Font size
WorksheetsExta exercises
Total questions: 60
Worksheet time: 28mins
I am watching
you are watching
he/she/it is watching
we are watching
you are watching
they are watching
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại đơn
quá khứ đơn
quá khứ tiếp diễn
I played
you played
he/she/it played
we played
you played
they played
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
quá khứ đơn
I am
you are
he/she/it is
we are
you are
they are
quá khứ đơn
quá khứ hoàn thành
hiện tại tiếp diễn
hiện tại đơn
I watch
you watch
he/she/it watches
we watch
you watch
they watch
hiện tai hoàn thành
quá khứ đơn
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
He likes action movies.
hiện taị tiếp diễn
hiện tại đơn
quá khứ đơn
hiện tại hoàn thành
They are going through this series very fast.
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
quá khứ đơn
This movie is very exciting!
hiện tại tiếp diễn
hiện tại đơn
quá khứ đơn
quá khứ tiếp diễn
hiện tại tiếp diễn
I am excited.
This movie is very exciting.
This movie is exciting the audience.
It will be exciting.
hiện tại đơn
He is going to Mexico.
He is Mexican.
He will go to Mexico.
He went to Mexico.
hiện tại đơn
He lived in Mexico.
He was in Mexico.
He doesn't live in Mexico.
He live in Mexico.
quá khứ đơn
They are eating ice cream.
They will eat ice cream.
To eat ice cream is wonderful.
They ate ice cream.
quá khứ đơn
They didn't play hide and seek.
They are playing hide and seek.
They play hide and seek.
They had played hide and seek.
I did not eat soup with my family.
quá khứ đơn
hiện tại đơn
hiện tại hoàn thành
quá khứ hoàn thành
Do you like ice cream?
quá khứ đơn
hiện tại đơn
hiện tại hoàn thành
Diana walks on the street.
quá khứ đơn
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
You went to the kitchen for water.
quá khứ đơn
hiện tại đơn
tương lai đơn
Did you open the door?
quá khứ đơn
hiện tại đơn
hiện tại hoàn thành
I camped in a tent this weekend.
quá khứ đơn
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
Today more than half a million people of Cuban decent are living in Dade County, where Miami is located.
hiện tại đơn
quá khứ đơn
hiện tại tiếp diễn
quá khứ tiếp diễn
Many Cuban Americans, however, are deciding that Miami is now their permanent home.
hiện tại tiếp diễn
quá khứ tiếp diễn
quá khứ hoàn thành
quá khứ đơn
In 1966 Dr. Maulana Karenga created Kwanzaa as a way for African Americans to reflect on and celebrate their rich heritage.
hiện tại đơn
quá khứ đơn
hiện tại hoàn thành
quá khứ hoàn thành
The seven principles are a set of values that emphasize accountability, reliability, and concern for one another.
quá khứ đơn
quá khứ hoàn thành
hiện tại đơn
hiện tại hoàn thành
We were not in her house.
quá khứ đơn
hiện tại đơn
hiện tại hoàn thành
He doesn't fill the cup with water.
quá khứ đơn
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
I camped in a tent this weekend.
quá khứ đơn
hiện tại đơn
quá khứ hoàn thành
She rolled her eyes at me.
quá khứ đơn
hiện tại đơn
tương lai đơn
The duck swims in the pond.
quá khứ đơn
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
Grandpa answers the phone.
quá khứ đơn
hiện tại đơn
quá khứ hoàn thành
Kelly watches a movie.
quá khứ đơn
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
In the past, people didn't invent steam engines.
quá khứ đơn
hiện tại đơn
quá khứ hoàn thành
Các dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn
... ago
yesterday
tomorrow
last ...
go
(a)
Dạng quá khứ đơn của động từ sau "stop"
stops
stoped
stopping
stopped
Quá khứ của động từ "to be" là: _____
was
were
is
will be
Lan (a) (buy) some apples yesterday.
He (not, play) ______ tennis last week.
not play
doesn't play
didn't play
isn't playing
Where _____ 2 days ago? - He was in Nha Trang.
did he be
is he
will he be
was he
Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả một hành động ______.
sẽ xảy ra trong tương lai
đã ở quá khứ và đang xảy ra ở hiện tại
đang xảy ra ở hiện tại
đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ
Thì quá khứ đơn (Past simple) dùng để diễn tả hành động sự vật ________________
xảy ra trong hiện tại hoặc vừa mới kết thúc.
đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.
sẽ xảy ra trong tương lai.
đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________
yesterday, ago, last
next, tomorrow
at the present
everyday, always
Dạng đúng của động từ to be khi được chia trong quá khứ là ________________________
s + am/ is / are
S + will + be
S + were/ was
S + have / has + been
Công thức đúng của động từ to be ở dạng nghi vấn là______________
Was / Were + S + .....?
S + was / were .....
S + was / were + not
Was/ were + S + V2 ....?
Chủ từ số ít trong quá khứ đơn đi với động từ to be đươc chia với__________
been
is
were
was
Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________
be
are
was
were
Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng khẳng định là __________
S + V_s/es
S + V_o
S + V2_ed
S + will
Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng phủ định là __________
S + was/ were + not + Vo
S + am / is / are + Vo
S + V2_ed + not
S + did not + Vo
Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng nghi vấn à __________
Did + S + Vo...?
S + did + Vo...?
Was / Were + S .....?
Did + S + V2_ed.....?
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt (V2): ______________________
played
went
washed
go
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt của động từ - EAT -
EATED
ATE
EATEN
EATING
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn
WATECH
WOTCH
WATCHEN
WATCHED
Qúa khứ của từ '' wear '' là gì?
(a)
Qúa khứ của '' run '' là gì
(a)
Qúa khứ của '' speak '' là gì ?
speaked
spend
spoke
spoked
'' Bring '' quá khứ là gì ?
(a)
Qúa khứ của từ '' take '' là gì ?
(a)
Qúa khứ của từ '' sing '' là gì ?
(a)
Qúa khứ của từ '' make '' là gì ?
(a)
Qúa khứ của từ '' tell '' là gì ?
(a)
Qúa khứ của từ '' do '' là gì ?
(a)
