wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mạo từ

Total questions: 208

Worksheet time: 2hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

KHÔNG dùng mạo từ trước trường hợp nào sau đây?

a)

đảo

b)

sông

c)

quần đảo

d)

dãy núi

2.

Quốc gia KHÔNG có mạo từ "the" đứng trước là?

a)

United States

b)

Philippines

c)

Japan

d)

United Kingdom

3.

Đặt "an" ở phía trước danh từ nào sau đây?

a)

umbrella

b)

university

c)

uniform

d)

union

4.

"a/an" dùng trước danh từ như thế nào? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Đếm được

b)

Không đếm được

c)

Số ít

d)

Số nhiều

e)

Nhắc đến lần đầu

5.

"an" đứng trước các danh từ nào sau đây? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

hour

b)

honest

c)

bee

d)

house

e)

university

6.

I have ______ car. ________ car is red.

a)

a / the

b)

a / a

c)

the / the

d)

the / a

7.

_______ books on the shelf is mine.

a)

The

b)

A

c)

An

d)

8.

Dùng "the" trước từ nào sau đây?

a)

Hanoi

b)

Red River

c)

Japan

d)

Europe

9.

Không dùng mạo từ với _________.

a)

Hồ, núi, đồi, đảo

b)

Nhóm hồ, dãy núi, quần đảo

c)

Đại dương

d)

Kênh đào

10.

When I was_______student, I lived with _______American couple in ________ Florida.

a)

the / the / ∅

b)

a / an / the

c)

a / an / ∅

d)

the / an / the

11.

A/An được dùng trước một danh từ không xác định về mặt vị trí/ tính chất/ đặc điểm hoặc được nhắc đến lần.... trong câu.

a)

thứ hai

b)

thứ ba

c)

thứ nhất

12.

lot of/ great deal of/ couple/ dozen đi với mạo từ nào?

a)

an

b)

a

c)

the

d)

some

13.

A/An dùng trước các danh từ số ít đếm được hay không?

a)

b)

không

14.

Dùng trước một danh từ đã được xác định cụ thể về mặt tính chất, đặc điểm, vị trí hoặc được nhắc đến lần thứ hai trong câu là mạo từ nào?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

some

15.

......dùng trước những tính từ so sánh bậc nhất hoặc only

a)

sone

b)

much

c)

a/an

d)

the

16.

In .... 1990s

a)

X

b)

a

c)

the

d)

about

17.

"Tượng trưng cho một nhóm người, chúng không bao giờ được phép ở số nhiều nhưng được xem là các danh từ số nhiều. Do vậy động từ và đại từ đi cùng với chúng phải ở ngôi thứ 3 số nhiều" nhắc tới cấu trúc nào?

a)

The +adj

b)

the+N

c)

the + V

18.

....+East/ West/ South/ North + Danh từ

a)

a/an

b)

the

c)

much

d)

some

19.

....+West Germany, North America

a)

the

b)

a/an

c)

X

20.

The Times/ The Titanic/ The Hindenberg, cách sử dụng mạo từ đã đúng hay chưa?

a)

Chưa đúng

b)

Đúng

21.

......dinner that you invited me last week were delecious.

a)

the

b)

a/an

c)

X

22.

Không được dùng "the" trước một số danh từ như home, bed, church, court, jail, prison, hospital, school, class, college, university v.v... khi nó đi với các động từ và giới từ chỉ chuyển động chỉ đi đến đó là mục đích.......... hoặc ra khỏi đó cũng vì mục đích..........

a)

chính/ chính

b)

chính/ phụ

c)

phụ/ chính

d)

phụ/ phụ

23.

Go to the sea ?

a)

Ra biển, thường nghỉ dưỡng

b)

Chèo thuyền ở biển

c)

Đi lại trên biển

d)

Ra biển ăn hải sản

24.

.....dùng trước tên các đại dương, sông ngòi, biển, vịnh và các hồ (ở số nhiều)

a)

the

b)

X

c)

a/an

25.

