wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

óaán·

Total questions: 152

Worksheet time: 38hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

10 đơn vị = ...

a)

1 chục

b)

1 trăm

c)

1 nghìn

2.

Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là:

a)

24

b)

42

c)

20 và 4

d)

40 và 2

3.

Số liền trước của số 80 là:

a)

A. 70

b)

B. 81

c)

C. 79

d)

D. 82

4.

Có 30 quả cam xếp đều vào các đĩa, mỗi đĩa có 5 quả cam. Số đĩa cam xếp được là:

a)

8 đĩa

b)

7 đĩa

c)

15 đĩa

d)

6 đĩa

5.

Bạn Thành ngủ trưa và thức dậy lúc 2 giờ chiều, ta có thể nói Thành thức dậy lúc:

a)

13 giờ

b)

15 giờ

c)

12 giờ

d)

14 giờ

6.

Trong phép chia, số bị chia là 4 chục, số chia là 5 thì thương là:

a)

8

b)

10

c)

6

d)

4

7.

Hình bên có:

a)

2 hình tam giác và 2 hình tứ giác

b)

2 hình tam giác và 1 hình tứ giác

c)

2 hình tam giác và 4 hình tứ giác

d)

2 hình tam giác và 3 hình tứ giác

8.

Nam đến trường lúc 6 giờ 45 phút, Khang đến trường lúc 7 giờ 10 phút. Vậy Nam đến ……….. Khang.

Từ cần điền vào chỗ chấm là:

a)

Muộn hơn

b)

Nặng hơn

c)

Chậm hơn

d)

Sớm hơn

9.

Số gồm 1 đơn vị, 6 trăm, 3 chục được viết là:

a)

631

b)

316

c)

163

d)

613

10.

Kết quả của phép tính 28 : 4 x 5 + 65 là:

a)

90

b)

100

c)

80

d)

35

11.

Phương sinh nhật vào ngày 3 tháng 4. Vậy sau sinh nhật Phương một tuần là ngày:

a)

8 tháng 4

b)

10 tháng 4

c)

9 thàng 4

d)

11 tháng 4

12.

Hình bên có:

a)

5 điểm 7 đoạn thẳng

b)

6 điểm 7 đoạn thẳng

c)

7 điểm 7 đoạn thẳng

d)

7 điểm 6 đoạn thẳng

13.

Số 821 đọc là:

a)

Tám trăm hai mươi mốt

b)

Tám hai một

c)

Tám hai mươi mốt

d)

Tám trăm hai mốt

14.

Câu 1: Số gồm 3 chục và 1 đơn vị được viết là số nào?

a)

30

b)

301

c)

31

d)

13

15.

Câu 2: Số lớn nhất trong các số 53, 39, 46, 88 là:

a)

99

b)

39

c)

88

d)

46

16.

Câu 1: Số gồm 3 chục và 1 đơn vị được viết là số nào?

a)

30

b)

301

c)

31

d)

13

17.

Câu 2: Số lớn nhất trong các số 53, 39, 46, 88 là:

a)

99

b)

39

c)

88

d)

46

18.

Câu 4: Một tuần lễ có số ngày:

a)

5 ngày

b)

6 ngày

c)

7 ngày

d)

2 ngày

19.

Câu 4: Số có hai chữ số lớn nhất là:

a)

9

b)

99

c)

90

d)

98

20.

Câu 5: Bố đi công tác 1 tuần và 3 ngày. Vậy bố đi công tác số ngày là:

a)

4 ngày

b)

7 ngày

c)

10 ngày

d)

8 ngày

21.

Câu 6: Số có hai chữ số khác nhau lớn nhất là:

a)

9

b)

99

c)

90

d)

98

22.

Bài 7:

Lớp 1I có 30 bạn, trong đó có 21 bạn nam. Hỏi lớp 1I có bao nhiêu bạn ?

a)

50 bạn

b)

51 bạn

c)

49 bạn

d)

32 bạn

23.

Bài 8: Tính:

53cm + 3cm =

a)

56

b)

56 cm

c)

65 cm

d)

50

24.

Bài 9: Điền dấu ( <, >, = ) thích hợp:

34 + 42 .... 68 – 36

a)

>

b)

<

c)

=

d)

+

25.

