Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Wh questions

Total questions: 88

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

WHAT nghĩa là:

a)

Khi nào?

b)

Gì, Cái gì?

c)

Ai?

d)

Bao nhiêu?

2.

HOW nghĩa là gì?

a)

Gì, Cái gì?

b)

Như thế nào?

c)

Khi nào?

d)

Lúc nào?

3.

WHICH nghĩa là:

a)

Bao nhiêu?

b)

Khi nào?

c)

Ai?

d)

Cái nào?

4.

WHO nghĩa là:

a)

Bao nhiêu?

b)

Khi nào?

c)

Gì, Cái gì?

d)

AI?

5.

HOW OLD nghĩa là:

a)

Bao nhiêu tuổi?

b)

Bao nhiêu?

c)

Gì, Cái gì?

d)

Như thế nào?

6.

WHEN nghĩa là:

a)

Bao nhiêu?

b)

Ai?

c)

Khi nào?

d)

Gì, Cái gì?

7.

WHERE nghĩa là:

a)

Khi nào?

b)

Bao nhiêu tuổi?

c)

Ở đâu?

d)

Bao giờ?

8.
At the park.
a)
Who are you?
b)
Where are the kids?
c)
When do you wake up?
d)
How many dogs do you have?
9.
He is eight years old.
a)
How old is Daniel?
b)
Where does Daniel live?
c)
Who is Daniel?
d)
When is Daniel coming? 
10.
When is Daniel's birthday party?
a)
In her bedroom.
b)
She lives in Tel Aviv
c)
She is sleeping now.
d)
On September 6th.
11.
Elit.
a)
Where do you live?
b)
How do you feel?
c)
What is your mother's name?
d)
When do you eat breakfast?
12.
It's under the bed.
a)
How much is the cat?
b)
When is the cat going to sleep?
c)
Where is the cat?
d)
Who is the cat?
13.
Three.
a)
How many dogs do you have?
b)
Where are your dogs?
c)
Why do you have dogs?
d)
When did you buy dogs? 
14.
White
a)
Who are you?
b)
When did you come?
c)
What is your favorite color?
d)
How do you feel?
15.

Where did you go last summer?

a)

I went to Murcia.

b)

I went in August.

c)

I went with my family.

d)

Because I like the beach.

16.

(a)   did you get there? -By plane

17.

What (a)   she do last night?

18.

Bước 1 khi đặt câu hỏi là gì?

a)

Xác định từ để hỏi

b)

Xác định câu chứa V hay Be

c)

Đảo tobe ra trước S

d)

Thêm do/does/did

19.

Sau khi xác định câu chứa Be hay V ta làm gì?

a)

Thêm do,does, hoặc did

b)

Đảo tobe ra trước S

c)

Tìm từ để hỏi

20.

Nếu câu chứa Be: Bước 3 ta làm gì?

a)

Không làm gì cả

b)

Xác định từ để hỏi

c)

Thêm do,does hoặc did

d)

Đảo tobe ra trước S

21.

Nếu câu chứa V: Bước 3 ta làm gì?

a)

Thêm do, does, did trước S

b)

Đảo tobe ra trước S

c)

Xác định Wh

d)

Tìm chủ ngữ

22.

Trình tự đặt câu hỏi có mấy bước?

(a)  

23.

Chủ ngữ được kí hiệu là?

(a)  

24.

Động từ được kí hiệu là?

(a)  

25.

Phần gạch chân là Lí do, nguyên nhân thì Wh là?

(a)  

26.

Phần gạch chân là Người thì Wh là?

(a)  

27.

Các từ sau đây thuộc nhóm nào? is, are, am, was, were

a)

Adj

b)

N

c)

V

d)

tobe

28.

Chọn các từ thuộc nhóm V:

a)

is

b)

swim

c)

was

d)

cook

29.

Chọn các từ thuộc nhóm N:

a)

student

b)

break

c)

boring

d)

car

30.