............dùng trước tên một hồ

a)

the

b)

a/an

c)

X

26.

.....dùng trước tên các dãy núi: Himalaya, Hoang Lien Son,...

a)

the

b)

X

c)

a/an

27.

.....+ tên 1 ngọn núi

a)

X

b)

the

c)

a/an

28.

........+ tên những vật thể duy nhất trong vũ trụ hoặc trên thế giới: mặt trời, trái đất, mặt trăng

a)

the

b)

X

c)

a/an

29.

........+tên các hành tinh hoặc các chòm sao: Venus, Mars

a)

the

b)

a/an

c)

X

30.

.........+tên các trường này nếu trước nó là một tên riêng:

Stetson University

a)

the

b)

X

c)

a/an

31.

......+số thứ tự + danh từ

a)

a/an

b)

the

c)

X

32.

........+số đếm

a)

the

b)

X

c)

a/an

33.

Đi với tên các nước có hai từ trở lên, dùng mạo từ nào?

a)

a/an

b)

X

c)

the

34.

The Great Britain đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

35.

.......+tên các nước được coi là một quần đảo hoặc một đảo

a)

The

b)

X

c)

a/an

36.

............+tên các nhóm dân tộc thiểu số

a)

the

b)

a/an

c)

X

37.

..........+tên các nước mở đầu bằng New, một tính từ chỉ hướng hoặc chỉ có một từ : New Zealand, North Korea, France

a)

the

b)

X

c)

a/an

38.

.........+tên các lục địa, tỉnh, tiểu bang, thành phố, quận, huyện: Europe, Florida

a)

the

b)

X

c)

a/an

39.

The có đi với các môn thể thao hay không?

a)

b)

không

40.

.........+tên các môn học nói chung

a)

the

b)

X

c)

a/an

41.

........+ tên các nhạc cụ khi đề cập đến các nhạc cụ đó nói chung hoặc chơi các nhạc cụ đó.

a)

the

b)

X

c)

a/an

42.

.....+tên các ngày lễ, tết: Christmas, Thanksgiving

a)

the

b)

X

c)

a/an

43.

......Christmas Eve gift

a)

the

b)

a

c)

X

d)

an

44.

............+S.O.S/ M.P

a)

a

b)

an

c)

the

45.

.......+hundred / thousand.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

X

46.

"a kilo and a half" đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

47.

.........+phân số, giá cả, tốc độ, tỉ lệ

a)

a

b)

the

c)

X

48.

$5 .... kilo

a)

one

b)

a

c)

the

49.

60 kilometers ............hour

a)

a

b)

an

c)

the

d)

X

50.

....+ half - share, half - holiday

a)

a

b)

an

c)

the

d)

X

51.

Phát biểu nào sao đây đúng về A/An?

a)

A/an + N (đếm được, số nhiều)

b)

A/an + N (đếm được, số ít)

c)

A/an + N (không đếm được, số ít)

d)

Tất cả đều đúng

52.

Điền vào chỗ trống

................ Sun, ............... university, ................ hour, ...........oranges

a)

the - a - a - an

b)

the - a - a - a

c)

the - a - an - X

d)

the - an - an - X

53.

Tìm câu phát biểu không đúng về mạo từ The

a)

Không dùng trước tên quốc gia, tên châu lục, tên núi, tên hồ, tên đường.

b)

Không dùng sở hữu tính từ hoặc sau danh từ ở sở hữu cách

c)

Không dùng trước các bữa ăn

d)

Không dùng khi nhắc đến lần thứ 2 trở đi

54.

Tìm cấu trúc của câu so sánh nhất tính từ ngắn

a)

S + to be + the + adj + est + Noun/ Pronoun

V adv

b)

S + to be + the most + adj + Noun/ Pronoun

V adv

c)

S + to be + the + adj + er + Noun/ Pronoun

V adv

d)

S + to be + the more + adj + Noun/ Pronoun

V adv

55.

đông dân Tiếng Anh là?

a)

popular

b)

population

c)

pollution

d)

populous

56.

