wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tag questions

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

hours

b)

fathers

c)

dreams

d)

thinks

2.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

cats

b)

beds

c)

doors

d)

plays

3.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

worked

b)

stopped

c)

wanted

d)

forced

4.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

failed

b)

reached

c)

absorbed

d)

solved

5.

_____________ Robert lately?

a)

Did you see

b)

Have you seen

c)

Do you see

d)

Are you seeing

6.

1. When I was a child, I_________ the violin.

a)

was playing

b)

am playing

c)

played

d)

play

7.

28. After they ___________ their breakfast, they _________________shopping yesterday.

a)

have; go

b)

had had; go

c)

had; had gone

d)

A. had had; went

8.

We ________________ the loan by August

a)

will have paid

b)

have paid

c)

had paid

d)

will pay

9.

1. At this time next summer, we (lie)__________ on the beach.

a)

are going to lie

b)

will lie

c)

have lied

d)

will be lying

10.

1. George wouldn't have met Mary _____________________ to his brother's graduation party.

a)

if he has not gone

b)

had he not gone

c)

had not he gone

d)

if he shouldn't have gone

11.

1. If she_________________ a car, she would go out in the evening.

a)

have

b)

has

c)

has had

d)

had

12.

1. If he had been more careful, he __________

a)

won't fall

b)

wouldn't have fallen

c)

wouldn't fall

d)

would haven't fallen

13.

I think she is a dentist, ________?

a)

don’t I

b)

do I

c)

is she

d)

isn't she

14.

Ba rarely goes out at night, ________?

a)

does he

b)

doesn't Ba

c)

isn’t he

d)

doesn't he

15.

Let’s turn off the lights before going out, ________?

a)

will you

b)

shall we

c)

won’t you

d)

shan’t we

16.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

hours

b)

fathers

c)

dreams

d)

thinks

17.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

cats

b)

beds

c)

doors

d)

plays

18.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

worked

b)

stopped

c)

wanted

d)

forced

19.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

failed

b)

reached

c)

absorbed

d)

solved

20.

_____________ Robert lately?

a)

Did you see

b)

Have you seen

c)

Do you see

d)

Are you seeing

21.

1. When I was a child, I_________ the violin.

a)

was playing

b)

am playing

c)

played

d)

play

22.

28. After they ___________ their breakfast, they _________________shopping yesterday.

a)

have; go

b)

had had; go

c)

had; had gone

d)

A. had had; went

23.

We ________________ the loan by August

a)

will have paid

b)

have paid

c)

had paid

d)

will pay

24.

1. At this time next summer, we (lie)__________ on the beach.

a)

are going to lie

b)

will lie

c)

have lied

d)

will be lying

25.

1. George wouldn't have met Mary _____________________ to his brother's graduation party.

a)

if he has not gone

b)

had he not gone

c)

had not he gone

d)

if he shouldn't have gone

26.

1. If she_________________ a car, she would go out in the evening.

a)

have

b)

has

c)

has had

d)

had

27.

1. If he had been more careful, he __________

a)

won't fall

b)

wouldn't have fallen

c)

wouldn't fall

d)

would haven't fallen

28.

I think she is a dentist, ________?

a)

don’t I

b)

do I

c)

is she

d)

isn't she

29.

Ba rarely goes out at night, ________?

a)

does he

b)

doesn't Ba

c)

isn’t he

d)

doesn't he

30.

Let’s turn off the lights before going out, ________?

a)

will you

b)

shall we

c)

won’t you

d)

shan’t we

31.

Nếu câu nói trước dấu phẩy là câu khẳng định, câu hỏi đuôi phải ở thể ..........

a)

Phủ định (viết đầy đủ)

b)

Khẳng định

c)

Phủ định (viết tắt)

d)

Trần thuật

32.

Câu hỏi đuôi của “I am” là

a)

am not I

b)

shalln't I

c)

aren't I

d)

are not I

33.

Câu hỏi đuôi của “I am not” là

a)

am I

b)

are I

c)

shall I

34.

“Let” trong câu xin phép (let us/ let me) thì khi thành lập câu hỏi đuôi sẽ dùng

a)

will you?

b)

shall we?

c)

may I

35.

She needs to water the flowers in the morning, (a)   ?

36.

Lan enjoys watching TV after dinner, (a)   ?

37.

Tam didn’t go to school yesterday, (a)   ?

38.

She can drink lots of tomato juice every day, (a)   ?

39.

Công thức chung của câu hỏi đuôi là gì?

a)

S + V + O, trợ động từ + đại từ?

b)

S + V + O, động từ + đại từ?

c)

S + V, trợ động từ + đại từ?

d)

S + V + O, trợ động từ + túc từ?

40.

Nếu câu trần thuật là thể khẳng định, thì câu hỏi đuôi ở dạng......?

a)

khẳng định

b)

câu hỏi đuôi

c)

phủ định

d)

tất cả các dạng

41.