Chọn các chủ ngữ thuộc nhóm SIÊU NHÂN:

a)

They

b)

He

c)

My friends

d)

She

e)

It

31.

Chọn các chủ ngữ thuộc nhóm NGƯỜI THƯỜNG:

a)

You

b)

They

c)

The cat

d)

His cousin

e)

We

32.

Chọn các từ đi với chủ ngữ SIÊU NHÂN:

a)

has

b)

is

c)

have

d)

was

e)

are

33.

Chọn các từ đi với chủ ngữ NGƯỜI THƯỜNG:

a)

does

b)

has

c)

have

d)

do

e)

were

34.

Sau do, does, did, don’t, doesn’t, didn’t là?

a)

To V

b)

Ving

c)

V

d)

Ved

35.

Đặt câu hỏi cho phần gạch chân:

I met my classmate last Sunday.

(a)  

36.

Make a question:

I have Science on Wednesday

(a)  

37.

Wh- questions dùng để làm gì?

a)

Dùng để trả lời

b)

Dùng để miêu tả

c)

Dùng để đặt câu hỏi

38.

Từ nào sau đây để hỏi:

Cái gì

a)

What

b)

Who

c)

when

d)

why

39.

Từ nào sau đây để hỏi:

Ai?

a)

What

b)

Who

c)

when

d)

why

40.

Từ nào sau đây để hỏi:

Khi nào?

a)

What

b)

Who

c)

when

d)

why

41.

Từ nào sau đây để hỏi:

Tại sao?

a)

What

b)

Who

c)

when

d)

why

42.

Từ nào sau đây để hỏi:

Ở đâu?

a)

Where

b)

Who

c)

when

d)

why

43.

Từ nào sau đây để hỏi:

Bao nhiêu, số lượng

a)

What

b)

Who

c)

How many

d)

why

44.

Từ nào sau đây để hỏi:

Bao lâu (thời gian)

a)

How long

b)

How much

c)

How many

d)

How often

45.

Từ nào sau đây để hỏi:

Bao nhiêu, giá tiền, số lượng( với danh từ không đếm được)

a)

How long

b)

How much

c)

How many

d)

How often

46.

Từ nào sau đây để hỏi:

Mức độ thường xuyên

a)

How long

b)

How much

c)

How many

d)

How often

47.

Từ nào sau đây để hỏi:

Thế nào?

a)

How

b)

How much

c)

How many

d)

How often

48.

Từ nào sau đây để hỏi:

Bao nhiêu tuổi?

a)

How old

b)

How much

c)

How many

d)

How often

49.

Từ nào sau đây để hỏi:

Bao xa (khoảng cách)

a)

How old

b)

How far

c)

How many

d)

How often

50.

Từ nào sau đây để hỏi:

Mấy giờ?

a)

What time

b)

How far

c)

How many

d)

How often

51.

Từ nào sau đây để hỏi:

Cái nào? ( Hỏi về sự lựa chọn)

a)

What

b)

where

c)

which

d)

why

52.

(a)   did you get there? -By plane

53.

What (a)   she do last night?

54.

Bước 1 khi đặt câu hỏi là gì?

a)

Xác định từ để hỏi

b)

Xác định câu chứa V hay Be

c)

Đảo tobe ra trước S

d)

Thêm do/does/did

55.

Sau khi xác định câu chứa Be hay V ta làm gì?

a)

Thêm do,does, hoặc did

b)

Đảo tobe ra trước S

c)

Tìm từ để hỏi

56.

Nếu câu chứa Be: Bước 3 ta làm gì?

a)

Không làm gì cả

b)

Xác định từ để hỏi

c)

Thêm do,does hoặc did

d)

Đảo tobe ra trước S

57.

Nếu câu chứa V: Bước 3 ta làm gì?

a)

Thêm do, does, did trước S

b)

Đảo tobe ra trước S

c)

Xác định Wh

d)

Tìm chủ ngữ

58.