Huyền bí Tiếng Anh là?

a)

mysterious

b)

mysterous

c)

emerge

d)

monster

57.

bilingual in nghĩa tiếng việt là?

a)

có khả năng nói song ngữ

b)

thông thạo ngôn ngữ

c)

học một chút ngôn ngữ vào kì nghỉ

d)

có thể nhận diện bằng ngôn ngữ

58.

How do you feel about your teacher?

a)

friendly

b)

cute

c)

helpful

d)

All

59.

KHÔNG dùng mạo từ trước trường hợp nào sau đây?

a)

đảo

b)

sông

c)

quần đảo

d)

dãy núi

60.

Quốc gia KHÔNG có mạo từ "the" đứng trước là?

a)

United States

b)

Philippines

c)

Japan

d)

United Kingdom

61.

When I was_______student, I lived with _______American couple in ________ Florida.

a)

the / the / ∅

b)

a / an / the

c)

a / an / ∅

d)

the / an / the

62.

"a/an" dùng trước danh từ như thế nào? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Đếm được

b)

Không đếm được

c)

Số ít

d)

Số nhiều

e)

Nhắc đến lần đầu

63.

"an" đứng trước các danh từ nào sau đây? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

hour

b)

honest

c)

bee

d)

house

e)

university

64.

I have ______ car. ________ car is red.

a)

a / the

b)

a / a

c)

the / the

d)

the / a

65.

_______ books on the shelf is mine.

a)

The

b)

A

c)

An

d)

66.

Dùng "the" trước từ nào sau đây?

a)

Hanoi

b)

Red River

c)

Japan

d)

Europe

67.

Không dùng mạo từ với _________.

a)

Hồ, núi, đồi, đảo

b)

Nhóm hồ, dãy núi, quần đảo

c)

Đại dương

d)

Kênh đào

68.

"an" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

69.

"a" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

70.

"the" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Danh từ số nhiều

e)

Một hay nhiều hơn một vật đã xác định

71.

There was _______ piano in the corner of the room.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

72.

Are they _________ students?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

73.

Have you ever been to _______ Ba Dinh Square?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

74.

We only have _______ hour to complete the test.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

75.

I like _______ rice with my curry.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

76.

He is ______ Vietnamese man.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

77.

She has ______ long hair.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

78.

I need ______ umbrella.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

79.

I will pass ____ exam to go to university.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

80.

She is ____ beautiful girl.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

81.

There is _________ cat in the table.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

82.

I go to _______ school every day.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

83.

Khi vật thể hay nhóm vật thể là duy nhất ta sẽ dùng mạo từ nào?

a)

an 

b)

a   

c)

the

84.

Trước tên của tờ báo ta sẽ dùng mạo từ nào?

a)

an 

b)

a

c)

the

85.

Now, class. Look at …………., please.

a)

the board

b)

a board

c)

an board

86.

Dùng cho những danh từ là duy nhất

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

87.

She gave me_______apple and gave Lan 2_________apples.


(mạo từ "a" đi với danh từ đếm được số 1 bắt đầu bằng 1 phụ âm, mạo từ "an" đi với danh từ số ít bắt đầu bằng 1 nguyên âm)

a)

an / X

b)

an / the

c)

an / an

d)

X / X

88.

I bought________car last week. __________car is over there.


(mạo từ "a", "an" được dùng với danh từ số ít khi nhắc tới lần đầu tiên, "the" được dùng khi danh từ đã được nhắc tới từ trước.)

a)

the / the

b)

a / the

c)

X / X

d)

a / an

89.

____ hour

a)

an

b)

a

c)

the

90.

"an" đứng trước các danh từ nào sau đây? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

hour

b)

honest

c)

bee

d)

house

e)

university

91.

Rita plays ______ violin and her sister plays ______ guitar.

a)

the / the

b)

x (no article) / the

c)

a / the

d)

the / a

92.

