wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

FF3 - U5L2

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tại tiếp diễn mô tả chuyện gì?

a)

Chuyện đang diễn ra ở quá khứ

b)

Chuyện đang diễn ra ở tương lai

c)

Chuyện đang diễn ra tại thời điểm nói

d)

Chuyện đang diễn ra ở bàn nhậu

2.

Ngoài mô tả chuyện đang diễn ra ở thời điểm nói, thì HTTD còn diễn tả chuyện gì nữa?

a)

Chuyện sắp diễn ra trong tương lai gần, thuờng có dự định, kế hoạch cụ thể

b)

Chỉ diễn tả chuyện đang diễn ra tại thời điểm nói

c)

Diễn tả chuyện đã xảy ra trong quá khứ

d)

Diễn tả chuyện có thể xảy ra ở tương lai

3.

Thì hiện tại tiếp diễn còn dùng để phàn nàn điều gì đó, thuờng dùng với trạng từ nào sau đây?

a)

Usually

Constantly

b)

Constantly

Often

c)

Always

Usually

d)

Constantly

Always

4.

Mẫu câu phủ định của thì HTTD là ?

a)

S tobe not + V

b)

S tobe not + V_ing

c)

S tobe not V_ed

d)

S tobe not + Adj

5.

Mẫu câu nghi vấn của thì HTTD là?

a)

Tobe S V_ing... ?

b)

Tobe S V_ed... ?

c)

Do S V_ing... ?

d)

Will S V_ing... ?

6.

Các từ sau khi thêm đuôi _ing cần làm gì?

Take - make - ride - write

a)

Chỉ cần thêm đuôi ing vào cuối từ

b)

Bỏ chữ "e" cuối và chữ trước nó rồi thêm ing

c)

Chỉ cần bỏ chữ "e" cuối rồi thêm ing

d)

Thêm dấu ghạch ngang rồi thêm đuôi ing

7.

Các từ sau thêm đuôi _ing cần làm gì?

Lie - tie - die

a)

Biến "ie" thành "i" rồi thêm ing

b)

Biến "ie" thành "y" rồi thêm ing

c)

Biến "e" thành "y" rồi thêm ing

d)

Biến "i" thành "y" rồi thêm ing

8.

Các từ sau khi thêm đuôi _ing thì cần làm gì?

run - get - swim - hit

a)

Gấp đôi âm cuối rồi thêm ing

b)

Gấp đôi âm cuối rồi thêm ing

c)

Gấp đôi âm giữa rồi thêm ing

d)

Gấp 5 lần âm cuối rồi thêm ing

9.

He is .......(listen) to music now

a)

Listenning

b)

Listening

c)

Listens

d)

listened

10.

The crocodile is ..........(lie) on the river bank

a)

Lieing

b)

Lying

c)

liing

d)

lieying

11.

The flamingo ......................(fly) to the top of the tree

a)

are flying

b)

is flying

c)

is fliing

d)

are fliing

12.

The monkeys ..............(peel) the banana

a)

is peeling

b)

peel

c)

are peeling

d)

peels

13.

The Kangaroo .............(sit). It .................(jump).

a)

is sitting / jumps

b)

is sitting / is jumping

c)

is sitting / isn't jumping

d)

sitting / not jumping

14.

What is Max doing?

a)

He's watching the penguins.

b)

He's watching the monkeys.

c)

He's watching the a football match.

d)

He's watching TV.

15.

What is the monkey doing?

a)

It is kissing Max

b)

It's giving Max a sandwich

c)

It's taking Max's sandwich

d)

It's taking Leo's sandwich

16.

What is the monkey doing?

a)

It's taking Amy's book

b)

It's holding a book and a bag

c)

It's eating the sandwich

d)

It's playing with toys

17.

What is Holly doing?

a)

She is giving back things to the monkey

b)

She's sitting on Leo's shoulders

c)

She's wearing purple shoes

d)

She's crying

18.

what is the monkey doing ?

a)

It's giving back the sandwich

b)

It's giving back things to Leo

c)

It's giving back things to Holly

d)

It's taking back things form Holly

19.

Dịch câu sau sang tiếng Anh:

Con khỉ đang trèo cây phải không?

a)

The monkey is climbing the tree?

b)

Is the monkey climbing the tree?

c)

Is the monkeys climbing the tree?

d)

The monkey isn't climbingg the tree

20.

Dịch câu sau sang tiếng Anh:

"Bọn họ đang trượt ván phải không?"

a)

Are they skating?

b)

Are they skateboarding?

c)

They are skateboarding?

d)

They are skating?