Nếu V (động từ) là was khi đổi sang câu hỏi đuôi sẽ thành...?

a)

was not

b)

didn't

c)

did not

d)

wasn't

42.

Đối với câu có "Would rather": Khi cầu đầu sử dụng động từ “would rather”, ta mượn từ “……………..” để lập câu hỏi đuôi.

a)

rather

b)

would

c)

did

d)

didn't

43.

We should follow the traffic rules strictly, (a)   ?

44.

He seldom visits you, (a)   ?

45.

Everyone took a rest, (a)   ?

46.

Let’s dance together, (a)   ?

47.

Hoa never comes to school late, (a)   ?

48.

There used to be trees here, (a)   ?

49.

You aren't afraid of snakes (a)   ?

50.

George hadn't been there before (a)   ?

51.

Nếu câu nói trước dấu phẩy là câu khẳng định, câu hỏi đuôi phải ở thể ..........

a)

Phủ định (viết đầy đủ)

b)

Khẳng định

c)

Phủ định (viết tắt)

d)

Trần thuật

52.

Câu hỏi đuôi của “I am” là

a)

am not I

b)

shalln't I

c)

aren't I

d)

are not I

53.

Câu hỏi đuôi của “I am not” là

a)

am I

b)

are I

c)

shall I

54.

“Let” trong câu rủ rê (Let’s) thì khi thành lập câu hỏi đuôi sẽ dùng

a)

will you?

b)

Shall we?

c)

may I

55.

“Let” trong câu xin phép (let us/ let me) thì khi thành lập câu hỏi đuôi sẽ dùng

a)

will you?

b)

shall we?

c)

may I

56.

“Let” trong câu đề nghị giúp đỡ người khác (let me) thì khi thành lập câu hỏi đuôi sẽ dùng

a)

will you?

b)

Shall we?

c)

may I

57.

Chủ ngữ là “everyone/ everybody, someone/ somebody, anyone/ anybody, no one/ nobody…” thì chủ ngữ của câu hỏi đuôi là

a)

it

b)

we

c)

they

d)

he or she

58.

Chủ ngữ là “nothing, everything, something, anything” thì chủ ngữ câu hỏi đuôi dùng

a)

it

b)

they

c)

we

d)

them

59.

Trong câu có các trạng từ phủ định và bán phủ định như: never, seldom, hardly, scarcely,little, … thì câu đó được xem như là câu.......

a)

khẳng định

b)

phủ định

c)

trần thuật

60.

Nếu “need” là động từ thường (need to+ V) thì khi thành lập câu hỏi đuôi ta

a)

phải mượn trợ động từ.

b)

dùng luôn need.

61.

Nếu “need” là động từ khuyết thiếu thì khi thành lập câu hỏi đuôi ta

a)

phải mượn trợ động từ.

b)

dùng luôn need.

62.

Open the door, (a)   ?

63.

Don’t be late, (a)   ?

64.

She needs to water the flowers in the morning, (a)   ?

65.

She needn’t do it, (a)   ?

66.

Lan enjoys watching TV after dinner, (a)   ?

67.

Tam didn’t go to school yesterday, (a)   ?

68.

She can drink lots of tomato juice every day, (a)   ?

69.

Công thức chung của câu hỏi đuôi là gì?

a)

S + V + O, trợ động từ + đại từ?

b)

S + V + O, động từ + đại từ?

c)

S + V, trợ động từ + đại từ?

d)

S + V + O, trợ động từ + túc từ?

70.

Nếu câu trần thuật là thể khẳng định, thì câu hỏi đuôi ở dạng......?

a)

khẳng định

b)

câu hỏi đuôi

c)

phủ định

d)

tất cả các dạng

71.

Nếu V (động từ) là was khi đổi sang câu hỏi đuôi sẽ thành...?

a)

was not

b)

didn't

c)

did not

d)

wasn't

72.

Khi chủ ngữ của câu là những đại từ bất định chỉ người như: Anyone, anybody, no one, nobody, none, everybody, everyone, somebody, someone thì chúng ta dùng đại từ “……………” làm chủ từ trong câu hỏi đuôi.

a)

we

b)

he

c)

she

d)

they

73.

Đối với câu có "Would rather": Khi cầu đầu sử dụng động từ “would rather”, ta mượn từ “……………..” để lập câu hỏi đuôi.

a)

rather

b)

would

c)

did

d)

didn't

74.

We should follow the traffic rules strictly, (a)   ?

75.

He seldom visits you, (a)   ?

76.

Everyone took a rest, (a)   ?

77.

Let’s dance together, (a)   ?

78.

Hoa never comes to school late, (a)   ?

79.

There used to be trees here, (a)   ?

80.

You aren't afraid of snakes (a)   ?

81.

George hadn't been there before (a)   ?

82.

Nếu phần trước của câu hỏi đuôi có “is” thì câu hỏi đuôi là:

a)

is

b)

isn't

c)

is not

d)

not is

83.

