wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Fun Fun Korean 4 _ Bài 2

Total questions: 10

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào có nghĩa là "Oi bức"?

a)

푹푹 찌다

b)

더위를 타다

c)

김장을 하다

d)

보관하다

2.

Từ nào có nghĩa là "tăng, phát sinh thêm"?

a)

불어나다

b)

포근하다

c)

화창하다

d)

무덥다

3.

Từ nào có nghĩa là "lạnh lẽo"?

a)

썰렁하다

b)

서늘하다

c)

선선하다

d)

바람이 매섭다

4.

"천고마비" ý muốn nói đến mùa nào?

a)

Mùa thu

b)

Mùa xuân

c)

Mùa hạ

d)

Mùa đông

5.

"삼한사온" ý muốn nói đến mùa nào?

a)

Mùa thu

b)

Mùa xuân

c)

Mùa hạ

d)

Mùa đông

6.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

가: 여기는 날씨가 진짜 변덕스럽지요?

나: 그래요. 아침에는 폭우가 ______ 지금은 해가 쨍쨍하잖아요.

a)

쏟아지더니

b)

쏟아지니까

c)

쏟아지는데

d)

쏟아져서

7.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

가: 오늘은 날씨가 어떻대?

나: 별로 덥지 않대. 요즘은 ______ 참 시원한 편이야.

a)

여름치고

b)

여름어치

c)

여름때로

d)

여름짜리

8.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

가: 정성껏 준비한 거니까 맛이 _______ 많이 드세요.

나: 아주 맛있어 보이는데요.

a)

없더라도

b)

없라도

c)

없더라서

d)

없더니

9.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

가: 며칠 전만 해도 _______ 오늘은 시원해요.

나: 벌써 가을이 오는 것 같아요.

a)

무덥더니

b)

무덥더라도

c)

무덥는데

d)

무더운 지

10.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

가: 요즘은 너무 추워서 나오기가 싫어요.

나: ________ 방에만 있지 말고 운동도 좀 하세요.

a)

춥더라도

b)

춥더니

c)

추우라도

d)

추우니까