WorksheetsWh questions
Total questions: 88
Worksheet time: 55mins
WHAT nghĩa là:
Khi nào?
Gì, Cái gì?
Ai?
Bao nhiêu?
HOW nghĩa là gì?
Gì, Cái gì?
Như thế nào?
Khi nào?
Lúc nào?
WHICH nghĩa là:
Bao nhiêu?
Khi nào?
Ai?
Cái nào?
WHO nghĩa là:
Bao nhiêu?
Khi nào?
Gì, Cái gì?
AI?
HOW OLD nghĩa là:
Bao nhiêu tuổi?
Bao nhiêu?
Gì, Cái gì?
Như thế nào?
WHEN nghĩa là:
Bao nhiêu?
Ai?
Khi nào?
Gì, Cái gì?
WHERE nghĩa là:
Khi nào?
Bao nhiêu tuổi?
Ở đâu?
Bao giờ?
Where did you go last summer?
I went to Murcia.
I went in August.
I went with my family.
Because I like the beach.
(a) did you get there? -By plane
What (a) she do last night?
Bước 1 khi đặt câu hỏi là gì?
Xác định từ để hỏi
Xác định câu chứa V hay Be
Đảo tobe ra trước S
Thêm do/does/did
Sau khi xác định câu chứa Be hay V ta làm gì?
Thêm do,does, hoặc did
Đảo tobe ra trước S
Tìm từ để hỏi
Nếu câu chứa Be: Bước 3 ta làm gì?
Không làm gì cả
Xác định từ để hỏi
Thêm do,does hoặc did
Đảo tobe ra trước S
Nếu câu chứa V: Bước 3 ta làm gì?
Thêm do, does, did trước S
Đảo tobe ra trước S
Xác định Wh
Tìm chủ ngữ
Trình tự đặt câu hỏi có mấy bước?
(a)
Chủ ngữ được kí hiệu là?
(a)
Động từ được kí hiệu là?
(a)
Phần gạch chân là Lí do, nguyên nhân thì Wh là?
(a)
Phần gạch chân là Người thì Wh là?
(a)
Các từ sau đây thuộc nhóm nào? is, are, am, was, were
Adj
N
V
tobe
Chọn các từ thuộc nhóm V:
is
swim
was
cook
Chọn các từ thuộc nhóm N:
student
break
boring
car
Chọn các chủ ngữ thuộc nhóm SIÊU NHÂN:
They
He
My friends
She
It
Chọn các chủ ngữ thuộc nhóm NGƯỜI THƯỜNG:
You
They
The cat
His cousin
We
Chọn các từ đi với chủ ngữ SIÊU NHÂN:
has
is
have
was
are
Chọn các từ đi với chủ ngữ NGƯỜI THƯỜNG:
does
has
have
do
were
Sau do, does, did, don’t, doesn’t, didn’t là?
To V
Ving
V
Ved
Đặt câu hỏi cho phần gạch chân:
I met my classmate last Sunday.
(a)
Make a question:
I have Science on Wednesday
(a)
Wh- questions dùng để làm gì?
Dùng để trả lời
Dùng để miêu tả
Dùng để đặt câu hỏi
Từ nào sau đây để hỏi:
Cái gì
What
Who
when
why
Từ nào sau đây để hỏi:
Ai?
What
Who
when
why
Từ nào sau đây để hỏi:
Khi nào?
What
Who
when
why
Từ nào sau đây để hỏi:
Tại sao?
What
Who
when
why
Từ nào sau đây để hỏi:
Ở đâu?
Where
Who
when
why
Từ nào sau đây để hỏi:
Bao nhiêu, số lượng
What
Who
How many
why
Từ nào sau đây để hỏi:
Bao lâu (thời gian)
How long
How much
How many
How often
Từ nào sau đây để hỏi:
Bao nhiêu, giá tiền, số lượng( với danh từ không đếm được)
How long
How much
How many
How often
Từ nào sau đây để hỏi:
Mức độ thường xuyên
How long
How much
How many
How often
Từ nào sau đây để hỏi:
Thế nào?
