wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Siêu trí tuệ Tiếng Việt Cô Vinh

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Từ đồng nghĩa với từ “phấn khích”.

a)

a. phấn đấu

b)

b. phấn khởi

c)

c. khuyến khích

d)

d. phấn viết

2.

Câu 2: Câu nào được cấu tạo theo kiểu “Ai làm gì?”

a)

a. Tôi là Hoa

b)

b. Tôi đi học

c)

c. An thích hát

d)

d. Tôi rất yêu mèo

3.

Câu 3: Từ nào có nghĩa là cứng cỏi, không chịu khuất phục?

a)

a. khảng khái

b)

b. khản khái

c)

c. khẳng định

d)

d. thư thái

4.

Câu 4: Cái .................... này để nấu canh.

a)

a. soong

b)

b. xoong

c)

c. xoang

d)

d. xong

5.

Câu 5: “Cá vàng bơi trong bể nước” được cấu tạo theo mẫu câu gì?

a)

a. Ai là gì?

b)

b. Ai thế nào?

c)

c. Ai làm gì?

d)

d. Ai khi nào?

6.

Câu 6: Từ nào viết sai chính tả?

a)

a. Lai lịch

b)

b. nóng nực

c)

c.nặng nẽ

d)

d. lấp lánh

7.

Câu 7: Từ nào chỉ hoạt động trong câu: “Những chú chim hót líu lo trong vườn cây”?

a)

a. chú chim

b)

b. hót

c)

c. líu lo

d)

d. vườn

8.

Câu 8: Từ nào chỉ đặc điểm?

a)

a. hoa hồng

b)

b. nhảy nhót

c)

c. trong suốt

d)

d. núi lửa.

9.

Câu 9: Điền vào chỗ trống, Ngô Quyền đánh tan quân Nam Hán trên sông nào?

a)

a, Hồng

b)

b, Hàn

c)

C, Hương

d)

d, Bạch Đằng

10.

Câu 10: Điền vào chỗ trống. Câu thành ngữ về sự ngay thẳng. Thẳng như ..................... .

a)

a, cây sào

b)

b, thước kẻ

c)

c, ruột ngựa

d)

d, sân bay

11.

Câu 11: Điền vào chỗ trống. Một miếng khi đói bằng một gói khi............................... 

a)

a, no

b)

b, ốm

c)

c, khỏe

d)

d, buồn

12.

Câu 12: Điền vào chỗ trống. Nhân vật trong truyện "Chàng trai làng Phủ ủng" là .....

a)

a, Phạm Ngũ Lão

b)

b, Mồ Côi

c)

c, Trần Quốc Toản

13.

Câu 13: . Điền vào chỗ trống. Chị mây vừa kéo đến. Trăng sao .............. ốn cả rồi.

a)

ch

b)

tr

14.

Câu 14: . Điền vào chỗ trống. Cờ tượng trưng cho một nước được gọi là ......

a)

a, Quốc kì

b)

b, quốc huy

c)

c, quốc hiệu

15.

Câu 15: Điền vào chỗ trống. Bài hát chính thức của một nước được gọi là ......

a)

a, quốc ca

b)

b, quốc hội

c)

c, quốc khố

16.

Câu 16: Điền vào chỗ trống. Cái trống trường em.

Mùa hè cũng nghỉ.

Suốt ba tháng hè.

Trống nằm .........

a)

a, nghỉ ngơi

b)

b, ngẫm nghĩ

c)

c, chơi

17.

Câu 17: Điền từ: Các ................về. Mái ấm nhà vui. Tiếng hát câu cười. Rộn ràng xóm nhỏ.

a)

a, anh

b)

b, em

c)

c, cô

18.

Câu 18: Nội dung bản Báo cáo kết quả tháng thi đua “Noi gương chú bộ đội” gồm mất phần phần:

a)

a, hai phần

b)

b, một phần

c)

c, ba phần

19.

Câu 19: Anh Đom Đóm chuyên cần. Lên đèn đi gác. Đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

a, so sánh

b)

b, nhân hóa

c)

c, cả so sánh và nhân hóa

20.

Câu 20: Điền từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau: Máu chảy ruột .................

a)

a, đau

b)

b, hư

c)

c, mềm

21.

