Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HTL tam giac

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  AB=3, AC=6AB=3,\ AC=6  và góc  AA  bằng  60060^0 . Khi đó  SABC=?S_{ABC}=?   

a)

939\sqrt{3}  

b)

932\frac{9\sqrt{3}}{2}  

c)

99  

d)

92\frac{9}{2}  

2.

...2=2(a2+b2)−c24...^2=\frac{2\left(a^2+b^2\right)-c^2}{4}  

a)

mcm_c  

b)

mbm_b  

c)

mam_a  

d)

RR  

3.

Tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Số đo của góc A bằng?

a)

30°30\degree

b)

45°45\degree

c)

60°60\degree

d)

90°90\degree

4.
a)

đúng

b)

sai

5.

Định lý sin có thể dùng trong những tam giác nào?

a)

tam giác vuông cân

b)

tam giác vuông, tam giác cân

c)

tam giác vuông

d)

tam giác bất kỳ

6.

Tam giác ABC có BC = 10 và ∠A\angle A  = 30°30\degree  . Khi đó, bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:

a)

5

b)

10

c)

103\frac{10}{\sqrt[]{3}}  

d)

10 310\ \sqrt[]{3}  

7.

b2=...2+c2−2accosBb^2=...^2+c^2-2ac\text{c}osB  

a)

bb  

b)

aa  

c)

mam_a  

d)

RR  

8.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  a=49,4 cm, b=26,4cma=49,4\ cm,\ b=26,4cm  và góc  CC  bằng  47020′47^020' . Độ dài cạnh  cc  gần bằng giá trị nào nhất ?

a)

37

b)

38

c)

39

d)

40

9.

Trong tam giác ABC, câu nào sau đây đúng?

a)

a2=b2+c2+2bc.cos⁡Aa^2=b^2+c^2+2bc.\cos A

b)

a2=b2+c2−2bc.cos⁡Aa^2=b^2+c^2-2bc.\cos A

c)

a2=b2+c2+bc.cos⁡Aa^2=b^2+c^2+bc.\cos A

d)

a2=b2+c2−bc.cos⁡Aa^2=b^2+c^2-bc.\cos A

10.

Cho tam giác ABC. Trung tuyến AM có độ dài là?

a)

b2+c2−a2\sqrt{b^2+c^2-a^2}

b)

122b2+2c2−a2\frac{1}{2}\sqrt{2b^2+2c^2-a^2}

c)

3a2−2b2−2c2\sqrt{3a^2-2b^2-2c^2}

d)

2b2+2c2−a2\sqrt{2b^2+2c^2-a^2}

11.

Trong tam giác ABC, hệ thức nào sau đây sai?

a)

a=b.sin⁡Asin⁡Ba=\frac{b.\sin A}{\sin B}

b)

sin⁡C=c.sin⁡ Aa\sin C=\frac{c.\sin\ A}{a}

c)

a=2R.sin⁡Aa=2R.\sin A

d)

b=R.tan⁡Bb=R.\tan B

12.

Trong tam giác ABC có góc A bằng 120°120\degree  thì câu nào sau đây đúng?

a)

a2=b2+c2−3bca^2=b^2+c^2-3bc  

b)

a2=b2+c2+bca^2=b^2+c^2+bc  

c)

a2=b2+c2+3bca^2=b^2+c^2+3bc  

d)

a2=b2+c2−bca^2=b^2+c^2-bc  

13.

Diện tích của tam giác có ba cạnh lần lượt là 13, 14, 15 bẳng?

a)

84

b)

6411\sqrt{6411}

c)

168

d)

162416\sqrt{24}

14.

Chọn công thức đúng trong các đáp án sau?

a)

S=12bcsin⁡BS=\frac{1}{2}bc\sin B

b)

S=12acsin⁡AS=\frac{1}{2}ac\sin A

c)

S=12bcsin⁡BS=\frac{1}{2}bc\sin B

d)

S=12bcsin⁡AS=\frac{1}{2}bc\sin A

15.

Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

S=12abcS=\frac{1}{2}abc

b)

asin⁡A=R\frac{a}{\sin A}=R

c)

cos⁡B=b2+c2−a22bc\cos B=\frac{b^2+c^2-a^2}{2bc}

d)

mc2=2b2+2a2−c24m_c^2=\frac{2b^2+2a^2-c^2}{4}

16.