How
How much
How many
How often
Từ nào sau đây để hỏi:
Bao nhiêu tuổi?
How old
How much
How many
How often
Từ nào sau đây để hỏi:
Bao xa (khoảng cách)
How old
How far
How many
How often
Từ nào sau đây để hỏi:
Mấy giờ?
What time
How far
How many
How often
Từ nào sau đây để hỏi:
Cái nào? ( Hỏi về sự lựa chọn)
What
where
which
why
(a) did you get there? -By plane
What (a) she do last night?
Bước 1 khi đặt câu hỏi là gì?
Xác định từ để hỏi
Xác định câu chứa V hay Be
Đảo tobe ra trước S
Thêm do/does/did
Sau khi xác định câu chứa Be hay V ta làm gì?
Thêm do,does, hoặc did
Đảo tobe ra trước S
Tìm từ để hỏi
Nếu câu chứa Be: Bước 3 ta làm gì?
Không làm gì cả
Xác định từ để hỏi
Thêm do,does hoặc did
Đảo tobe ra trước S
Nếu câu chứa V: Bước 3 ta làm gì?
Thêm do, does, did trước S
Đảo tobe ra trước S
Xác định Wh
Tìm chủ ngữ
Trình tự đặt câu hỏi có mấy bước?
(a)
Chủ ngữ được kí hiệu là?
(a)
Chọn từ để hỏi hợp nhất để hoàn thành câu:
- __________ do you like the modern English programme?
- Because it helps me with my English.
A. What
B. Where
C. Who
D. Why
Chọn từ để hỏi phù hợp nhất để hoàn thành câu:
- __________ is the weather forecast programme on?
- At 7.30 pm every day.
A. what
B. how
C. what time
D. where
_________ does he have Science?~ On Monday and Wednesday.
Where
What
When
What time
Từ nào sau đây để hỏi:
Cái gì
What
Who
when
why
Từ nào sau đây để hỏi:
Ai?
What
Who
when
why
Từ nào sau đây để hỏi:
Khi nào?
What
Who
when
why
Từ nào sau đây để hỏi:
Tại sao?
What
Who
when
why
Từ nào sau đây để hỏi:
Ở đâu?
Where
Who
when
why
Từ nào sau đây để hỏi:
Bao nhiêu, số lượng
What
Who
How many
why
Từ nào sau đây để hỏi:
Bao lâu (thời gian)
How long
How much
How many
How often
Từ nào sau đây để hỏi:
Bao nhiêu, giá tiền, số lượng( với danh từ không đếm được)
How long
How much
How many
How often
Từ nào sau đây để hỏi:
Mức độ thường xuyên
How long
How much
How many
How often
Từ nào sau đây để hỏi:
Thế nào?
How
How much
How many
How often
Từ nào sau đây để hỏi:
Bao xa (khoảng cách)
How old
How far
How many
How often
Từ nào sau đây để hỏi:
Mấy giờ?
What time
How far
How many
How often
Từ nào sau đây để hỏi:
Cái nào? ( Hỏi về sự lựa chọn)
What
where
which
why
Which
Cái nào
cái gì
Như thế nào
Khi nào
What
cái gì
như thế nào
khi nào
ở đâu
How
như thế nào
Khi nào
ở đâu
tại sao
When
khi nào
ở đâu
tại sao
ai?
Why
tại sao
ai?
của ai?
bao nhiêu
whose
của ai
bao nhiêu
bao lâu
cái nào
How much/how many
bao nhiêu
bao lâu
cái nào
cái gì
how long
bao lâu
cái nào
cái gì
như thế nào
A: ________ can I buy some milk?
B: At the supermarket
Where
Which
What
How
______ much do you weigh?
How
Which
What
Who
A: _____ hat is this?
B: It's my brother's
Which
Who
What
Whose
A: ______ book is this?
B: It's mine.
Which
Who
What
Whose
A: _______ is that woman?
B: I think she is a teacher.
Who
Which
What
How
