wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Exta exercises

Total questions: 60

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

I am watching

you are watching

he/she/it is watching

we are watching

you are watching

they are watching

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Hiện tại đơn

c)

quá khứ đơn

d)

quá khứ tiếp diễn

2.

I played

you played

he/she/it played

we played

you played

they played

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

quá khứ đơn

3.

I am

you are

he/she/it is

we are

you are

they are

a)

quá khứ đơn

b)

quá khứ hoàn thành

c)

hiện tại tiếp diễn

d)

hiện tại đơn

4.

I watch

you watch

he/she/it watches

we watch

you watch

they watch

a)

hiện tai hoàn thành

b)

quá khứ đơn

c)

hiện tại đơn

d)

hiện tại tiếp diễn

5.

He likes action movies.

a)

hiện taị tiếp diễn

b)

hiện tại đơn

c)

quá khứ đơn

d)

hiện tại hoàn thành

6.
They watched the new Star Wars yesterday.
a)
Present continuous
b)
Infinitive
c)
Simple present
d)
Simple past
7.

They are going through this series very fast.

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

quá khứ đơn

8.

This movie is very exciting!

a)

hiện tại tiếp diễn

b)

hiện tại đơn

c)

quá khứ đơn

d)

quá khứ tiếp diễn

9.

hiện tại tiếp diễn

a)

I am excited.

b)

This movie is very exciting.

c)

This movie is exciting the audience.

d)

It will be exciting.

10.

hiện tại đơn

a)

He is going to Mexico.

b)

He is Mexican.

c)

He will go to Mexico.

d)

He went to Mexico.

11.

hiện tại đơn

a)

He lived in Mexico.

b)

He was in Mexico.

c)

He doesn't live in Mexico.

d)

He live in Mexico.

12.

quá khứ đơn

a)

They are eating ice cream.

b)

They will eat ice cream.

c)

To eat ice cream is wonderful.

d)

They ate ice cream.

13.

quá khứ đơn

a)

They didn't play hide and seek.

b)

They are playing hide and seek.

c)

They play hide and seek.

d)

They had played hide and seek.

14.

I did not eat soup with my family.

a)

quá khứ đơn

b)

hiện tại đơn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

quá khứ hoàn thành

15.

Do you like ice cream?

a)

quá khứ đơn

b)

hiện tại đơn

c)

hiện tại hoàn thành

16.

Diana walks on the street.

a)

quá khứ đơn

b)

hiện tại đơn

c)

hiện tại tiếp diễn

17.

You went to the kitchen for water.

a)

quá khứ đơn

b)

hiện tại đơn

c)

tương lai đơn

18.

Did you open the door?

a)

quá khứ đơn

b)

hiện tại đơn

c)

hiện tại hoàn thành

19.

I camped in a tent this weekend.

a)

quá khứ đơn

b)

hiện tại đơn

c)

hiện tại tiếp diễn

20.

Today more than half a million people of Cuban decent are living in Dade County, where Miami is located.

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

hiện tại tiếp diễn

d)

quá khứ tiếp diễn

21.

Many Cuban Americans, however, are deciding that Miami is now their permanent home.

a)

hiện tại tiếp diễn

b)

quá khứ tiếp diễn

c)

quá khứ hoàn thành

d)

quá khứ đơn

22.

In 1966 Dr. Maulana Karenga created Kwanzaa as a way for African Americans to reflect on and celebrate their rich heritage.

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

quá khứ hoàn thành

23.

The seven principles are a set of values that emphasize accountability, reliability, and concern for one another.

a)

quá khứ đơn

b)

quá khứ hoàn thành

c)

hiện tại đơn

d)

hiện tại hoàn thành

24.

We were not in her house.

a)

quá khứ đơn

b)

hiện tại đơn

c)

hiện tại hoàn thành

25.

He doesn't fill the cup with water.

a)

quá khứ đơn

b)

hiện tại đơn

c)

hiện tại tiếp diễn

26.

I camped in a tent this weekend.

a)

quá khứ đơn

b)

hiện tại đơn

c)

quá khứ hoàn thành

27.

