wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ THUYẾT ANKAN

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây là của hiđrocacbon no?

a)

Chỉ có liên kết đôi.   

b)

Có ít nhất một vòng no.    

c)

Chỉ có liên kết đơn.

d)

Có ít nhất một liên kết đôi.

2.

Ankan là các hiđrocacbon

a)

no, mạch vòng.    

b)

không no, mạch hở. 

c)

no, mạch hở.

d)

không no, mạch vòng.

3.

Ankan là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥1).   

b)

CnH2n (n ≥2).      

c)

CnH2n-2 (n ≥2).       

d)

CnH2n-6 (n ≥6).

4.

Các ankan như: CH4, C2H6, C3H, … hợp thành dãy nào dưới đây?

a)

đồng đẳng của axetilen.  

b)

đồng đẳng của metan.     

c)

đồng phân của metan.

d)

đồng phân của ankan.

5.

Nhóm nguyên tử còn lại sau khi lấy bớt một nguyên tử H từ phân tử ankan gọi là ankyl, có công thức chung là

a)

CnH2n-1 (n ≥ 1).    

b)

CnH2n+1 (n ≥ 1).   

c)

CnH2n+1 (n ≥ 2).   

d)

CnH2n-1 (n ≥ 2).

6.

Nhóm nguyên tử CH3- có tên là

a)

metyl.   

b)

etyl.  

c)

propyl.     

d)

butyl.

7.

Nhóm nguyên tử CH3CH2- có tên là

a)

metyl.      

b)

etyl. 

c)

propyl.      

d)

butyl.

8.

Nhóm nguyên tử (CH3)2CH- có tên là

a)

metyl.                               

b)

etyl.                           

c)

                            propyl.                    

d)

isopropyl.

9.

Dãy các ankan được sắp xếp theo thứ tự tăng dần phân tử khối là

a)

hexan, heptan, propan, metan, etan. 

b)

metan, etan, propan, hexan, heptan.

c)

heptan, hexan, propan, etan, metan. 

d)

metan, etan, propan, heptan, hexan.

10.

Khi nói về phân tử ankan không phân nhánh thì đặc điểm nào sau đây là đúng?

a)

Chỉ có cacbon bậc I và II. 

b)

Chỉ có cacbon bậc II.   

c)

Chỉ có cacbon bậc I, II và III.

d)

Chỉ có cacbon bậc I.

11.

Số  đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C5H12

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Số đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C6H14

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

13.

Công thức cấu tạo thu gọn của 2,2-đimetylpropan là

a)

(CH3)2CHCH2CH3.    

b)

(CH3)4C.

c)

CH3CH2CH2CH2CH3

d)

CH3CH2CH(CH3)2.

14.

Công thức cấu tạo thu gọn của 2,3-đimetylbutan là

A.   (CH3)2CH-CH(CH3)2                                      

B. (CH3)3C-C(CH3)3.

C. (CH3)2C-CH(CH3)2.                                            

D. CH3CH2C(CH3)3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Tên thay thế (theo IUPAC) của (CH3)3C–CH2–CH(CH3)2

  A. 2,2,4,4-tetrametylbutan.                                     B. 2,4,4-trimetylpentan.            

  C. 2,2,4-trimetylpentan.                                          D. 2,4,4,4-tetrametylbutan.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Butan là ankan có CTCT nào dưới đây

a)

CH3-CH2-CH3

b)

CH3-CH2-CH2-CH3

c)

CH3-CH3

d)

CH3-CH(CH3)-CH3

17.

Cho ankan A có tên gọi: 3 – etyl – 2,4 – đimetylhexan. CTPT của A là:

A. C11H24                    B. C9H20                      C. C8H18                      D. C10H22

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Isobutan là chất nào dưới đây?

A.    CH3CH(CH3)-CH3                                                 B. CH3-C(CH3)2-CH3     

C. CH3-CH2-CH(CH3)-CH3                                        D. CH2=C(CH3)-CH3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Một chất có công thức cấu tạo :  CH3−CH2CH(CH3)−CH(CH3)−CH3 Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là :   

A. 3,4-đimetylpentan.                                                    B. 2,3-đimetylheptan.

C. 2,3-đimetylpentan.                                            D. 3,4-đimetylheptan.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Trong dãy đồng đẳng của metan, ankan nào có hàm lượng hiđro lớn nhất?

A. CH4.                              B. C3H8.                          C. C6H14.                      D. C10H22.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D