Font size
Worksheetsôn tập theme 1-5- smart start 2
Total questions: 97
Worksheet time: 49mins
What colour is it?
Red
Yellow
Orange
Peach
What colour is it?
Yellow
Green
Blue
Brown
What colour is it?
Pink
Purple
Red
Yellow
What colour is it?
Red
Black
White
Purple
Which things are black?
Which things are blue colour?
Chọn từ đúng với tranh
Viết từ đúng cho tranh
(a)
Trả lời câu hỏi theo tranh
(a)
Chọn tranh tương ứng với từ
Chọn từ tương ứng với tranh
Viết từ Tiếng Anh đúng cho tranh
(a)
Choose the correct picture (Chọn bức tranh đúng)
A yellow book
What's this?
It's a brown chair
It's a brown desk
It's a red chair
It's a blue chair
Brown
White
Orange
Yellow
What's this?
It's a brown chair
It's a brown desk
It's a red pen
It's a blue chair
What's this?
It's a green chair
It's a brown desk
It's a red pen
It's a yellow school bag
MOTHER
FATHER
SISTER
BROTHER
BABY BROTHER
FAMILY
SISTER
(a)
(a)
(a)
She is my mother.
Mother?
Bà
Ông
Bố
Mẹ
Brother?
Mẹ
Em gái
Chị
Anh
Sister?
Chị/em gái
Em trai
Anh trai
Cháu
Father?
Bố
Anh
Chị
Mẹ
anh trai
(a)
chị gái
(a)
Sister là ???
Bố
Mẹ
Anh
Chị
Nghe và chọn hình đúng
Nghe và chọn hình đúng
Nghe và chọn hình đúng
Nghe và chọn hình đúng
Nghe và chọn hình đúng
Chọn chữ đúng với hình.
Con chú ý chữ cái đầu của từ để chọn cho đúng.
ruler
book
eraser
Chọn chữ đúng với hình.
Con chú ý chữ cái đầu của từ để chọn cho đúng.
backpack
pencil
notebook
CHỮ CÁI ĐẦU TIÊN CỦA TỪ SAU LÀ GÌ?
__pple
a
b
c
CHỮ CÁI ĐẦU TIÊN CỦA TỪ SAU LÀ GÌ?
_uler
b
no
r
Nghe và chọn bức tranh đúng
Nghe và chọn câu trả lời đúng
Nghe và chọn câu trả lời đúng
Nghe và chọn câu trả lời đúng
Nghe và chọn câu trả lời đúng
Nghe và chọn câu trả lời đúng
Nghe và chọn câu trả lời đúng
Nghe và chọn câu trả lời đúng
Nghe và chọn câu trả lời đúng
Nghe và chọn câu trả lời đúng
Nghe và chọn câu trả lời đúng
Nghe và chọn câu trả lời đúng
Nghe và chọn câu trả lời đúng
Nghe và chọn câu trả lời đúng
Nghe và chọn câu trả lời đúng
Dịch sang tiếng anh: “Đứng lên”
(a)
Dịch sang tiếng Anh: “Ngồi xuống”
(a)
Hands ....
up
down
Hands ......
up
down
Be .....!
quick
quiet
quite
“Make a line” có nghĩa là....
Xếp 1 hàng.
Xếp 2 hàng.
Xếp 3 hàng.
Xếp nhiều hàng.
“Vui lòng đứng lên“ dịch là...
Stand down.
Stand up.
Sit down, please.
Stand up, please.
_ _ _ _ a line.
(a)
_ _ _ down, please.
(a)
It’s (a) C
What letter is this? - ........
It’s letter A.
It’s leter A.
What letter is this?
This is the letter G.
This is the letter Z.
This is the letter J.
This is the letter (a)
This is the letter (a)
Write this number
Hãy viết chữ số này
(a)
Write this number
Hãy viết chữ số này
(a)
Write this number
Hãy viết chữ số này
(a)
Write this number
Hãy viết chữ số này
(a)
Write this number
Hãy viết chữ số này
(a)
Điền chữ cái còn thiếu
tw (a)
Điền chữ cái còn thiếu
o _ e
(a)
Điền chữ cái còn thiếu
thr (a) e
Điền chữ cái còn thiếu
f (a) ur
Điền chữ cái còn thiếu
(a) ight
Điền chữ cái còn thiếu
Se (a) en
Re-order the letters to make a meaningful word
(Sắp xếp lại các chữ sau để được từ đúng)
EERTH
(a)
one + eight = ..........
9
8
10
nine + one = ........
6
8
10
2,4,6
two, five, six
two, four, six
one, two, three