Cho tam giác ABC thỏa mãn hệ thức

b + c = 2a.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

cos⁡B+cos⁡C=2cos⁡A\cos B+\cos C=2\cos A

b)

sin⁡B+sin⁡C=2sin⁡A\sin B+\sin C=2\sin A

c)

sin⁡B+sin⁡C=12sin⁡A\sin B+\sin C=\frac{1}{2}\sin A

d)

sin⁡B+cos⁡C=2sin⁡A\sin B+\cos C=2\sin A

17.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có góc  B,CB,C  lần lượt là  20020^0  và  31031^0 ,  b=210 cmb=210\ cm . Bán kính đường tròn ngoại tiếp RR  gần bằng số nào sau đây nhất 

a)

206 cm

b)

306 cm

c)

406 cm

d)

506 cm

18.

Công thức tính tích vô hướng của a →=(a1;a2), b →=(b1;b2)\overrightarrow{a\ }=\left(a_1;a_2\right),\ \overrightarrow{b\ }=\left(b_1;b_2\right)  là gì?

a)
b)
c)
d)
19.

Tích vô hướng của a →=(2;5), b →=(−3;1)\overrightarrow{a\ }=\left(2;5\right),\ \overrightarrow{b\ }=\left(-3;1\right)  là


a)

-1

b)

7

c)

-6

d)

1

20.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;−1), B(−3;2)A\left(2;-1\right),\ B\left(-3;2\right)  . Tính OA →.OB →=?\overrightarrow{OA\ }.\overrightarrow{OB\ }=?  

a)

−8-8  

b)

−4-4  

c)

88  

d)

44  

21.

Độ dài cạnh AB biết A(-2;3), B(1;-6)

a)

90

b)

50

c)

3103\sqrt{10}

d)

(-3;-9)

22.

Cho hai vec tơ a→=(4;3)\overrightarrow{a}=\left(4;3\right)  và b→=(1;7)\overrightarrow{b}=\left(1;7\right)  . Góc giữa hai vec tơ (a→; b→)\left(\overrightarrow{a};\ \overrightarrow{b}\right)  là:

a)

900

b)

600

c)

450

d)

300

23.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;4),B(3;2),C(5;4). Tính chu vi P của tam giác đã cho.

a)


P=4+22P=4+2\sqrt{2}

b)

P=4+42.P=4+4\sqrt{2}.

c)

P=8+82.P=8+8\sqrt{2}.

d)

P=2+22.P=2+2\sqrt{2}.

24.

Trong mặt phằng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có A(1; - 1) và B(3;0). Tìm tọa độ điểm D, biết D có tung độ âm.

a)


D(−2;−3)D(-2;-3)

b)

D(0;−1)D(0;-1)

c)

D(2;−3)D(2;-3)

d)

D(2;−3),D(0;1)D(2;-3),D(0;1)

25.

Trong mặt phằng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(1;2),A(1;2), B(−1;1)B(-1;1)    và C(5;−1)C(5;-1)  . Tính cosin của góc giữa hai vecto AB→\overrightarrow{AB}   và AC→\overrightarrow{AC}  


a)

cos⁡(AB→,AC→)=−55.\cos(\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC})=-\frac{\sqrt{5}}{5}.  

b)

cos⁡(AB→,AC→)=−12\cos(\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC})=-\frac{1}{2}  

c)

cos⁡(AB→,AC→)=32.\cos(\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC})=\frac{\sqrt{3}}{2}.  

d)

cos⁡(AB→,AC→)=−25.\cos(\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC})=-\frac{2}{5}.  

26.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(4;3), B(2;7) và C(- 3;- 8). Tìm toạ độ chân đường cao A' kẻ từ đỉnh A xuống cạnh BC .

a)

A'(1;- 4)

b)

A'(- 1;4)

c)

A'(1;4)

d)

A'(4;1)

27.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vecto u⃗=12i⃗−5j⃗\vec{u}=\frac{1}{2}\vec{i}-5\vec{j}  và v⃗=ki⃗−4j⃗\vec{v}=k\vec{i}-4\vec{j} . Tìm k để vecto u⃗\vec{u}   vuông góc với v⃗\vec{v}

a)

k=40.k=40.  

b)

k=−20.k=-20.  

c)

k=−40.k=-40.  

d)

k=20.k=20.  

28.

Trong hệ tọa độ (O;i⃗;j⃗)(O;\vec{i};\vec{j}) , cho vecto a⃗=−35i⃗−45j⃗\vec{a}=-\frac{3}{5}\vec{i}-\frac{4}{5}\vec{j} . Độ dài của vecto a⃗\vec{a}   bằng


a)

65\frac{6}{5}  

b)

75\frac{7}{5}  

c)

15\frac{1}{5}  

d)

11  

29.