She would like to enjoy _______ Sun rising, so she often gets up early.

a)

a

b)

x (no article)

c)

the

d)

an

93.

I have …… horse and a dog. The horse is black and ………. dog is white.

a)

x/the

b)

a/the

c)

a/x

d)

the/a

94.

Điền vào chỗ trống:

... dog

a)

a

b)

an

c)

three

d)

4

95.

Điền vào chỗ trống:

... elephant

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

96.

"an" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

97.

"a" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

98.

We only have _______ hour to complete the test.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

99.

There is _________ cat in the table.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

100.

Dùng cho những danh từ là duy nhất

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

101.

Đề cập tới 1 danh từ đã xác định hoặc được đề cập tới trước đó

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

102.

I bought________car last week. __________car is over there.


(mạo từ "a", "an" được dùng với danh từ số ít khi nhắc tới lần đầu tiên, "the" được dùng khi danh từ đã được nhắc tới từ trước.)

a)

the / the

b)

a / the

c)

X / X

d)

a / an

103.

There is_________ onion left in the fridge.


(mạo từ "a" đi với danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng 1 phụ âm, "an" đi với danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng 1 nguyên âm)

a)

a

b)

an

c)

X

d)

the

104.

There isn't________airport near the place where I live.________nearest airport is 70 miles away.


(mạo từ "a", "an" đứng trước 1 danh từ số ít đếm được khi nhắc tới lần đầu, "the" dùng với từ đã được nhắc tới trước đó / với so sánh hơn nhất)

a)

an / the

b)

an / a

c)

an / X

d)

a / the

105.

Do you need_________umbrella?


(mạo từ "a" đi với danh từ số ít bắt đầu bằng 1 phụ âm, "an" đi với danh từ số ít bắt đầu bằng 1 nguyên âm)

a)

X

b)

a

c)

the

d)

an

106.

"an" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

107.

"a" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

108.

There was _______ piano in the corner of the room.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

109.

Are they _________ students?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

110.

Have you ever been to _______ Ba Dinh Square?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

111.

We only have _______ hour to complete the test.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

112.

I like _______ rice with my curry.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

113.

He is ______ Vietnamese man.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

114.

She has ______ long hair.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

115.

I will pass ____ exam to go to university.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

116.

There is _________ cat in the table.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

117.

I go to _______ school every day.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

118.

Đề cập đến một đối tượng chung hoặc chưa được xác định rõ.

Đúng trước 1 phụ âm

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

119.

Đề cập đến một đối tượng chung hoặc chưa được xác định rõ.

Đứng trước một nguyên âm

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

120.

Dùng cho những danh từ là duy nhất

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

121.

Đề cập tới 1 danh từ đã xác định hoặc được đề cập tới trước đó

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

122.

Dùng với danh từ được xác định bằng một cụm từ hoặc một mệnh đề

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

123.

Dùng với so sánh, first, last, only...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

124.

Trước tên quốc gia, trước bữa ăn

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

125.

Dùng với tính từ đại diện cho 1 lớp người hoặc 1 thế hệ. Đề cập tới các danh từ mang nghĩa chung chung.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

126.

More and more investors are pouring _____ money into food and beverage start-ups

a)

a

b)

the

c)

X

d)

an

127.

More and more investors are pouring _____ money into food and beverage start-ups

a)

a

b)

the

c)

X

d)

an

128.

We moved to the countryside because we wanted to be close to _____ nature.

a)

a

b)

the

c)

an

d)

X

129.

First our team should identify _____ specific need in the community and then carry out a project to address that need.

a)

an

b)

X

c)

a

d)

the

130.

Housewives find it easier to do domestic chores thanks to _____ invention of labour-saving devices.

a)

the

b)

a

c)

an

d)

some

131.

A recent survey has shown that _____ increasing number of men are willing to share the housework with their wives.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

some

132.

I usually go to school by _____ bike

a)

a

b)

an

c)

the

d)

X

133.

The son of Quoc Tuan, out well-known artist, plays _____ piano very well so he was accepted to the National Institute of Music.

a)

the

b)

a

c)

some

d)

X

134.