Nếu phần trước của câu hỏi đuôi có động từ chia ở quá khứ đơn như là: he went, he saw… thì câu hỏi đuôi là: ................

a)

…….., didn’t he?

b)

…….., did he?

c)

…….., doesn't he?

d)

…….., does he?

84.

Ở phần câu hỏi đuôi phủ định ta buộc phải dùng dạng viết tắt, không viết “NOT

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Tùy

d)

Lúc đúng lúc sai

85.

Khi chủ ngữ của câu là những đại từ bất định chỉ người như: Anyone, anybody, no one, nobody, none, everybody, everyone, somebody, someone thì chúng ta dùng đại từ “……………” làm chủ từ trong câu hỏi đuôi.

a)

we

b)

he

c)

she

d)

they

86.

Nếu chủ ngữ là những đại từ mang tính phủ định như: no one, nobody, none thì phần câu hỏi đuôi sẽ ở thể ………...

a)

phủ định

b)

khẳng định

c)

nghi vấn

d)

bị động

87.

Khi chủ ngữ của câu là những đại từ bất định chỉ vật như: Nothing, something, everything thì chúng ta dùng đại từ “…………” làm chủ từ trong câu hỏi đuôi.

a)

he

b)

they

c)

it

d)

she

88.

Với động từ “have to / has to / had to” thì ta dùng “……….” cho câu hỏi đuôi.

a)

have/ has/ had

b)

is/ am/ are

c)

do/ does/ did

d)

can/ must/ may

89.

Câu hỏi đuôi (Question Tag) có bao nhiêu từ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

90.

Vị trí của câu hỏi đuôi (Question Tag) nằm ở đâu trong câu?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Sau chủ từ

d)

Cuối câu

91.

Peter: “How do you do?”

Mary: “____________”

a)

Yeah, OK.

b)

Not too bad

c)

How do you do?

d)

I’m well. Thank you

92.

Lam: “Bye!”

Lan: “__________”

a)

See you lately.

b)

See you later.

c)

Thank you.

d)

Meet you again.

93.

Công thức chung của câu hỏi đuôi là gì?

a)

S + V + O, trợ động từ + đại từ?

b)

S + V + O, động từ + đại từ?

c)

S + V, trợ động từ + đại từ?

d)

S + V + O, trợ động từ + túc từ?

94.

John: “I’ve passed my final exam.”

Tom: “_____________”

a)

Good luck.

b)

It’s nice of you to say so

c)

That’s a good idea

d)

Congratulations!

95.

Peter: “I enjoy listening to pop music.”

Maria: “_____________"

a)

I’m, too.

b)

I don’t

c)

So do I

d)

Neither do I

96.

Mary: “That’s a very nice skirt you’re wearing.”

Julia: “__________”

a)

That’s nice.

b)

I like it.

c)

I’m glad you like it

d)

That’s all right

97.

James: “Sorry I’m late.”

Bob: “_____________”

a)

OK.

b)

Don’t worry

c)

Hold the line, please.

d)

Go ahead

98.

Trong công thức chung của Question Tag, Đại từ là gì?

a)

me, her, him, you, us, them, it.....

b)

I, We, You, They, He, She, It, They...

c)

my, your, her, his, our, their, its....

d)

mine, yours, his, hers, ours, theirs

99.

Nếu câu trần thuật là thể khẳng định, thì câu hỏi đuôi ở dạng......?

a)

khẳng định

b)

câu hỏi đuôi

c)

phủ định

d)

tất cả các dạng

100.

Nếu câu trần thuật là thể phủ định, thì câu hỏi đuôi ở dạng......?

a)

khẳng định

b)

câu hỏi đuôi

c)

phủ định

d)

tất cả các dạng

101.

Nếu S là Mary khi đổi sang câu hỏi đuôi thì Đại từ là gì?

a)

Her

b)

Mary

c)

She

d)

Mary's

102.

Nếu V (động từ) là was khi đổi sang câu hỏi đuôi sẽ thành...?

a)

was not

b)

didn't

c)

did not

d)

wasn't

103.

Khi S là They thì đổi sang câu hỏi đuôi sẽ thành...?

a)

they

b)

them

c)

their

d)

they's

104.

Khi câu đầu sử dụng động từ “used to” , câu hỏi đuôi tương ứng chỉ cần mượn trợ động từ “………………”.

a)

don’t

b)

did

c)

doesn’t

d)

didn't

105.

Đối với câu có chủ ngữ mang tính chất phủ định: Những câu trần thuật có chứa các từ như: Neither, none, no one, nobody, nothing, scarcely, barely, hardly, hardly ever, seldom thì phần câu hỏi đuôi sẽ ở thể ………………..

a)

khẳng định

b)

phủ định

c)

nghi vấn

d)

bị động

106.

Đối với câu có "Would rather": Khi cầu đầu sử dụng động từ “would rather”, ta mượn từ “……………..” để lập câu hỏi đuôi.

a)

rather

b)

would

c)

did

d)

didn't