Cho hai vecto a⃗\vec{a}   và b⃗\vec{b}   khác 0⃗\vec{0} . Xác định góc α\alpha   giữa hai vecto a⃗\vec{a}   và b⃗\vec{b}   khi a⃗b⃗=−∣a⃗∣⋅∣b⃗∣\vec{a}\vec{b}=-|\vec{a}|\cdot|\vec{b}|  . 

a)

α=450.\alpha=45^0.  

b)

α=00.\alpha=0^0.  

c)

α=900.\alpha=90^0.  

d)

α=1800.\alpha=180^0.  

30.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(-2;-1),B(1;-1) và C(-2;2). Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Tam giác ABC vuông cân tại C.
b)
Tam giác ABC đều.
c)
Tam giác ABC vuông cân tại A.
d)
Tam giác ABC vuông tại B.
31.

Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính tích vô hướng AB→⋅BC→.\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{BC}.  


a)

AB→⋅BC→=a2.\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{BC}=a^2.  

b)

AB→⋅BC→=a232\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{BC}=\frac{a^2\sqrt{3}}{2}  

c)

AB→⋅BC→=−a22\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{BC}=-\frac{a^2}{2}  

d)

AB→⋅BC→=a22.\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{BC}=\frac{a^2}{2}.  

32.

Cho hai vecto a⃗\vec{a}   và b⃗\vec{b}   thỏa mãn ∣a⃗∣=3,∣b⃗∣=2|\vec{a}|=3,|\vec{b}|=2   và a⃗b⃗=−3\vec{a}\vec{b}=-3 . Xác định góc α\alpha   giữa hai vecto a⃗\vec{a}  và b⃗\vec{b}  .


a)

α=600.\alpha=60^0.  

b)

α=1200\alpha=120^0  

c)

α=300.\alpha=30^0.  

d)

α=450.\alpha=45^0.  

33.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(-2;5) và B(8;5). Tìm tọa độ điểm C thuộc trục hoành sao cho tam giác ABC vuông tại C.

a)

C(6;0)

b)

C(3;0)

c)

C(0;0)

d)

C(2;0)

34.

Trên nữa đường tròn đơn vị, cho điểm M(x0; y0) . Khi đó, sin α\alpha  được định nghĩa là giá trị nào sau đây?

a)

x0

b)

x0y0\frac{x_0}{y_0} (y0≠0)\left(y_0\ne0\right)

c)

y0x0\frac{y_0}{x_0}  ( x0≠0x_0\ne0  )

d)

y0y_0  

35.

Tìm đáp án sai?

a)

sin⁡α=sin⁡(1800−α)\sin\alpha=\sin\left(180^0-\alpha\right)  

b)

cos⁡α=−cos⁡(1800−α)\cos\alpha=-\cos\left(180^0-\alpha\right)  

c)

tan⁡α=tan⁡(1800−α)\tan\alpha=\tan\left(180^0-\alpha\right)  

d)

cot⁡α=−cot⁡(1800−α)\cot\alpha=-\cot\left(180^0-\alpha\right)  

36.

Trên nữa đường tròn đơn vị, cho điểm M (−22; 22)\left(-\frac{\sqrt[]{2}}{2};\ \frac{\sqrt[]{2}}{2}\right)  . Chọn đáp án sai:

a)

∠xOM=1350\angle xOM=135^0  

b)

sin⁡(∠xOM)=−22\sin\left(\angle xOM\right)=-\frac{\sqrt[]{2}}{2}  

c)

cos⁡(∠xOM)=−22\cos\left(\angle xOM\right)=-\frac{\sqrt[]{2}}{2}  

d)

tan⁡(∠xOM)=−1\tan\left(\angle xOM\right)=-1  

37.

Chọn đáp án sai?

a)

sin⁡300=sin⁡1500\sin30^0=\sin150^0  

b)

cos⁡450=−sin⁡450\cos45^0=-\sin45^0  

c)

cos⁡450=−cos⁡1350\cos45^0=-\cos135^0  

d)

tan⁡600=−tan⁡1200\tan60^0=-\tan120^0  

38.

Cho tam giác ABC vuông tại A, góc ∠\angle  C = 500. Chọn đáp án sai?

a)

(CA→; CB→)=500\left(\overrightarrow{CA};\ \overrightarrow{CB}\right)=50^0  

b)

(BC→; BA→)=400\left(\overrightarrow{BC};\ \overrightarrow{BA}\right)=40^0  

c)

(AB →; BC→)=1400\left(\overrightarrow{AB\ };\ \overrightarrow{BC}\right)=140^0  

d)

(AC→; BA→)=1300\left(\overrightarrow{AC};\ \overrightarrow{BA}\right)=130^0  

39.