Trình tự đặt câu hỏi có mấy bước?

(a)  

59.

Chủ ngữ được kí hiệu là?

(a)  

60.

Chọn từ để hỏi hợp nhất để hoàn thành câu:

- __________ do you like the modern English programme?

- Because it helps me with my English.

a)

A. What

b)

B. Where

c)

C. Who

d)

D. Why

61.

Chọn từ để hỏi phù hợp nhất để hoàn thành câu:

- __________ is the weather forecast programme on?

- At 7.30 pm every day.

a)

A. what

b)

B. how

c)

C. what time

d)

D. where

62.

_________ does he have Science?~ On Monday and Wednesday.  

a)

Where

b)

What

c)

When

d)

What time

63.

Từ nào sau đây để hỏi:

Cái gì

a)

What

b)

Who

c)

when

d)

why

64.

Từ nào sau đây để hỏi:

Ai?

a)

What

b)

Who

c)

when

d)

why

65.

Từ nào sau đây để hỏi:

Khi nào?

a)

What

b)

Who

c)

when

d)

why

66.

Từ nào sau đây để hỏi:

Tại sao?

a)

What

b)

Who

c)

when

d)

why

67.

Từ nào sau đây để hỏi:

Ở đâu?

a)

Where

b)

Who

c)

when

d)

why

68.

Từ nào sau đây để hỏi:

Bao nhiêu, số lượng

a)

What

b)

Who

c)

How many

d)

why

69.

Từ nào sau đây để hỏi:

Bao lâu (thời gian)

a)

How long

b)

How much

c)

How many

d)

How often

70.

Từ nào sau đây để hỏi:

Bao nhiêu, giá tiền, số lượng( với danh từ không đếm được)

a)

How long

b)

How much

c)

How many

d)

How often

71.

Từ nào sau đây để hỏi:

Mức độ thường xuyên

a)

How long

b)

How much

c)

How many

d)

How often

72.

Từ nào sau đây để hỏi:

Thế nào?

a)

How

b)

How much

c)

How many

d)

How often

73.

Từ nào sau đây để hỏi:

Bao xa (khoảng cách)

a)

How old

b)

How far

c)

How many

d)

How often

74.

Từ nào sau đây để hỏi:

Mấy giờ?

a)

What time

b)

How far

c)

How many

d)

How often

75.

Từ nào sau đây để hỏi:

Cái nào? ( Hỏi về sự lựa chọn)

a)

What

b)

where

c)

which

d)

why

76.

Which

a)

Cái nào

b)

cái gì

c)

Như thế nào

d)

Khi nào

77.

What

a)

cái gì

b)

như thế nào

c)

khi nào

d)

ở đâu

78.

How

a)

như thế nào

b)

Khi nào

c)

ở đâu

d)

tại sao

79.

When

a)

khi nào

b)

ở đâu

c)

tại sao

d)

ai?

80.

Why

a)

tại sao

b)

ai?

c)

của ai?

d)

bao nhiêu

81.

whose

a)

của ai

b)

bao nhiêu

c)

bao lâu

d)

cái nào

82.

How much/how many

a)

bao nhiêu

b)

bao lâu

c)

cái nào

d)

cái gì

83.

how long

a)

bao lâu

b)

cái nào

c)

cái gì

d)

như thế nào

84.

A: ________ can I buy some milk?

B: At the supermarket

a)

Where

b)

Which

c)

What

d)

How

85.

______ much do you weigh?

a)

How

b)

Which

c)

What

d)

Who

86.

A: _____ hat is this?

B: It's my brother's

a)

Which

b)

Who

c)

What

d)

Whose

87.

A: ______ book is this?

B: It's mine.

a)

Which

b)

Who

c)

What

d)

Whose

88.

A: _______ is that woman?

B: I think she is a teacher.

a)

Who

b)

Which

c)

What

d)

How