Câu 21: Trong bài đọc “Ở lại với chiến khu” đã nói về cuộc gặp gỡ giữa Trung đoàn truởng với các chiến sĩ nhỏ tuổi để cho các em về với gia đình vì chiến ................................ lúc này rất gian khổ.

a)

a, tranh

b)

b, chanh

22.

Câu 22: Điền từ phù hợp: Cả gió thì ....................đuốc.

a)

a, cháy

b)

b, tắt

c)

c, nổi

23.

Câu 23: Điền từ: Thuốc đắng giã tật, ................... mất lòng.

a)

a, nói thẳng

b)

b, sự thật

c)

c, nói dối

24.

Câu 24: Điền từ: Ăn cơm không.................. như ốm đau không thuốc.

a)

a, canh

b)

b, thịt

c)

c, rau

d)

d,ngon

25.

Câu 25: Dải đất trũng và kéo dài nằm giữa hai sườn núi gọi là ......................

a)

a, sông

b)

b, suối

c)

c, thung lũng

d)

d, hồ

26.

Câu 26: Giải câu đố:

Để nguyên - giữa đầu và mình

Đổi sang dấu ngã sẽ thành bữa ngon.

Từ để nguyên là từ gì?

a)

a, cổ

b)

b, cỗ

c)

c, vai

d)

d, tay

27.

Câu 27: Giải câu đố:

Tên em không thiếu, chẳng thừa

Chín vàng ngon ngọt rất vừa lòng anh.

Đó là quả gì?

a)

a, dưa hấu

b)

b, mít

c)

c, đu đủ

d)

d, dưa chuột

28.

Câu 28: Từ “bấm bóng” là từ chỉ ................

a)

a, sự vật

b)

b, hoạt động

c)

c, trạng thái

d)

d, đặc điểm

29.

Câu 29: Điền chữ:

Khi đói cùng chung một dạ.

Khi rét cùng chung một ....................

a)

a, chăn

b)

b, giường

c)

c, lòng

30.

Câu 30: Điền từ thích hợp: Câu “Tóc bà trắng tựa mây bông” có từ so sánh là từ ........................ 

a)

a, như

b)

b, mây

c)

c, bông

d)

d, tựa

31.

Câu 31: Giải câu đố.

Đế nguyên ba cây chụm lại

Thêm sắc thì sẽ nhảy ngay lên đầu. là chữ gì?

a)

a, mũ

b)

b, non

c)

c, nón

32.

Câu 32: Điền chữ cái.

Một nhà .......... àn đơn sơ vách nứa

Bốn bên .......... uối chảy, cá bơi vui.

(Nguyễn Đình Thi). Chữ phù hợp là: 

a)

s

b)

x

33.

Câu 33: Để nguyên làm bạn với than

Thêm huyền thành chú bé ngoan ở trường,

là chữ gì? Từ khi thêm dấu huyền là từ: ....................

a)

a, tro

b)

b, trò

c)

c, học sinh

34.

Câu 34: Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?

a)

a. buốt lạnh

b)

b. buột tóc

c)

c. đôi guốc

d)

d. thuốc đắng

35.

Câu 35: Trong câu: "Dàn hoa mướp vàng, như đàn bướm đẹp" sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

a)

a. nhân hóa

b)

b. so sánh

c)

c, cả so sánh và nhân hóa

36.

Câu 36: Người chuyên nghiên cứu, bào chế thuốc chữa bệnh được gọi là gì?

a)

a. kỹ sư

b)

b. dược sỹ

c)

c. giáo viên

d)

d. kiến trúc sư

37.

Câu 37: Trong câu: "Đàn sếu nghếch nhìn chúng tôi như chờ đợi", cụm từ "nghếch nhìn chúng tôi như chờ đợi” trả lời cho câu hỏi nào?

a)

a. Làm gì?

b)

b. Thế nào?

c)

c. Khi nào?

d)

d. Ở đâu?

38.

Câu 38: Trong các từ sau, từ nào chỉ hoạt động của trí thức?

a)

a. cấy lúa

b)

b. nghiên cứu

c)

c. nhổ rang

39.

Câu 39: Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?

a)

a. tuốc lúa

b)

b. chuột bạch

c)

c. trói buộc

40.

