Font size
Worksheetstag questions
Total questions: 106
Worksheet time: 53mins
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.
hours
fathers
dreams
thinks
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.
cats
beds
doors
plays
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.
worked
stopped
wanted
forced
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.
failed
reached
absorbed
solved
_____________ Robert lately?
Did you see
Have you seen
Do you see
Are you seeing
1. When I was a child, I_________ the violin.
was playing
am playing
played
play
28. After they ___________ their breakfast, they _________________shopping yesterday.
have; go
had had; go
had; had gone
A. had had; went
We ________________ the loan by August
will have paid
have paid
had paid
will pay
1. At this time next summer, we (lie)__________ on the beach.
are going to lie
will lie
have lied
will be lying
1. George wouldn't have met Mary _____________________ to his brother's graduation party.
if he has not gone
had he not gone
had not he gone
if he shouldn't have gone
1. If she_________________ a car, she would go out in the evening.
have
has
has had
had
1. If he had been more careful, he __________
won't fall
wouldn't have fallen
wouldn't fall
would haven't fallen
I think she is a dentist, ________?
don’t I
do I
is she
isn't she
Ba rarely goes out at night, ________?
does he
doesn't Ba
isn’t he
doesn't he
Let’s turn off the lights before going out, ________?
will you
shall we
won’t you
shan’t we
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.
hours
fathers
dreams
thinks
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.
cats
beds
doors
plays
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.
worked
stopped
wanted
forced
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.
failed
reached
absorbed
solved
_____________ Robert lately?
Did you see
Have you seen
Do you see
Are you seeing
1. When I was a child, I_________ the violin.
was playing
am playing
played
play
28. After they ___________ their breakfast, they _________________shopping yesterday.
have; go
had had; go
had; had gone
A. had had; went
We ________________ the loan by August
will have paid
have paid
had paid
will pay
1. At this time next summer, we (lie)__________ on the beach.
are going to lie
will lie
have lied
will be lying
1. George wouldn't have met Mary _____________________ to his brother's graduation party.
if he has not gone
had he not gone
had not he gone
if he shouldn't have gone
1. If she_________________ a car, she would go out in the evening.
have
has
has had
had
1. If he had been more careful, he __________
won't fall
wouldn't have fallen
wouldn't fall
would haven't fallen
I think she is a dentist, ________?
don’t I
do I
is she
isn't she
Ba rarely goes out at night, ________?
does he
doesn't Ba
isn’t he
doesn't he
Let’s turn off the lights before going out, ________?
will you
shall we
won’t you
shan’t we
Nếu câu nói trước dấu phẩy là câu khẳng định, câu hỏi đuôi phải ở thể ..........
Phủ định (viết đầy đủ)
Khẳng định
Phủ định (viết tắt)
Trần thuật
Câu hỏi đuôi của “I am” là
am not I
shalln't I
aren't I
are not I
Câu hỏi đuôi của “I am not” là
am I
are I
shall I
“Let” trong câu xin phép (let us/ let me) thì khi thành lập câu hỏi đuôi sẽ dùng
will you?
shall we?
may I
She needs to water the flowers in the morning, (a) ?
Lan enjoys watching TV after dinner, (a) ?
Tam didn’t go to school yesterday, (a) ?
She can drink lots of tomato juice every day, (a) ?
Công thức chung của câu hỏi đuôi là gì?
S + V + O, trợ động từ + đại từ?
S + V + O, động từ + đại từ?
S + V, trợ động từ + đại từ?
S + V + O, trợ động từ + túc từ?
Nếu câu trần thuật là thể khẳng định, thì câu hỏi đuôi ở dạng......?
khẳng định
câu hỏi đuôi
phủ định
tất cả các dạng
Nếu V (động từ) là was khi đổi sang câu hỏi đuôi sẽ thành...?
was not
didn't
did not
wasn't
Đối với câu có "Would rather": Khi cầu đầu sử dụng động từ “would rather”, ta mượn từ “……………..” để lập câu hỏi đuôi.
rather
would
did
didn't
We should follow the traffic rules strictly, (a) ?
