a)  

50.

Khi trả lời câu hỏi WHY, bạn dùng từ gì?

(a)