Câu 40: Trong các từ sau, từ nào đúng chính tả?

a)

a. sạch sẽ

b)

b. xinh xôi

c)

c. sinh đẹp

d)

d. sanh xao

41.

Câu 41: Trong câu: "Mấy đứa chúng tôi kéo diều xuống trong sự tiếc rẻ", có thể thay thế từ "tiếc rẻ" bằng từ nào trong các từ sau?

a)

a. mong đợi

b)

b. nuối tiếc

c)

c. mệt mỏi

d)

d. cáu bẩn

42.

Câu 42: Trong câu: "Dòng sông mới diệu làm sao. Nắng lên mặc áo lụa đào thiết tha", sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

a. so sánh

b)

b. nhân hóa

c)

c. so sánh và nhân hóa

43.

Câu 43: Nhũng sự vật nào đuợc so sánh với nhau trong câu thơ:

Đêm hè hoa nở cùng sao

Tàu dừa - chiếc luợc chải vào mây xanh.

a)

a. hoa, sao

b)

b. tàu dừa, mây xanh

c)

c. sao, mây

d)

d. tàu dừa, chiếc lược

44.

Câu 44: Câu: “Trên mấy cây cao cạnh nhà em, ve đua nhau kêu ra rả”. Thuộc kiểu câu nào?

a)

a. Ai là gì?

b)

b. Ai làm gì?

c)

c. Ai thế nào?

d)

d. Cả 3 đáp án

45.

Câu 45: Từ nào không phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

a. đỏ hồng

b)

b. vàng tươi

c)

c. hoa hồng

d)

d. trắng tinh

46.

Câu 46: Câu: “Hoa mận trắng xóa thung lũng Bắc Hà”. Thuộc kiểu câu nào?

a)

a. Ai là gì?

b)

b. Ai thế nào?

c)

c. Ai làm gì?

d)

d. Ai khi nào?

47.

Câu 47: Từ nào viết sai chính tả?

a)

a. chiêng Trống

b)

b. quả trín     

c)

c. chuồn chuồn

d)

d. trắng muốt

48.

Câu 48: . Cụm từ “bấm nhẹ bóng sang cánh phải cho Vũ” trong câu “Quang bấm nhẹ bóng sang cánh phải cho Vũ” (Trận bóng dưới lòng đường - Nguyễn Minh) trả lời cho câu hỏi nào?

a)

a. Làm gì?

b)

b. Thế nào?

c)

c. Khi nào?

d)

d. Ở đâu?

49.

Câu 49: Từ hoặc cụm từ nào có thể thay thế cho từ “quê hương” trong đoạn văn: “Tây Nguyên là quê hương của tôi. Nơi đây tồi đã lớn lên trong dịu vải thân thương của má, trong tiếng ngân vang của dòng thác, trong hương thơm ngào ngạt của núi rừng”.

a)

a. đất nước

b)

b. giang sơn

c)

c. non sông

d)

c. nơi chôn rau cắt rốn

50.

Câu 50: Từ nào chỉ đặc điếm?

a)

a. sân trường

b)

b. nô đùa

c)

c. chậm chạp

d)

c. bóng đá

51.

Câu 51: Từ nào là từ chỉ hoạt động trong câu ca dao:

Chim khôn kêu tiếng rảnh rang

Người khôn ăn nói dịu dàng dễ nghe.

a)

a. chim, kêu

b)

b. rảnh rang, dịu dàng

c)

c. kêu, ăn nói

d)

d. nói, dễ nghe

52.

Câu 52: Câu thơ:

“Chị Mây vừa kéo đến

Trăng sao trốn cả rồi

Đất nóng lòng chờ đợi” Sử dụng phép tu từ nào?

a)

a. so sánh

b)

b. nhân hóa

c)

c, cả so sánh, nhân hóa

53.

Câu 53: Trong bài: “Nâng niu từng hạt giống” (SGK TV3). Nhà nông học Lương Định Của ủ ấm cho hạt giống bằng cách nào?

a)

a. gieo ngoài đồng

b)

b. gieo trong phòng

c)

c. gieo trong cốc

d)

d. ủ trong người

54.