He seldom visits you, (a) ?
Everyone took a rest, (a) ?
Let’s dance together, (a) ?
Hoa never comes to school late, (a) ?
There used to be trees here, (a) ?
You aren't afraid of snakes (a) ?
George hadn't been there before (a) ?
Nếu câu nói trước dấu phẩy là câu khẳng định, câu hỏi đuôi phải ở thể ..........
Phủ định (viết đầy đủ)
Khẳng định
Phủ định (viết tắt)
Trần thuật
Câu hỏi đuôi của “I am” là
am not I
shalln't I
aren't I
are not I
Câu hỏi đuôi của “I am not” là
am I
are I
shall I
“Let” trong câu rủ rê (Let’s) thì khi thành lập câu hỏi đuôi sẽ dùng
will you?
Shall we?
may I
“Let” trong câu xin phép (let us/ let me) thì khi thành lập câu hỏi đuôi sẽ dùng
will you?
shall we?
may I
“Let” trong câu đề nghị giúp đỡ người khác (let me) thì khi thành lập câu hỏi đuôi sẽ dùng
will you?
Shall we?
may I
Chủ ngữ là “everyone/ everybody, someone/ somebody, anyone/ anybody, no one/ nobody…” thì chủ ngữ của câu hỏi đuôi là
it
we
they
he or she
Chủ ngữ là “nothing, everything, something, anything” thì chủ ngữ câu hỏi đuôi dùng
it
they
we
them
Trong câu có các trạng từ phủ định và bán phủ định như: never, seldom, hardly, scarcely,little, … thì câu đó được xem như là câu.......
khẳng định
phủ định
trần thuật
Nếu “need” là động từ thường (need to+ V) thì khi thành lập câu hỏi đuôi ta
phải mượn trợ động từ.
dùng luôn need.
Nếu “need” là động từ khuyết thiếu thì khi thành lập câu hỏi đuôi ta
phải mượn trợ động từ.
dùng luôn need.
Open the door, (a) ?
Don’t be late, (a) ?
She needs to water the flowers in the morning, (a) ?
She needn’t do it, (a) ?
Lan enjoys watching TV after dinner, (a) ?
Tam didn’t go to school yesterday, (a) ?
She can drink lots of tomato juice every day, (a) ?
Công thức chung của câu hỏi đuôi là gì?
S + V + O, trợ động từ + đại từ?
S + V + O, động từ + đại từ?
S + V, trợ động từ + đại từ?
S + V + O, trợ động từ + túc từ?
Nếu câu trần thuật là thể khẳng định, thì câu hỏi đuôi ở dạng......?
khẳng định
câu hỏi đuôi
phủ định
tất cả các dạng
Nếu V (động từ) là was khi đổi sang câu hỏi đuôi sẽ thành...?
was not
didn't
did not
wasn't
Khi chủ ngữ của câu là những đại từ bất định chỉ người như: Anyone, anybody, no one, nobody, none, everybody, everyone, somebody, someone thì chúng ta dùng đại từ “……………” làm chủ từ trong câu hỏi đuôi.
we
he
she
they
Đối với câu có "Would rather": Khi cầu đầu sử dụng động từ “would rather”, ta mượn từ “……………..” để lập câu hỏi đuôi.
rather
would
did
didn't
We should follow the traffic rules strictly, (a) ?
He seldom visits you, (a) ?
Everyone took a rest, (a) ?
Let’s dance together, (a) ?
Hoa never comes to school late, (a) ?
There used to be trees here, (a) ?
You aren't afraid of snakes (a) ?
George hadn't been there before (a) ?
Nếu phần trước của câu hỏi đuôi có “is” thì câu hỏi đuôi là:
is
isn't
is not
not is
Nếu phần trước của câu hỏi đuôi có động từ chia ở quá khứ đơn như là: he went, he saw… thì câu hỏi đuôi là: ................
…….., didn’t he?
…….., did he?
…….., doesn't he?
…….., does he?