She rolled her eyes at me.

a)

quá khứ đơn

b)

hiện tại đơn

c)

tương lai đơn

28.

The duck swims in the pond.

a)

quá khứ đơn

b)

hiện tại đơn

c)

hiện tại tiếp diễn

29.

Grandpa answers the phone.

a)

quá khứ đơn

b)

hiện tại đơn

c)

quá khứ hoàn thành

30.

Kelly watches a movie.

a)

quá khứ đơn

b)

hiện tại đơn

c)

hiện tại tiếp diễn

31.

In the past, people didn't invent steam engines.

a)

quá khứ đơn

b)

hiện tại đơn

c)

quá khứ hoàn thành

32.

Các dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn

a)

... ago

b)

yesterday

c)

tomorrow

d)

last ...

33.

go

(a)  

34.

Dạng quá khứ đơn của động từ sau "stop"

a)

stops

b)

stoped

c)

stopping

d)

stopped

35.

Quá khứ của động từ "to be" là: _____

a)

was

b)

were

c)

is

d)

will be

36.

Lan (a)   (buy) some apples yesterday.

37.

He (not, play) ______ tennis last week.

a)

not play

b)

doesn't play

c)

didn't play

d)

isn't playing

38.

Where _____ 2 days ago? - He was in Nha Trang.

a)

did he be

b)

is he

c)

will he be

d)

was he

39.

Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả một hành động ______.

a)

sẽ xảy ra trong tương lai

b)

đã ở quá khứ và đang xảy ra ở hiện tại

c)

đang xảy ra ở hiện tại

d)

đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ

40.

Thì quá khứ đơn (Past simple) dùng để diễn tả hành động sự vật ________________

a)

xảy ra trong hiện tại hoặc vừa mới kết thúc.

b)

đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.

c)

sẽ xảy ra trong tương lai.

d)

đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.

41.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________

a)

yesterday, ago, last

b)

next, tomorrow

c)

at the present

d)

everyday, always

42.

Dạng đúng của động từ to be khi được chia trong quá khứ là ________________________

a)

s + am/ is / are

b)

S + will + be

c)

S + were/ was

d)

S + have / has + been

43.

Công thức đúng của động từ to be ở dạng nghi vấn là______________

a)

Was / Were + S + .....?

b)

S + was / were .....

c)

S + was / were + not

d)

Was/ were + S + V2 ....?

44.

Chủ từ số ít trong quá khứ đơn đi với động từ to be đươc chia với__________

a)

been

b)

is

c)

were

d)

was

45.

Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________

a)

be

b)

are

c)

was

d)

were

46.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng khẳng định là __________

a)

S + V_s/es

b)

S + V_o

c)

S + V2_ed

d)

S + will

47.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng phủ định là __________

a)

S + was/ were + not + Vo

b)

S + am / is / are + Vo

c)

S + V2_ed + not

d)

S + did not + Vo

48.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng nghi vấn à __________

a)

Did + S + Vo...?

b)

S + did + Vo...?

c)

Was / Were + S .....?

d)

Did + S + V2_ed.....?

49.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt (V2): ______________________

a)

played

b)

went

c)

washed

d)

go

50.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt của động từ - EAT -

a)

EATED

b)

ATE

c)

EATEN

d)

EATING

51.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn

a)

WATECH

b)

WOTCH

c)

WATCHEN

d)

WATCHED

52.

Qúa khứ của từ '' wear '' là gì?

(a)  

53.

Qúa khứ của '' run '' là gì

(a)  

54.

Qúa khứ của '' speak '' là gì ?

a)

speaked

b)

spend

c)

spoke

d)

spoked

55.

'' Bring '' quá khứ là gì ?

(a)  

56.

Qúa khứ của từ '' take '' là gì ?

(a)  

57.

Qúa khứ của từ '' sing '' là gì ?

(a)  

58.

Qúa khứ của từ '' make '' là gì ?

(a)  

59.

Qúa khứ của từ '' tell '' là gì ?

(a)  

60.

Qúa khứ của từ '' do '' là gì ?

(a)