Câu 10: Trên đồng hồ kim ngắn chỉ số 3 kìm dài chỉ số 12. Vậy đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

3 giờ

b)

13 giờ

c)

12 giờ

d)

4 giờ

26.

Kết quả của phép tính: 52 + 25 = ......

a)

65

b)

67

c)

75

d)

77

27.

Cho phép tính: 53 – 36. Kết quả của phép tính trên là?

a)

7

b)

27

c)

17

28.

Bà có 15 quả ổi. Bà cho em 5 quả. Hỏi bà còn bao nhiêu quả ổi ?

a)

10 quả

b)

15 quả

c)

8 quả

d)

20 quả

29.

8 + 4 = .....

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

30.

9 + ..... = 16

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

31.

..... + 6 = 14

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

32.

13 - .... = 7

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

33.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

34.

1m = .... cm

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

35.

50cm = .... dm

a)

5

b)

10

c)

100

36.

Mẹ có mảnh vải dài 6 dm. Mẹ may cho Hải bộ quần áo hết 30cm vải. Hỏi mảnh vải còn lại dài bao nhiêu xăng - ti - mét?

a)

20dm

b)

24cm

c)

30cm

d)

10cm

37.

Chiếc bàn học của em dài khoảng 20.......

a)

cm

b)

dm

c)

m

d)

mm

38.

Lớp 1A có 12 bạn học sinh ở tổ 1. Nếu tổ 1 bớt đi 2 bạn học sinh thì số bạn ở tổ một bằng số bạn ở tổ hai. Hỏi cả hai tổ có bao nhiêu bạn học sinh?

a)

10 bạn

b)

22 bạn

c)

12 bạn

d)

16 bạn

39.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

42 (a)   24

40.

Số nhỏ hơn 200 là số........

a)

300

b)

210

c)

190

41.

999 ..... 1000

a)

<

b)

>

c)

=

42.

Kết quả của phép tính là:

a)

77

b)

87

c)

78

d)

67

43.

Hộp màu dài ......... cm

4 lines
44.

Số thích hợp điền vào ô trống là:

a)

30 và 7

b)

20 và 17

c)

35 và 7

d)

36 và 1

45.

Có 3 con vịt đang bơi dưới hồ nước. Sau một thời gian, có thêm 4 con vịt xuống bơi cùng. Hỏi có bao nhiêu con vịt đang bơi dưới hồ nước?

(a)  

46.

Hôm nay là thứ 6 ngày 3 tháng 9. Vậy ngày mai là thứ mấy, ngày mấy?

a)

Chủ nhật, ngày 4

b)

Thứ bảy, ngày 4

c)

Thứ 7 ngày 5

d)

Thứ 5 ngày 4

47.

Em có thích môn toán không? Phần nào em chưa hiểu?

4 lines
48.

Chọn cách đọc tương ứng với số sau:

a)

sáu bốn

b)

sáu mươi tư (sáu mươi bốn)

c)

sáu mươi

49.

Dấu?

76 ... 23

a)

=

b)

>

c)

<

50.

Các số đã cho được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

38, 49, 67, 85

b)

39, 49, 67, 85

c)

85, 67, 49, 38

d)

38, 67, 49, 58

51.

Số?

(a)  

52.

Số 29 gồm:

a)

9 chục và 2 đơn vị

b)

2 và 9

c)

2 chục và 9 đơn vị

53.

Số liền trước của 37 là

a)

38

b)

36

c)

47

d)

30

54.

12 + 3 = ?

a)

15

b)

13

c)

14

d)

12

55.

Số lớn nhất trong các số: 25; 43; 29; 41 là:

a)

29

b)

41

c)

43

56.

Tìm số tương ứng cho dãy số sau: 28, 29, ..., 31, 32

a)

27

b)

23

c)

30

57.

Cô có 10 bông hoa, cô tặng bạn Bình 2 bông hoa. Hỏi cô còn lại mấy bông hoa?

a)

10 + 2 = 12 (bông hoa)

b)

10 - 2 = 8 (bông hoa)

c)

10 + 2 = 8 (bông hoa)

58.

Hãy chọn những phép tính đúng

a)
b)
c)
d)
59.

Trong phép tính: 4 x 5 = 20, 4 được gọi là ....

a)

số hạng

b)

số bị trừ

c)

thừa số

d)

tích

60.

Mỗi chuồng có 3 con gà. 3 chuồng như thế có ...con gà

a)

6

b)

9

c)

12

d)

3

61.

