Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin Học Lớp 9 Ôn Tập Thi Cuối Học Kì I

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Mạng không dây được kết nối bằng

a)

Bluetooth

b)

Sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại….

c)

Cáp điện.

d)

Cáp quang.

2.

Câu 2: Vai trò của máy chủ là gì?

a)

Quản lí các máy trong mạng

b)

Điều hành các máy trong mạng

c)

Phân bố các tài nguyên trong mạng

d)

Tất cả các câu đều đúng

3.

Hãy nêu các thành phần cơ bản của mạng máy tính:

a)

Thiết bị kết nối mạng, môi trường truyền dẫn, thiết bị đầu cuối và giao thức truyền thông

b)

Máy tính và internet

c)

Máy tính, dây cáp mạng và máy in

d)

Máy tính, dây dẫn, modem và dây điện thoại

4.

Ưu điểm của dịch vụ thư điện tử là:

a)

Có thể gửi thư kèm tệp tin        

b)

Một người có thể gửi thư đồng thời cho nhiều người.

c)

Chi phí thấp và thời gian chuyển gần như tức thì

d)

Các đáp án đều đúng

5.

Câu 5: WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây ?

a)

World Win Web

b)

World Wide Web        

c)

Windows Wide Web

d)

World Wired Web       

6.

Câu 6: Thư điện tử là

a)

Dịch vụ chuyển thư dưới dạng số trên máy tính thông qua các hộp thư điện tử

b)

Dịch vụ chuyển thư dưới dạng số trên mạng máy tính thông qua các hộp thư điện tử

c)

Các hộp thư điện tử

d)

Dịch vụ chuyển thư dưới dạng số trên mạng máy tính.   

7.

Câu 7: Một vài ứng dụng trên Internet

a)

Hội thảo trực tuyến

b)

Đào tạo qua mạng

c)

Thương mại điện tử

d)

Tất cả các đáp án trên.

8.

Câu 8: Dữ liệu nào sau đây có thể được tích hợp trong siêu văn bản?

a)

Văn bản, hình ảnh

b)

Siêu liên kết    

c)

Âm thanh, phim Video 

d)

Tất cảc đều đúng

9.

Câu 9: Trang web hiển thị đầu tiên khi truy cập vào website là:        

a)

Một trang liên kết.

b)

Một website    

c)

Trang chủ

d)

Trang web google .com

10.

Câu 10: Website là:    

a)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập.

b)

Gồm nhiều trang web.

d)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung

11.

Câu 11: Một số trình duyệt web phổ biến hiện nay    

a)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel,….

b)

Google Chrome, Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox).

c)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox),Word,.

d)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google.

12.

Câu 12: Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?

13.

Câu 13: Em sưu tầm được nhiều ảnh đẹp muốn gửi cho bạn bè ở nhiều nơi em dùng dịch vụ gì?

a)

Thương mại điện tử;

b)

.Đào tạo qua mạng.

c)

Thư điện tử đính kèm tệp

d)

Tìm kiếm thông tin

14.

Câu 14: Địa chỉ thư điện tử được phân cách bởi kí hiệu

a)

$

b)

@

c)

#

d)

&

15.

Câu 15: Một người dùng dịch vụ thư điện tử miễn phí của Google. Địa chỉ nào dưới đây được viết đúng?

a)

gmail.com@yahoo2010

b)

vietjack@yahoo.com.vn           

d)

B và C đều đúng

16.

Câu 16: Loại file nào có thể phát tán được virus        

a)

EXE.   

b)

COM   

c)

DOC

d)

Tất cả các file trên       

17.

Câu 17: Virus máy tính là:

a)

Một chương trình hay đoạn chương trình.

b)

Có khả năng tự nhân bản hay sao chép chính nó.

c)

Từ đối tượng bị lây nhiễm này sang đối tượng khác mỗi khi đối tượng bị lây nhiễm được kích hoạt          

d)

Cả a, b và c

18.

Câu 18: Vì sao cần bảo vệ thông tin máy tính?

a)

Trong máy tính có những thông tin rất quan trọng

b)

Trong quá trình sử dụng có thể có những rủi ro làm mất thông tin trong máy tính.

c)

Sự mất an toàn thông tin ở quy mô lớn hoặc ở tầm quốc gia có thể đưa đến những hậu quả vô cùng to lớn

d)

Cả a, b và c      

19.

Vật mang virus có thể là gì?   

a)

Các tệp chương trình

b)

Văn bản

c)

Bộ nhớ và một số thiết bị máy tính (đĩa cứng, đĩa mềm) 

d)

Cả a, b và c      

20.

Câu 20: Mạng máy tính là

a)

Tập hợp các máy tính nối với nhau bằng các thiết bị mạng

b)

Tập hợp các máy tính

c)

Mạng Internet

d)

Cả a,b,c.

21.

Câu 21: Khi kết nối nhiều máy tính thành mạng máy tính, chúng ta được những lợi ích gì dưới đây 

a)

Có thể dùng chung các thiết bị phần cứng

b)

Có thể dùng chung các phần mềm và dữ liệu

c)

Có thể trao đổi thông tin giữa các máy tính qua thư điện tử

d)

Tất cả các lợi ích trên   

22.

