Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN LUYỆN CUỐI TUẦN 19

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Số này viết thế nào nhỉ?

a)

205

b)

25

2.

Trong hình có bao nhiêu cái chén?

a)

31

b)

32

c)

33

3.

Số 33 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

a)

3 chục và 0 đơn vị

b)

3 chục và 3 đơn vị

c)

0 chục và 3 đơn vị

4.

Điề dấu thích hợp vào ô trống

a)

<

b)

>

c)

=

5.

Các số 37, 23, 89, 40, 95 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

23, 40, 37, 95, 89.

b)

95, 40, 89, 23, 37.

c)

37, 23, 89, 40, 95.

d)

23, 37, 40, 89, 95.

6.

Có bao nhiêu số có hai chữ số mà chữ số hàng chục là 2:

a)

8 số

b)

9 số

c)

10 số

d)

11 số

7.

Số .... là số liền trước số 19.

a)

17

b)

18

c)

20

d)

16

8.

4 = ..... - 4

số cần tìm là:

a)

0

b)

4

c)

6

d)

8

9.

Số liền trước của số 20 là số nào?

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

10.

Số lớn nhất trong các số: 11, 17, 8, 18, 9, 19 là:

a)

9

b)

17

c)

19

d)

18

11.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm?

15 < .... < ......< 19

a)

15, 16

b)

16, 17

c)

17, 19

d)

18, 19

12.

Số liền sau của số 49 là

a)

47

b)

48

c)

50

13.

Các số từ 27 đến 33 được viết theo thứ tự là:

a)

27, 28, 30, 29, 31, 32, 33

b)

27, 28, 29, 30, 31, 32, 33

c)

27, 28, 29, 30, 32, 33, 31

14.

Số ở giữa của 66 và 68 là:

a)

65

b)

67

c)

69

15.

Số 50 là số liền sau của số:

a)

49

b)

48

c)

51

16.

"mười lăm" viết số là:

(a)  

17.

50; 49; ......; .......; .....; 45.

Các số điền lần lượt vào chỗ chấm là:

a)

47; 48; 49

b)

48; 47; 46

c)

48; 50; 52

18.

Dãy số nào sắp xếp đúng các số theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

13, 43, 23

b)

56, 42, 21

c)

23, 44, 64

19.

Số gồm 3 chục và 9 đơn vị được viết là

a)

93

b)

3

c)

39

20.

Trong hình có bao nhiêu quả dâu ?

(a)  

21.

Số cần điền vào ô tô màu xanh là

a)

60

b)

61

c)

62

22.

Số "65" đọc là:

a)

sáu mươi lăm

b)

sáu mươi năm

c)

sáu lăm

d)

xáu mươi lăm

23.

Số "24" đọc là:

a)

hai mươi tư

b)

hai tư

c)

hai mươi bốn

d)

bốn mươi hai

24.

Số "bảy mươi mốt" viết là:

a)

17

b)

71

c)

701

25.

Số liền trước của 50 là số nào?

a)

51

b)

40

c)

60

d)

49

26.

Số liền sau của 29 là số nào?

a)

30

b)

20

c)

28

d)

40

27.

Có bao nhiêu số có một chữ số?

(a)  

28.

Chiếc lọ nào có số lớn nhất ?

a)

12

b)

18

c)

32

29.

Điền >, <, = ?

36.......29

a)

=

b)

>

c)

<

30.

Chọn chữ số hàng chục thích hợp điền vào ô trống:

a)

1

b)

2