WorksheetsQuantifiers
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
"A LOT OF" dùng với danh từ: _____
không đếm được
đếm được
cả 2
A lot of = __________
lot of
lots of
a lots of
Với danh từ không đếm được , ta dùng định lượng từ:
a few
a little
many
"SOME" dùng với danh từ : ________
Danh từ đếm được
Danh từ không đếm được
Cả danh từ đếm được và không đếm được
"ANY" dùng trong câu : _______
nghi vấn và khẳng định
khẳng định và phủ định
nghi vấn và phủ định
much + N____
Số ít,
số nhiều
không đếm được
all+ N____
Số ít,
số nhiều
không đếm được
Both of + the N____
Số ít,
số nhiều
không đếm được
other N____
Số ít,
số nhiều
không đếm được
Each/every/another đi với N ____.
Số ít
Số nhiều
Không đếm được
These/those + N____
Số ít,
số nhiều
không đếm được
A large number of + N____
Số ít,
số nhiều
không đếm được
a little/little+ N____
Số ít,
số nhiều
không đếm được
Plenty of /a lot of N____
Số ít,
số nhiều
không đếm được
Sau so/very/too dùng ____
a lot of
plenty of
much/many
Trong câu khẳng định, hầu như dùng
some
any
Some dùng trong các loại câu nào
câu khẳng định
câu phủ định
câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.
None + N____
Số ít,
số nhiều
không đếm được
Không có N đứng trực tiếp đằng sau
No N____
Số ít,
số nhiều
không đếm được
This/that N____
Số ít,
số nhiều
không đếm được
A Few/ A Little + N có nghĩa là
Quá ít
quá nhiều
một ít/môt vài (không nhiều nhưng cũng là đủ)
Trong câu khẳng định, hầu như dùng
some
any
Trong câu khẳng định, chỉ dùng "any" với nghĩa (a)
4. Trong câu phủ định, dùng
some
any
6. Trong câu nghi vấn, hầu như dùng
some
any
Từ chỉ số lượng "many" đứng trước
Danh từ số ít
Danh từ số nhiều
Cả danh từ số ít và danh từ số nhiều
Danh từ số nhiều đếm được