Jill went to _____ university to see her friend.

a)

the

b)

X

c)

a

d)

an

135.

We haven't been to _____ cinema for years.

a)

X

b)

the

c)

any

d)

a

136.

It took us quite a long time to get there. It was _____ journey.

a)

an three-hour

b)

an three-hours

c)

a three-hour

d)

a three-hours

137.

_____ Alberts are staying in a hotel near the sea.

a)

An

b)

Some

c)

X

d)

The

138.

We have _____ bread for _____ breakfast.

a)

X/X

b)

the/the

c)

a/a

d)

an/an

139.

_____ weather in the southern states is very hot during summer.

a)

Some

b)

The

c)

A

d)

X

140.

Did _____ police find _____ person who stole your bicycle.

a)

a/a

b)

the/a

c)

a/the

d)

the/the

141.

Please meet me at the train station in _____ hour from now.

a)

X

b)

an

c)

the

d)

a

142.

I visited Mexico and United States last year.

a)

visited

b)

Mexico

c)

United States

d)

last year

143.

The word "restroom" is an euphemism for toilet.

a)

The

b)

an

c)

euphemism

d)

for

144.

Elephants in this zoo are really intelligent animals.

a)

Elephants

b)

in

c)

are

d)

animals

145.

My parents work hard in the field from the dawn to dusk.

a)

work

b)

the (1)

c)

the (2)

d)

dusk

146.

When Whitman returned to Pacific, over a thousand settlers went with him.

a)

When

b)

Pacific

c)

over

d)

thousand settlers

147.

"an" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

148.

"a" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

149.

There was _______ piano in the corner of the room.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

150.

Are they _________ students?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

151.

Have you ever been to _______ Ba Dinh Square?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

152.

We only have _______ hour to complete the test.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

153.

I like _______ rice with my curry.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

154.

He is ______ Vietnamese man.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

155.

She has ______ long hair.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

156.

I will pass ____ exam to go to university.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

157.

There is _________ cat in the table.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

158.

I go to _______ school every day.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

159.

Đề cập đến một đối tượng chung hoặc chưa được xác định rõ.

Đúng trước 1 phụ âm

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

160.

Đề cập đến một đối tượng chung hoặc chưa được xác định rõ.

Đứng trước một nguyên âm

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

161.

Dùng cho những danh từ là duy nhất

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

162.

Đề cập tới 1 danh từ đã xác định hoặc được đề cập tới trước đó

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

163.

Dùng với danh từ được xác định bằng một cụm từ hoặc một mệnh đề

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

164.

Dùng với so sánh, first, last, only...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

165.

Trước tên quốc gia, trước bữa ăn

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

166.

Dùng với tính từ đại diện cho 1 lớp người hoặc 1 thế hệ. Đề cập tới các danh từ mang nghĩa chung chung.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

167.

Đề cập đến một đối tượng chung hoặc chưa được xác định rõ.

Đúng trước 1 phụ âm

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

168.

Đề cập đến một đối tượng chung hoặc chưa được xác định rõ.

Đứng trước một nguyên âm

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

169.

Dùng cho những danh từ là duy nhất

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

170.

Đề cập tới 1 danh từ đã xác định hoặc được đề cập tới trước đó

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

171.

Dùng với danh từ được xác định bằng một cụm từ hoặc một mệnh đề

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

172.

Dùng với so sánh, first, last, only...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

173.

Dùng với tính từ đại diện cho 1 lớp người hoặc 1 thế hệ

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

174.

Trước tên quốc gia

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

175.

Trước các bữa ăn

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

176.

Đề cập tới các danh từ mang nghĩa chung chung

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

177.

Vowels (nguyên âm) gồm:

a)

u, e, o, a

b)

u, e, o, a, i

c)

b, c, d, f

178.

Consonants (phụ âm) gồm:

a)

u e, o, a, i

b)

tất cả các chữ cái trong bảng chữ cái (trừ 5 nguyên âm): b, c, d, f....

c)

u, e, o, a

179.