Câu 54: Trong bài       “Cái cầu” (SGK TV3,tập 2, Tr.34). Người cha đã gửi cho con cái gì?

a)

a. ảnh cái cầu

b)

b. cái cầu

c)

c. bức tranh

d)

d. bài thơ

55.

Câu 55: Từ nào có nghĩa là “Người có hiểu biết sâu rộng về nhiều ngành khoa học?

a)

a. nhà tâm lí

b)

b. nhà hóa học

c)

c. nhà sử học

d)

d. nhà bác học

56.

Câu 56: Khung có căng lưới ở cuối sân bóng, nếu để đối phương đưa bóng vào là thua được gọi là gì?

a)

a. khung thành

b)

b. khung cửi

c)

c. khung màn

d)

d. khung cửa

57.

Câu 57: Từ nào viết đúng chính tả?

a)

a. loay hay

b)

b. cầng cù

c)

c. loang lổ

d)

d. lang lổ

58.

Câu 58: Câu “Đội thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh là tổ chức tập hợp và rèn luyện thiếu niên Việt Nam” thuộc kiểu câu nào?

a)

a. khi nào?

b)

b. Ai là gi?

c)

c. Ai thế nào?

d)

d. Ai làm gì?

59.

Câu 59: Cánh gì cánh chẳng biết bay

Chim hay sà xuống nơi đây kiếm mồi

Đổi ngàn vạn giọt mồ hôi

Bát cơm trắng dẻo, đĩa xôi thơm bùi” là gì?

a)

a. cánh tay

b)

b. cánh cửa

c)

c. cánh buồm

d)

d. cánh đồng

60.

Câu 60: Từ có chứa “rừng” nào sau đây khác với các từ còn lại?

a)

a. rừng cờ

b)

b. rừng hoa

c)

c. rừng cọ

d)

d. rừng người.

61.

Câu 61: Từ “trăng trắng” và “nhẹ nhàng” trong câu: “Những làn mây trắng hơn, trôi nhẹ nhàng hơn” là từ chỉ gì?

a)

a. hoạt động

b)

b. trạng thái

c)

c. sự vật

d)

d. đặc điểm.

62.

Câu 62: Trường có chỗ ăn, nghỉ cho học sinh ở lại nhiều ngày gọi là gì?

a)

a. trường học

b)

b. trường bán trú

c)

c. trường nội trú

d)

d. trường tạm trú

63.

Câu 63: Câu: “Quê Thảo là một vùng nông thôn trù phú” thuộc kiểu câu nào?

a)

a. Ai là gì?    

b)

b. Ai làm gì?

c)

c. Ai thế nào?

d)

d. Ở đâu?

64.

Câu 64: Câu: “Hoa trang trí cây thông nô-en rất đẹp” thuộc kiểu câu nào?

a)

a. Ai là gì?

b)

b. Ai làm gì?

c)

c. Ai thế nào?

d)

d. Khi nào?

65.

Câu 65: Từ nào viết đúng chính tả?

a)

a. mong nghóng

b)

b. chong chóng

c)

c.nòng vòng

d)

d. long xòng sọc

66.

Câu 66: Từ nào viết sai chính tả?

a)

a. lẫn lộn, lục lọi

b)

b. leo trèo, lăn lộn

c)

c. loan báo, lúc lác

d)

d. lắm tay, lác lẻ

67.

Câu 67: Câu “Hòn Gai vào những buổi sáng sớm thật là nhộn nhịp” thuộc kiểu câu nào?

a)

a. Ai làm gì?

b)

b. Ai là gì?

c)

c. Ai thế nào?

d)

d. Ai khi nào?

68.

Câu 68: Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

a. ăn uống

b)

b. cười nói

c)

c. sạch sẽ

d)

d. chạy nhảy.

69.

Câu 69: “Bác kim giờ thận trọng, nhích từng li, từng li”.

Sự vật trong câu thơ được nhân hóa bằng những cách nào?

a)

a. gọi như người

b)

b. tả như người

c)

c. gọi và tả như người

d)

d. trò chuyện với nhau

70.

Câu 70: Trong các từ sau, từ nào đồng nghĩa với từ "siêng năng" mà bắt đầu bằng tr hoặc ch?

a)

a. trăm trỉ

b)

b. chín chắn

c)

c. chăm chỉ

d)

d. chân thành