Câu 22:Câu nào trong các câu sau là phát biểu chính xác nhất về mạng Internet ?

a)

Là mạng của các mạng, có quy mô toàn cầu

b)

Là môi trường truyền thông toàn cầu dựa trên kỹ thuật máy tính.            

c)

Là mạng sử dụng chung cho mọi người, có rất nhiều dữ liệu phong phú  

d)

Là mạng có quy mô toàn cầu hoạt động dựa trên giao thức TCP/IP         

23.

Câu 23: Internet là

a)

Mạng kết nối các máy tính ở quy mô một nước 

b)

Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một huyện              

c)

Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một tỉnh                 

d)

Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô toàn cầu                 

24.

Câu 24: Làm thế nào để kết nối Internet?

a)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet

b)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet  

c)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet

d)

Wi-Fi

25.

Câu 25: “www.edu.net.vn “, “vn” trên địa chỉ trang web có nghĩa là:

a)

Một kí hiệu nào đó

b)

Ký hiệu tên nước Việt Nam

c)

Chữ viết tắt tiếng anh

d)

Khác

26.

Câu 26: Máy tìm kiếm dùng để làm gì?          

a)

Đọc thư điện thư điện tử.          

b)

Truy cập vào website   

c)

Tìm kiếm thông tin trên mạng  

d)

Tất cả đều sai  

27.

Câu 27: Trình duyệt Web dùng để:    

a)

Gửi thư điện tử

b)

Tạo trang Web..

c)

Truy cập vào trang Web

d)

Tất cả đều sai  

28.

Câu 28: Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên internet được gọi là:           

a)

Trình lướt web 

b)

Trình duyệt web.

c)

Trình thiết kế web       

d)

Trình soạn thảo web..

29.

Câu 29: Thư điện tử có ưu điểm gì so với thư truyền thống   

a)

Thời gian gửi nhanh    

b)

Có thể gửi đồng thời cho nhiều người   

c)

Chi phí thấp

d)

Tất cả các ưu điểm trên

30.

Câu 30: Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát

a)

< lop9b > @ < yahoo.com >

b)

< Tên đăng cập > @ < Tên máy chủ lưu hộp thư >.

c)

< Tên đăng cập > @ < gmail.com >

d)

< Tên đăng cập >         

31.

Câu 31: Thư điện tử là dịch vụ chuyển thư dưới dạng:

a)

Số       

b)

Kí tự

c)

Media 

d)

Audio.

32.

Câu 32: Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virút, vậy nên cần kiểm tra virút trước khi sử dụng

b)

Hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau, ví dụ hoahong@yahoo.com 

c)

Một người có thể gửi thư cho chính mình, nhiều lần

d)

Có thể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau

33.

Câu 33: Yếu tố ảnh hưởng đến sự an toàn thông tin máy tính là

a)

Yếu tố công nghệ - vật lí

b)

Yếu tố bảo quản và sử dụng

c)

Virus máy tính.

d)

Tất cả các đáp án trên

34.

Câu 34: Bảo vệ thông tin máy tính là đảm bảo sao cho các tệp được lưu trong máy tính?     

a)

Không bị hỏng và có thể chạy hoặc mở lại được để sử dụng.      

b)

Không bị xoá ngoài ý muốn     

c)

Không bị sao chép mà không được sự đồng ý của người sở hữu thông tin                        

d)

Cả a, b và c      

35.

Câu 35: Để phòng tránh virus, chúng ta nên tuân thủ thực hiện đúng việc nào sau đây?       

a)

Không truy cập Internet

b)

Định kỳ quét và diệt virus bằng các phần mềm diệt virus

c)

Mở những tệp gửi kèm trong thư điện tử gửi từ địa chỉ lạ

d)

Chạy các chương trình tải từ Internet về

36.

Câu 36: Các chương trình nào không phải là chương trình diệt virus?

a)

Kaspersky

b)

Norton AntilVirus

c)

BKAV

d)

Winrar

37.

Câu 37: Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào tài khoản thư điện tử đã có        

            1. Gõ tên đăng nhập và mật khẩu.                                 

            2. Truy cập vào trang web cung cấp dịch vụ thư điện tử.                                    

            3. Mở trình duyệt web.                                     

            4. Nháy chuột vào nút đăng nhập.

a)

1 2 3 4

b)

3 2 1 4

c)

4 3 2 1

d)

2 3 1 4

38.

Câu 38: Để lưu một hình ảnh tìm thấy trên internet em thực hiện     

a)

Nháy nút phải chuột vào hình ảnh/ Lưu liên kết thành/ Chọn thư mục cần lưu/ Save.       

b)

Nháy nút phải chuột vào hình ảnh/ Sao chép hình ảnh/ Chọn thư mục cần lưu/ Save.       

c)

Nháy nút phải chuột vào hình ảnh/ Lưu hình ảnh thành/ Chọn thư mục cần lưu/ Save.

d)

Nháy nút phải chuột vào hình ảnh/ Sao chép hình ảnh / Chọn thư mục cần lưu/ Save.