Cho 2 vec tơ đều khác 0→\overrightarrow{0}  . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a)

Tích vô hướng của hai vec tơ là một vec tơ

b)

Tích vô hướng của hai vec tơ luôn là một số dương

c)

Tích vô hướng của hai vec tơ là một số

d)

Tích vô hướng của hai vec tơ bằng tích độ dài của hai vec tơ đó

40.

Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính AB →.AH →=?\overrightarrow{AB\ }.\overrightarrow{AH\ }=?  

a)

32a2 \frac{3}{2}a^{2\ }  

b)

3a23a^2  

c)

2a22a^2  

d)

34a2\frac{3}{4}a^2  

41.

Tìm (AB→,AC→)\left(\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC}\right)  trong tam giác ABC đều. 

a)

(AB→,AC→)=60°\left(\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC}\right)=60\degree  

b)

(AB→,AC→)=90°\left(\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC}\right)=90\degree  

c)

(AB→,AC→)=30°\left(\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC}\right)=30\degree  

d)

(AB→,AC→)=45°\left(\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC}\right)=45\degree  

42.

Cho hình vuông ABCD, cạnh là a. Tính  AB→.AC→\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC}  ?

a)

2a22\frac{\sqrt{2}a^2}{2}  

b)

a2a^2  

c)

a22a^2\sqrt{2}  

d)

a22\frac{a^2}{2}  

43.

Giá trị của biểu thức sin⁡230°+sin⁡240°+sin⁡250°+sin⁡260°−3\sin^230\degree+\sin^240\degree+\sin^250\degree+\sin^260\degree-3  bằng

a)

2

b)

1

c)

0

d)

-1

44.

Trong hình bên,  sin⁡α\sin\alpha  bằng:

a)

53\frac{5}{3}  

b)

54\frac{5}{4}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

34\frac{3}{4}  

45.

  Cho góc α∈(900;1800)\alpha\in\left(90^0;180^0\right)    Khẳng định nào sau đây đúng? sin⁡α\sin\alpha  

a)

A. sin⁡α\sin\alpha  và   cos⁡α\cos\alpha cùng dấu.

b)

B. Tích sin⁡α.cot⁡α\sin\alpha.\cot\alpha  mang dấu âm.

c)

C. Tích sin⁡α.cos⁡α\sin\alpha.\cos\alpha  mang dấu dương.

d)

D. sin⁡α\sin\alpha và cos⁡α\cos\alpha cùng dấu.

46.

 Cho sin⁡α=−23\sin\alpha=\frac{-2}{3}   Tính tan⁡α\tan\alpha  

a)

A. tan⁡α=54\tan\alpha=\frac{5}{4}  

b)

B. tan⁡α=−52\tan\alpha=-\frac{5}{2}

c)

C. tan⁡α=52\tan\alpha=\frac{\sqrt[]{5}}{2}

d)

D. tan⁡α=−52\tan\alpha=-\frac{\sqrt[]{5}}{2} .

47.

 Cho sin⁡α=13,900<α<1800\sin\alpha=\frac{1}{3},90^0<\alpha<180^0   Tính cos⁡α\cos\alpha  

a)

A. cos⁡α=23\cos\alpha=\frac{2}{3}  

b)

B. cos⁡α=−23\cos\alpha=-\frac{2}{3}

c)

C. cos⁡α=2 23\cos\alpha=\frac{2\ \sqrt[]{2}}{3}

d)

D. cos⁡α=−223\cos\alpha=-\frac{2\sqrt[]{2}}{3} .

48.

Công thức nào sau đây SAI

a)

tan⁡x=sin⁡xcos⁡x\tan x=\frac{\sin x}{\cos x}  

b)

cot⁡x=cos⁡xsin⁡x\cot x=\frac{\cos x}{\sin x}  

c)

tan⁡x.cot⁡x=1\tan x.\cot x=1  

d)

sin⁡x=1−cos⁡x\sin x=1-\cos x  

49.

Công thức nào sau đây SAI

a)

sin⁡2x+cos⁡2x=1\sin^2x+\cos^2x=1  

b)

sin⁡2x=1−cos⁡2x\sin^2x=1-\cos^2x  

c)

cos⁡2x=1−sin⁡2x\cos^2x=1-\sin^2x  

d)

tan⁡x=cos⁡xsin⁡x\tan x=\frac{\cos x}{\sin x}  

50.

 Cho sin⁡α=45;900<α<1800\sin\alpha=\frac{4}{5};90^0<\alpha<180^0   giá trị của 3sin⁡α−cos⁡α3\sin\alpha-\cos\alpha  là

a)

A. −75-\frac{7}{5}  

b)

B. 75\frac{7}{5}

c)

C. 11

d)

D. 115\frac{11}{5} .