NEW
Font size
WorksheetsREVIEW PRESENT SIMPLE AND PRESENT CONTINOUSE TENS
Total questions: 17
Worksheet time: 9mins
Tên gọi của Hiện tại đơn trong tiếng Anh là:
present continuous
present simple
ThÌ Hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh có tên là:
Present continuous
Present simple
Cấu trúc:
S (chủ ngữ) + V (-s,es) + O (tân ngữ)
là thì hiện tại tiếp diễn
là thì hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn có cấu trúc là:
S + V(s,es) + O.
S + to be + V-ing + O.
Dấu hiệu của hiện tại đơn là:
Trạng từ tần xuất, every...., once, twice, three times
right now, now, at the moment, at present, at + giờ
Dấu hiệu của hiện tại tiếp diễn là:
Trạng từ tần xuất, every..., once, twice, three times,...
Right now, at present, at the moment, now
Thì nào mô tả một thói quen thường xuyên ở hiện tại?
Present continuous
Present simple
Câu sau là thời gì?
He writes a letter to his friend everyday.
Present continuous
Present simple
Nếu muốn nói về thời khoá biểu, lịch trình đã đặt sẵn của các phương tiện công cộng như máy bay, tàu,...
dùng Present continuous
dùng Present simple
Đối với chủ ngữ "They, You, We, I và số nhiều", động từ kết thúc bằng "y" ta phải làm gì?
đổi y thành i rồi thêm "es"
chỉ việc thêm "s"
giữ nguyên
Nguyên âm là...
u, a, e, o, i
p, m, r, n, l, h, f,b, c,k
Không có đáp án nào đúng
Ở hiện tại đơn, trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?
doesn't + V(nguyên thể)
don't + V(nguyên thể)
doesn't + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...
chỉ việc thêm s
đổi y thành i rồi thêm "es"
giữ nguyên
Always, often, usually... là dấu hiệu thì .............
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Đâu là trạng từ của Thì hiện tại tiếp diễn
Now,Right now,At the moment, At present
Always, usually, often, sometimes
Right now at the moment,regularly
in the future,in the past,ago,now
I usually .......... dinner at 6 p.m
haves
has
have
hasn't
He ___ learning English.
is
are
was
am
