Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Starters - Present Simple vs Present Continuous

Total questions: 16

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
2.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
3.
He ...........  two children.
a)
having
b)
have
c)
has
4.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
5.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

6.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

7.

1 hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

8.

He ___ learning English.

a)

is

b)

are

c)

was

d)

am

9.

They ______ _______________ an ice cream

a)

is eating

b)

are eat

c)

is eat

d)

are eating

10.

They are (a)   soccer.

11.

I___learning English.

a)

are

b)

is

c)

am

12.

He ______ ___________________ a fish

a)

is seeing

b)

is catch

c)

is catching

d)

is dreaming

13.

Thì Hiện Tại Đơn dùng để làm gì?

a)

Nói về việc đang xảy ra ngay bây giờ

b)

Nói về việc thường xuyên xảy ra

14.

Thì Hiện Tại Tiếp Diễn dùng để làm gì?

a)

Nói về việc đang xảy ra ngay bây giờ

b)

Nói về việc thường xuyên xảy ra

15.

Cấu trúc HIỆN TẠI ĐƠN

a)

S + Ving

b)

S + tobe + Ving

c)

S + V(s/es)

16.

Cấu trúc HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

a)

S + Ving

b)

S + tobe + Ving

c)

S + V(s/es)