Tìm phép nhân phù hợp với câu trả lời cho câu hỏi "Có bao nhiêu que kem?"

a)

2 x 3 = 6

b)

1 x 6 = 6

c)

3 + 3 = 6

d)

3 x 2 = 6

62.

5 + 5 + 5 = 5 x ...

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

63.

Một hộp có 4 quả táo. Hỏi 3 hộp có tất cả bao nhiêu quả táo?

a)

7 quả táo

b)

12 quả táo

c)

8 quả táo

d)

3 quả táo

64.

Trong phép tính 3 x 4 = 12 ; 12 được gọi là:

a)

Tổng

b)

Hiệu

c)

Thừa số

d)

Tích

65.

5 x .... = 4 x 5

a)

15

b)

5

c)

4

d)

20

66.

5 con gà có tất cả mấy cái chân?

a)

5 chân

b)

7 chân

c)

10 chân

d)

20 chân

67.

Cho dãy số: 5; 10; 15; 20 ; ...; 30. Số điền vào chỗ chấm là:

a)

21

b)

23

c)

24

d)

25

68.

Hai số có tích bằng 10 và có tổng bằng 7 là:

a)

5 và 5

b)

3 và 7

c)

3 và 4

d)

5 và 2

69.

Cho phép tính: 5 x 3 = 15. Khi đó 5 và 3 được gọi là:

a)

Số hạng

b)

Tích

c)

Thừa số

d)

Tổng

70.

Mỗi đôi đũa có 2 chiếc đũa. Hỏi 7 đôi đũa có bao nhiêu chiếc đũa?

a)

9 chiếc

b)

7 chiếc

c)

14 chiếc

71.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
4×5=......×4+44\times5=......\times4+4  

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

72.

Nhìn hình và viết phép nhân phù hợp:

a)

3×2=63\times2=6

b)

2×3=62\times3=6

c)

6×1=66\times1=6

d)

1×6=61\times6=6

73.

2x1

a)

2

b)

3

c)

4

74.

2x2

a)

4

b)

5

c)

6

75.

2x1

a)

2

b)

3

c)

4

76.

2x2

a)

4

b)

5

c)

6

77.

2x3

a)

6

b)

8

c)

12

78.

2x4

a)

12

b)

8

c)

9

79.

2x5

a)

10

b)

12

c)

14

80.

2x6

a)

12

b)

14

c)

18

81.

2x7

a)

14

b)

20

c)

18

82.

2x8

a)

20

b)

16

c)

19

83.

2x9

a)

18

b)

19

c)

20

84.

2x10

a)

20

b)

12

c)

19

85.

3x1

a)

3

b)

4

c)

1

86.

3x2

a)

6

b)

4

c)

10

87.

3x3

a)

9

b)

6

c)

10

88.

3x4

a)

10

b)

16

c)

12

89.

3x5

a)

20

b)

15

c)

17

90.

3x6

a)

21

b)

18

c)

16

91.

3x6

a)

21

b)

18

c)

16

92.

3x7

a)

25

b)

24

c)

21

93.

3x8

a)

27

b)

24

c)

21

94.

3x9

a)

27

b)

21

c)

28

95.

3x10

a)

30

b)

40

c)

20

96.

4x1

a)

4

b)

5

c)

6

97.

4x2

a)

9

b)

8

c)

6

98.

4x3

a)

12

b)

16

c)

14

99.

4x4

a)

16

b)

18

c)

20

100.

4x5

a)

20

b)

21

c)

24

101.

4x6

a)

24

b)

23

c)

21

102.

4x7

a)

28

b)

21

c)

27

103.

4x8

a)

32

b)

23

c)

30

104.

4x9

a)

27

b)

36

c)

28

105.

4x10

a)

14

b)

4

c)

40

106.

2+3

a)

4

b)

5

c)

6

107.

6+5

a)

13

b)

12

c)

11

108.

8+9

a)

18

b)

13

c)

17

109.

10-5

a)

3

b)

4

c)

5

110.

20-10

a)

25

b)

13

c)

10

d)

11

111.

8+6

a)

16

b)

12

c)

14

112.

4+9

a)

13

b)

12

c)

11

113.

6+7

a)

15

b)

14

c)

12

d)

13

114.

6+6

a)

15

b)

14

c)

12

d)

11

115.

