Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng việt

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

" ..........ạy nhảy"

a)

tr

b)

ch

c)

s

d)

x

2.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

"...........ốn tìm"

a)

s

b)

ch

c)

tr

d)

x

3.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

"vòng ......òn"

a)

tr

b)

ch

c)

s

d)

x

4.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

'loay ........"

a)

hoai

b)

hoay

c)

khoai

d)

khoay

5.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"................ sách"

a)

choang

b)

troang

c)

chang

d)

trang

6.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"hiền ..................."

a)

lằn

b)

lành

c)

nằn

d)

nành

7.

Đọc đoạn văn sau:

"Hoa mận vừa tàn thì mùa xuân đến. Bầu trời ngày càng thêm xanh. Nắng vàng ngày càng rực rỡ. Vườn cây lại đâm chồi nảy lộc."

Tìm tiếng chứa vần (uân) trong đoạn văn trên?

a)

luân

b)

huân

c)

xuân

d)

tuân

8.

Sắp xếp thành câu hợp lý:

" là / môn tiếng Việt / thích / bé / nhất."

a)

Là môn tiếng Việt thích bé nhất.

b)

Môn tiếng Việt là thích bé nhất.

c)

Bé thích nhất là môn tiếng Việt.

d)

Bé thích nhất môn tiếng Việt là.

9.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

10.

chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống cho câu sau

(ăn cỏ, ăn cá, ăn sâu)

" Con mèo thích............"

a)

ăn cỏ

b)

ăn cá

c)

ăn sâu

11.

"Tôi là học sinh lớp Một"

Tiếng nào có chứa vần /inh/

a)

tôi

b)

học

c)

sinh

d)

lớp

12.

Tiếng nào viết sai chính tả?

a)

qua

b)

gà

c)

kẻ

d)

gé

13.

Sắp xếp từ các tiếng sau thành câu có nghĩa:

( là, đến, vui, trường, thật)

a)

là đến vui trường thật

b)

đến trường vui là thật

c)

đến trường thật là vui

d)

thật là vui đến trường