Ở phần câu hỏi đuôi phủ định ta buộc phải dùng dạng viết tắt, không viết “NOT”
Sai
Đúng
Tùy
Lúc đúng lúc sai
Khi chủ ngữ của câu là những đại từ bất định chỉ người như: Anyone, anybody, no one, nobody, none, everybody, everyone, somebody, someone thì chúng ta dùng đại từ “……………” làm chủ từ trong câu hỏi đuôi.
we
he
she
they
Nếu chủ ngữ là những đại từ mang tính phủ định như: no one, nobody, none thì phần câu hỏi đuôi sẽ ở thể ………...
phủ định
khẳng định
nghi vấn
bị động
Khi chủ ngữ của câu là những đại từ bất định chỉ vật như: Nothing, something, everything thì chúng ta dùng đại từ “…………” làm chủ từ trong câu hỏi đuôi.
he
they
it
she
Với động từ “have to / has to / had to” thì ta dùng “……….” cho câu hỏi đuôi.
have/ has/ had
is/ am/ are
do/ does/ did
can/ must/ may
Câu hỏi đuôi (Question Tag) có bao nhiêu từ?
1
2
3
4
Vị trí của câu hỏi đuôi (Question Tag) nằm ở đâu trong câu?
Đầu câu
Giữa câu
Sau chủ từ
Cuối câu
Peter: “How do you do?”
Mary: “____________”
Yeah, OK.
Not too bad
How do you do?
I’m well. Thank you
Lam: “Bye!”
Lan: “__________”
See you lately.
See you later.
Thank you.
Meet you again.
Công thức chung của câu hỏi đuôi là gì?
S + V + O, trợ động từ + đại từ?
S + V + O, động từ + đại từ?
S + V, trợ động từ + đại từ?
S + V + O, trợ động từ + túc từ?
John: “I’ve passed my final exam.”
Tom: “_____________”
Good luck.
It’s nice of you to say so
That’s a good idea
Congratulations!
Peter: “I enjoy listening to pop music.”
Maria: “_____________"
I’m, too.
I don’t
So do I
Neither do I
Mary: “That’s a very nice skirt you’re wearing.”
Julia: “__________”
That’s nice.
I like it.
I’m glad you like it
That’s all right
James: “Sorry I’m late.”
Bob: “_____________”
OK.
Don’t worry
Hold the line, please.
Go ahead
Trong công thức chung của Question Tag, Đại từ là gì?
me, her, him, you, us, them, it.....
I, We, You, They, He, She, It, They...
my, your, her, his, our, their, its....
mine, yours, his, hers, ours, theirs
Nếu câu trần thuật là thể khẳng định, thì câu hỏi đuôi ở dạng......?
khẳng định
câu hỏi đuôi
phủ định
tất cả các dạng
Nếu câu trần thuật là thể phủ định, thì câu hỏi đuôi ở dạng......?
khẳng định
câu hỏi đuôi
phủ định
tất cả các dạng
Nếu S là Mary khi đổi sang câu hỏi đuôi thì Đại từ là gì?
Her
Mary
She
Mary's
Nếu V (động từ) là was khi đổi sang câu hỏi đuôi sẽ thành...?
was not
didn't
did not
wasn't
Khi S là They thì đổi sang câu hỏi đuôi sẽ thành...?
they
them
their
they's
Khi câu đầu sử dụng động từ “used to” , câu hỏi đuôi tương ứng chỉ cần mượn trợ động từ “………………”.
don’t
did
doesn’t
didn't
Đối với câu có chủ ngữ mang tính chất phủ định: Những câu trần thuật có chứa các từ như: Neither, none, no one, nobody, nothing, scarcely, barely, hardly, hardly ever, seldom thì phần câu hỏi đuôi sẽ ở thể ………………..
khẳng định
phủ định
nghi vấn
bị động
Đối với câu có "Would rather": Khi cầu đầu sử dụng động từ “would rather”, ta mượn từ “……………..” để lập câu hỏi đuôi.
rather
would
did
didn't