8+5

a)

13

b)

12

c)

14

116.

13+7

a)

11

b)

10

c)

20

d)

21

117.

20-6

a)

6

b)

15

c)

12

d)

14

118.

6+9

a)

16

b)

12

c)

15

d)

14

119.

7+5

a)

23

b)

14

c)

12

d)

13

120.

3+9

a)

14

b)

11

c)

12

d)

15

121.

6+8

a)

12

b)

14

c)

15

122.

7+8

a)

16

b)

15

c)

13

123.

9+7

a)

17

b)

16

c)

12

124.

10+20

a)

11

b)

3

c)

30

d)

20

125.

4 : 2 = ?

a)

1

b)

2

c)

8

126.

Chọn các phép tính có kết quả đúng?

a)

3 : 2 = 6

b)

6 : 2 = 3

c)

4: 2 = 2

d)

4 : 2 = 1

127.

Cho phép nhân 2 x 6 = 12, chọn 2 phép chia tương ứng?

a)

12 : 2 = 6

b)

12: 3 = 4

c)

12 : 6 = 2

d)

12 : 4 = 3

128.

Phép chia 16 : 2 = 8 . Đúng/Sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Điền vào chỗ chấm:

14 : 2 = (a)  

130.

Có 20 học sinh xếp thành 2 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh? ( chỉ viết kết quả)

(a)  

131.

Điền vào chỗ chấm:

18 : 2 = ..........

a)

8

b)

7

c)

9

132.

Có 12 cái kẹo chia đều cho 2 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái kẹo?

a)

6 cái kẹo

b)

5 cái kẹo

c)

7 cái kẹo

133.

Điền vào chỗ chấm:

2 : 2 = (a)  

134.

Cho phép nhân 2 x 4 = 8, chọn 2 phép chia tương ứng?

a)

8 : 2 = 6

b)

8: 2 = 4

c)

4 : 2 = 2

d)

8 : 4 = 2

135.

20 : 5 x 9 = ?

a)

36

b)

13

c)

45

d)

25

136.

Biết tích của hai số là 50, thừa số thứ nhất là số bé hơn 6, lớn hơn 4. Vậy thừa số thứ hai là:

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

137.

Giá trị của y trong phép tính 5 x y = 30 là:

a)

35

b)

25

c)

6

d)

7

138.

5 x 3 + 10 = …

a)

150

b)

18

c)

25

d)

15

139.

Cho phép nhân: 3 x 5 = 15. Viết hai phép chia tương ứng

a)

15 : 3 = 5

15 : 5 = 3

b)

15 : 5 = 3

c)

3 : 5 = 15

5 : 3 = 15

d)

15 x 3= 5

15 : 3 = 5

140.

10 : 5 = ...

a)

3

b)

9

c)

2

d)

4

141.

45 : 5 = ...

a)

4

b)

5

c)

9

d)

8

142.

20 : ... = 5

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

143.

... : 5 = 7

a)

15

b)

25

c)

35

d)

45

144.

Một số chia cho 5 được thương là số lớn nhất có một chữ số. Vậy số đó là:

a)

14

b)

5

c)

45

d)

9

145.

Cô giáo có 2 chục chiếc bút, cô chia đều cho 5 bạn có thành tích xuất sắc nhất tuần số bút đó. Vậy mỗi bạn được cô thưởng bao nhiêu chiếc bút?

a)

7 chiếc bút

b)

3 chiếc bút

c)

5 chiếc bút

d)

4 chiếc bút

146.

Có 35 học sinh xếp thành 5 hàng đều nhau. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?

a)

6 học sinh

b)

8 học sinh

c)

7 học sinh

d)

9 học sinh

147.

25 : 5 = ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

148.

5 x ...... = 40 ; số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

7

b)

8

c)

9

d)

6

149.

10 : 5 = ...

a)

3

b)

9

c)

2

d)

4

150.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

3 x 9 ...... 4 x 5

a)

>

b)

=

c)

<

151.

Bài toán: Trong một buổi cắm trại, lớp 1A có 35 bạn, lớp 1B có 32 bạn tham gia. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu bạn cùng tham gia buổi cắm trại?

a)

3 bạn

b)

7 bạn

c)

63 bạn

d)

67 bạn

152.

Tìm chỗ đỗ cho xe ô tô?

a)

52

b)

53

c)

54