wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

english 12 old 24.12

Total questions: 100

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Côn trùng (n)

(a)  

2.

Những loài đang trong mối nguy hiểm (n)

(a)  

3.

Toàn cầu (n)

(a)  

4.

Tàn phá (v)

(a)  

5.

Loài hiếm (n)

(a)  

6.

Xây dựng (v)

(a)  

7.

Xây dựng (n)

(a)  

8.

Chất hóa học có độc (n)

(a)  

9.

Sắp, trên bờ vực (cụm)

(a)  

10.

Bị đẩy đến bờ vực (v3)

(a)  

11.

conduct=?

(a)  

12.

đề xuất (v)

(a)  

13.

bản đề xuất (n)

(a)  

14.

Điền kinh, thể thao (n)

(a)  

15.

Phá vỡ kỉ lục (cụm từ)

(a)  

16.

Đoàn kết (n)

(a)  

17.

Trong tinh thần hung phấn (cụm từ)

(a)  

18.

Xếp hạng (v)

(a)  

19.

Trao tặng (v)

(a)  

20.

Chủ nhà (n,v)

(a)  

21.

Người nhiệt tình (n)

(a)  

22.

Sự nhiệt tình (n)

(a)  

23.

Nhiệt tình (adj)

(a)  

24.

Vận động viên (n)

(a)  

25.

Cạnh tranh (v)

(a)  

26.

Đối thủ (n)

(a)  

27.

Gần (adj)- kèm giới từ

(a)  

28.

Người tham gia (n)

(a)  

29.

exellent=? (adj)

(a)  

30.

Danh hiệu (n)

(a)  

31.

Chuẩn bị cho (v)- kèm giới từ

(a)  

32.

Người cùng một nước (n)

(a)  

33.

Đạp xe (n)

(a)  

34.

Ghi bàn thắng (cụm từ)

(a)  

35.

Đẳng cấp thế giới (cụm từ)

(a)  

36.

Con tê giác (n)

(a)  

37.

Bị đe dọa với sự tuyệt chủng (v3)

(a)  

38.

Dẫn đến mất cân bằng sinh học (cụm từ)

(a)  

39.

Nỗ lực (cụm từ)

(a)  

40.

Số lượng lớn, đa dạng(lượng từ)

(a)  

41.

Gấu trúc (n)

(a)  

42.

Trở nên tuyệt chủng (cụm từ)

(a)  

43.

Tuyệt chủng (adj)

(a)  

44.

Tuyệt chủng (n)

(a)  

45.

Trong vòng nguy hiểm (cụm từ)

(a)  

46.

Môi trường sống (n)

(a)  

47.

Tháo nước (v)

(a)  

48.

Phương thẳng đứng (n)

(a)  

49.

Lưới (n)

(a)  

50.

Đưa tới trước (v)

(a)  

51.

Phòng thủ, bảo vệ (v)

(a)  

52.

pollute (v)=?

(a)  

53.

Đi nghỉ (cụm từ)

(a)  

54.

Bảo tồn, bảo vệ (v)

(a)  

55.

Sự bảo tồn, bảo vệ (n)

(a)  

56.

Nhận thức (adj)-kèm giới từ

(a)  

57.

Nhận thức (n)

(a)  

58.

Côn trùng (n)

(a)  

59.

Xác định (v)

(a)  

60.

cause=?

(a)  

61.

Vùng đất ngập nước (n))

(a)  

62.

Nỗ lực (n)

(a)  

63.

Săn bắt quá mức, triệt để (n)

(a)  

64.

Sự khai thác quá mức (n)

(a)  

65.

Biện pháp (n)

(a)  

66.

Bằng chứng (n)

(a)  

67.

Thú cưng (n)

(a)  

68.

Sự phá rừng (n)

(a)  

69.

Ban hành (v)

(a)  

70.

Đẩy nhiều loài đến bờ vực tuyệt chủng (cụm từ)

(a)  

71.

Nâng cao nhận thức con người (cụm từ)

(a)  

72.

Nuốt, đọc ngấu nghiến (v)

(a)  

73.

nếm, đọc thử (v)

(a)  

74.

Đọc lướt (v)

(a)  

75.

Nhai, đọc nghiền ngẫm (v)

(a)  

76.

Tiêu hóa, đọc và suy ngẫm (v)

(a)  

77.

Tóm lại, tóm tắt

(a)  

78.

Thuộc về -kèm giới từ

(a)  

79.

Khó để đặt xuống (adj)

(a)  

80.

Khó để cầm lên lần nữa (adj)

(a)  

81.

Khoa học giả tưởng (n)

(a)  

82.

unbelievable (adj)

(a)  

83.

Tính cách (n)

(a)  

84.

Nói về đề tại đọc sách

(a)  

85.

actually=?

(a)  

86.

Nguồn tuyệt vời (cụm từ)

(a)  

87.

Môn bóng nước (n)

(a)  

88.

Thanh ngang (n)

(a)  

89.

Thủ môn (n)

(a)  

90.

Chạy, bơi nước rút (v)

(a)  

91.

Can thiệp (v)

(a)  

92.

Sự di chuyển (n)

(a)  

93.

Lỗi (trong thể thao)(n)

(a)  

94.

Đẩy ra, loại ra, từ chối (v)

(a)  

95.

¼ (n)

(a)  

96.

Trọng tài (n)

(a)  

97.

Lặn có bình khí (n)

(a)  

98.

Chèo thuyền (n)

(a)  

99.

Trừ ra, ngoại trừ (n)

(a)  

100.

3 phút them giờ (n)

(a)