Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 6

Total questions: 23

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Số nào sau đây là số nguyên tố?

a)

17

b)

15

c)

66

d)

55

2.

Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30?

a)

6

b)

5

c)

12

d)

4

3.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

a)

9

b)

18

c)

24

d)

54

4.

Số nào sau đây là số nguyên tố?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

5.

Tập các số nguyên kí hiệu là gì

(a)  

6.

Tổng các số nguyên thỏa mãn điều kiện -7 ≤ x ≤ 5 là:

(a)  

7.

Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?

a)

A. {3} ∈ A

b)

B. 3 ⊂ A

c)

C. {7} ⊂ A

d)

D. A ⊂ {7}

8.

số chia hết cho 5 có tận cùng là chữ số

a)

0

b)

5

c)

3

d)

9

9.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập A lẫn tập hợp B là

(a)  

10.

ƯLCN(18,60) là?

a)

18

b)

60

c)

30

d)

6

11.

BCNN(10, 14, 16) là:

a)

560

b)

70

c)

16

d)

35

12.

Thực hiện phép tính sau và chọn đáp án đúng: 97 x 36 + 97 x 64

a)

9700

b)

3600

c)

6400

d)

10000

13.

(+5) + (+2) = ?

a)

7

b)

5

c)

2

14.

(-12) + (- 8)

a)

20

b)

4

c)

-20

15.

(-17) + 10 = ?

a)

-7

b)

7

c)

27

d)

-27

16.

3.(-2)=

a)

(-2)+(-2)+(-2)

b)

2+2+2

17.

3+3+3+3 =

a)

343^4  

b)

3.4

c)

434^3  

18.

Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30?

a)

6

b)

5

c)

12

d)

4

19.

Số nào sau đây là số nguyên tố?

a)

77

b)

15

c)

66

d)

55

20.

Trong các số tự nhiên sau, số nào là số nguyên tố?

a)

101

b)

114

c)

305

d)

303

21.

155.154 = ?15^5.15^4\ =\ ?  

a)

15

b)

15915^9  

c)

152015^{20}  

d)

225

22.

Lũy thừa của 34 sẽ bằng?

(a)  

23.

Tích 10. 10. 10. 100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là:

a)

104

b)

105

c)

1002

d)

205