wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quantifiers

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

"A LOT OF" dùng với danh từ: _____

a)

không đếm được

b)

đếm được

c)

cả 2

2.

A lot of = __________

a)

lot of

b)

lots of

c)

a lots of

3.

Với danh từ không đếm được , ta dùng định lượng từ:

a)

a few

b)

a little

c)

many

4.

"SOME" dùng với danh từ : ________

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

c)

Cả danh từ đếm được và không đếm được

5.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

6.

much + N____

a)

Số ít,

b)

số nhiều

c)

không đếm được

7.

all+ N____

a)

Số ít,

b)

số nhiều

c)

không đếm được

8.

Both of + the N____

a)

Số ít,

b)

số nhiều

c)

không đếm được

9.

other N____

a)

Số ít,

b)

số nhiều

c)

không đếm được

10.

Each/every/another đi với N ____.

a)

Số ít

b)

Số nhiều

c)

Không đếm được

11.

These/those + N____

a)

Số ít,

b)

số nhiều

c)

không đếm được

12.

A large number of + N____

a)

Số ít,

b)

số nhiều

c)

không đếm được

13.

a little/little+ N____

a)

Số ít,

b)

số nhiều

c)

không đếm được

14.

Plenty of /a lot of N____

a)

Số ít,

b)

số nhiều

c)

không đếm được

15.

Sau so/very/too dùng ____

a)

a lot of

b)

plenty of

c)

much/many

16.

Trong câu khẳng định, hầu như dùng

a)

some

b)

any

17.

Some dùng trong các loại câu nào

a)

câu khẳng định

b)

câu phủ định

c)

câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.

18.

None + N____

a)

Số ít,

b)

số nhiều

c)

không đếm được

d)

Không có N đứng trực tiếp đằng sau

19.

No N____

a)

Số ít,

b)

số nhiều

c)

không đếm được

20.

This/that N____

a)

Số ít,

b)

số nhiều

c)

không đếm được

21.

A Few/ A Little + N có nghĩa là

a)

Quá ít

b)

quá nhiều

c)

một ít/môt vài (không nhiều nhưng cũng là đủ)

22.

Trong câu khẳng định, hầu như dùng

a)

some

b)

any

23.

Trong câu khẳng định, chỉ dùng "any" với nghĩa (a)  

24.

4. Trong câu phủ định, dùng

a)

some

b)

any

25.

6. Trong câu nghi vấn, hầu như dùng

a)

some

b)

any

26.

Từ chỉ số lượng "many" đứng trước

a)

Danh từ số ít

b)

Danh từ số nhiều

c)

Cả danh từ số ít và danh từ số nhiều

d)

Danh từ số nhiều đếm được