wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

REVIEW PRESENT SIMPLE AND PRESENT CONTINOUSE TENS

Total questions: 17

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi của Hiện tại đơn trong tiếng Anh là:

a)

present continuous

b)

present simple

2.

ThÌ Hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh có tên là:

a)

Present continuous

b)

Present simple

3.

Cấu trúc:

S (chủ ngữ) + V (-s,es) + O (tân ngữ)

a)

là thì hiện tại tiếp diễn

b)

là thì hiện tại đơn

4.

Hiện tại tiếp diễn có cấu trúc là:

a)

S + V(s,es) + O.

b)

S + to be + V-ing + O.

5.

Dấu hiệu của hiện tại đơn là:

a)

Trạng từ tần xuất, every...., once, twice, three times

b)

right now, now, at the moment, at present, at + giờ

6.

Dấu hiệu của hiện tại tiếp diễn là:

a)

Trạng từ tần xuất, every..., once, twice, three times,...

b)

Right now, at present, at the moment, now

7.

Thì nào mô tả một thói quen thường xuyên ở hiện tại?

a)

Present continuous

b)

Present simple

8.

Câu sau là thời gì?

He writes a letter to his friend everyday.

a)

Present continuous

b)

Present simple

9.

Nếu muốn nói về thời khoá biểu, lịch trình đã đặt sẵn của các phương tiện công cộng như máy bay, tàu,...

a)

dùng Present continuous

b)

dùng Present simple

10.

Đối với chủ ngữ "They, You, We, I và số nhiều", động từ kết thúc bằng "y" ta phải làm gì?

a)

đổi y thành i rồi thêm "es"

b)

chỉ việc thêm "s"

c)

giữ nguyên

11.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

12.

Ở hiện tại đơn, trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?

a)

doesn't + V(nguyên thể)

b)

don't + V(nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

13.

Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm "es"

c)

giữ nguyên

14.

Always, often, usually... là dấu hiệu thì .............

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

15.

Đâu là trạng từ của Thì hiện tại tiếp diễn

a)

Now,Right now,At the moment, At present

b)

Always, usually, often, sometimes

c)

Right now at the moment,regularly

d)

in the future,in the past,ago,now

16.

I usually .......... dinner at 6 p.m

a)

haves

b)

has

c)

have

d)

hasn't

17.

He ___ learning English.

a)

is

b)

are

c)

was

d)

am