...............apple

a)

An

b)

A

180.

........pen

a)

A

b)

An

181.

There is ..............giraffe

a)

a

b)

an

182.

There is .............elephant

a)

a

b)

an

183.

an/ a có nghĩa là:

a)

một

b)

hai

c)

ba

184.

"an" đi với một danh từ số ít bắt đầu chữ cái đầu tiên là một:

a)

Nguyên âm (vowels): u, e, o, a, i

b)

Phụ âm (b, c, d....)

185.

"a" đi với một danh từ số ít mà chữ cái đầu tiên là một:

a)

Nguyên âm (u, e, o, a, i)

b)

Phụ âm (b, c, d....)

186.

I have ______ ice cream.

a)

a

b)

an

187.

I have ______ car

a)

a

b)

an

188.

I have ____ apple

a)

a

b)

an

189.

I have _____ cat

a)

a

b)

an

190.

I have _____ orange

a)

a

b)

an

191.

____ umbrella

a)

a

b)

an

192.

Phát biểu nào sao đây đúng về A/An?

a)

A/an + N (đếm được, số nhiều)

b)

A/an + N (đếm được, số ít)

c)

A/an + N (không đếm được, số ít)

d)

Tất cả đều đúng

193.

Điền vào chỗ trống

................ Sun, ............... university, ................ hour, ...........oranges

a)

the - a - a - an

b)

the - a - a - a

c)

the - a - an - X

d)

the - an - an - X

194.

Tìm câu phát biểu không đúng về mạo từ The

a)

Không dùng trước tên quốc gia, tên châu lục, tên núi, tên hồ, tên đường.

b)

Không dùng sở hữu tính từ hoặc sau danh từ ở sở hữu cách

c)

Không dùng trước các bữa ăn

d)

Không dùng khi nhắc đến lần thứ 2 trở đi

195.

Tìm cấu trúc của câu so sánh nhất tính từ ngắn

a)

S + to be + the + adj + est + Noun/ Pronoun

V adv

b)

S + to be + the most + adj + Noun/ Pronoun

V adv

c)

S + to be + the + adj + er + Noun/ Pronoun

V adv

d)

S + to be + the more + adj + Noun/ Pronoun

V adv

196.

đông dân Tiếng Anh là?

a)

popular

b)

population

c)

pollution

d)

populous

197.

Huyền bí Tiếng Anh là?

a)

mysterious

b)

mysterous

c)

emerge

d)

monster

198.

bilingual in nghĩa tiếng việt là?

a)

có khả năng nói song ngữ

b)

thông thạo ngôn ngữ

c)

học một chút ngôn ngữ vào kì nghỉ

d)

có thể nhận diện bằng ngôn ngữ

199.

How do you feel about your teacher?

a)

friendly

b)

cute

c)

helpful

d)

All

200.

"SOME" dùng với danh từ : ________

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

c)

Cả danh từ đếm được và không đếm được

201.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

202.

Sự khác nhau giữa "MUCH" và "MANY" là về:

a)

nghĩa

b)

"much" dùng với danh từ đếm được, "many" dùng với danh từ không đếm được

c)

"many" dùng với danh từ đếm được, "much" dùng với danh từ không đếm được

203.

"A FEW'' giống ''A LITTLE'' ở điểm

a)

cũng đều có nghĩa là nhiều

b)

Cũng đều có nghĩa là một ít

c)

cũng đều đi với cả danh từ đếm được và không đếm được

204.

Với danh từ không đếm được , ta dùng định lượng từ:

a)

a few

b)

a little

c)

many

205.

He has _________ friends.

a)

a lot of

b)

lots of

c)

many

d)

cả 4 đáp án trên

206.

Trong câu khẳng định, hầu như dùng

a)

some

b)

any

207.

4. Trong câu phủ định, dùng

a)

some

b)

any

208.

Trong câu nghi vấn, chỉ dùng some khi

(a)