wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E 11 unit 8 our world heriagte size

Total questions: 117

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

abundant

/əˈbʌndənt/

a)

Dồi dào

b)

Chấp nhận

c)

Thuộc về khảo cổ

d)

Thật, thực

2.

acknowledge

/əkˈnɒlɪdʒ/

a)

Dồi dào

b)

Chấp nhận

c)

Thuộc về khảo cổ

d)

Thật, thực

3.

archaeological

/ˌɑːkiəˈlɒdʒɪkl/

a)

Dồi dào

b)

Chấp nhận

c)

Thuộc về khảo cổ

d)

Thật, thực

4.

authentic

/ɔːˈθentɪk/

a)

Dồi dào

b)

Chấp nhận

c)

Thuộc về khảo cổ

d)

Thật, thực

5.

breathtaking

/ˈbreθteɪkɪŋ/

a)

Đẹp đến ngỡ ngàng

b)

Chôn vùi

c)

Hang động

d)

Thành trì

6.

bury

/ˈberi/

a)

Đẹp đến ngỡ ngàng

b)

Chôn vùi

c)

Hang động

d)

Thành trì

7.

cave

/keɪv/

a)

Đẹp đến ngỡ ngàng

b)

Chôn vùi

c)

Hang động

d)

Thành trì

8.

citadel

/ˈsɪtədəl/

a)

Đẹp đến ngỡ ngàng

b)

Chôn vùi

c)

Hang động

d)

Thành trì

9.

complex

/ˈkɒmpleks/

a)

Quần thể

b)

Bao gồm

c)

Thợ thủ công

d)

Chuyến du ngoạn trên biển

10.

comprise

/kəmˈpraɪz/

a)

Quần thể

b)

Bao gồm

c)

Thợ thủ công

d)

Chuyến du ngoạn trên biển

11.

craftsman

/ˈkrɑːftsmən/

a)

Quần thể

b)

Bao gồm

c)

Thợ thủ công

d)

Chuyến du ngoạn trên biển

12.

cruise

/kruːz/

a)

Quần thể

b)

Bao gồm

c)

Thợ thủ công

d)

Chuyến du ngoạn trên biển

13.

cuisine

/kwɪˈziːn/

a)

Nấu nướng

b)

Trang trí

c)

Đổ sập

d)

Nổi bật

14.

decorate

/ˈdekəreɪt/

a)

Nấu nướng

b)

Trang trí

c)

Đổ sập

d)

Nổi bật

15.

demolish

/dɪˈmɒlɪʃ/

a)

Nấu nướng

b)

Trang trí

c)

Đổ sập

d)

Nổi bật

16.

distinctive

/dɪˈstɪŋktɪv/

a)

Nấu nướng

b)

Trang trí

c)

Đổ sập

d)

Nổi bật

17.

dome

/dəʊm/

a)

Mái vòm

b)

Triều đại

c)

Trồi lên, nổi lên

d)

Đế vương

18.

dynasty

/ˈdɪnəsti/

a)

Mái vòm

b)

Triều đại

c)

Trồi lên, nổi lên

d)

Đế vương

19.

emerge

/iˈmɜːdʒ/

a)

Mái vòm

b)

Triều đại

c)

Trồi lên, nổi lên

d)

Đế vương

20.

emperor

/ˈempərə(r)/

a)

Mái vòm

b)

Triều đại

c)

Trồi lên, nổi lên

d)

Đế vương

21.

endow

/ɪnˈdaʊ/

a)

Ban tặng

b)

Việc khai quật

c)

Mở rộng

d)

Hệ động vật

22.

excavation

/ˌekskəˈveɪʃn/

a)

Ban tặng

b)

Việc khai quật

c)

Mở rộng

d)

Hệ động vật

23.

expand

/ɪkˈspænd/

a)

Ban tặng

b)

Việc khai quật

c)

Mở rộng

d)

Hệ động vật

24.

fauna

/ˈfɔːnə/

a)

Ban tặng

b)

Việc khai quật

c)

Mở rộng

d)

Hệ động vật

25.

flora

/ˈflɔːrə/

a)

Hệ thực vật

b)

Thuộc về địa chất

c)

Hang động

d)

Hài hòa

26.

geological

/ˌdʒiːəˈlɒdʒɪkl/

a)

Hệ thực vật

b)

Thuộc về địa chất

c)

Hang động

d)

Hài hòa

27.

grotto

/ˈɡrɒtəʊ/

a)

Hệ thực vật

b)

Thuộc về địa chất

c)

Hang động

d)

Hài hòa

28.

harmonious

/hɑːˈməʊniəs/

a)

Hệ thực vật

b)

Thuộc về địa chất

c)

Hang động

d)

Hài hòa

29.

heritage

/ˈherɪtɪdʒ/

a)

Di sản

b)

Thuộc về hoàng tộc

c)

Bị phá hủy

d)

Nguyên vẹn

30.

imperial

/ɪmˈpɪəriəl/

a)

Di sản

b)

Thuộc về hoàng tộc

c)

Bị phá hủy

d)

Nguyên vẹn

31.

in ruins

/ ɪn ˈruːɪn/

a)

Di sản

b)

Thuộc về hoàng tộc

c)

Bị phá hủy

d)

Nguyên vẹn

32.

intact

/ɪnˈtækt/

a)

Di sản

b)

Thuộc về hoàng tộc

c)

Bị phá hủy

d)

Nguyên vẹn

33.

irresponsible

/ˌɪrɪˈspɒnsəbl/

a)

Thiếu trách nhiệm

b)

Hòn đảo nhỏ

c)

Lịch trình cho chuyến đi

d)

Phong cảnh

34.

islet

/ˈaɪlət/

a)

Thiếu trách nhiệm

b)

Hòn đảo nhỏ

c)

Lịch trình cho chuyến đi

d)

Phong cảnh

35.

itinerary

/aɪˈtɪnərəri/

a)

Thiếu trách nhiệm

b)

Hòn đảo nhỏ

c)

Lịch trình cho chuyến đi

d)

Phong cảnh

36.

landscape

/ˈlændskeɪp/

a)

Thiếu trách nhiệm

b)

Hòn đảo nhỏ

c)

Lịch trình cho chuyến đi

d)

Phong cảnh

37.

lantern

/ˈlæntən/

a)

Đèn lồng

b)

Đá vôi

c)

Tuyệt đẹp

d)

Kiệt tác

38.

limestone

/ˈlaɪmstəʊn/

a)

Đèn lồng

b)

Đá vôi

c)

Tuyệt đẹp

d)

Kiệt tác

39.

magnificent

/mæɡˈnɪfɪsnt/

a)

Đèn lồng

b)

Đá vôi

c)

Tuyệt đẹp

d)

Kiệt tác

40.

masterpiece

/ˈmɑːstəpiːs/

a)

Đèn lồng

b)

Đá vôi

c)

Tuyệt đẹp

d)

Kiệt tác

41.

mausoleum

/ˌmɔːsəˈliːəm/

a)

Lăng mộ

b)

Khảm, chạm khảm

c)

Nhà thờ Hồi giáo

d)

Nổi bật

42.

mosaic

/məʊˈzeɪɪk/

a)

Lăng mộ

b)

Khảm, chạm khảm

c)

Nhà thờ Hồi giáo

d)

Nổi bật

43.

mosque

/mɒsk/

a)

Lăng mộ

b)

Khảm, chạm khảm

c)

Nhà thờ Hồi giáo

d)

Nổi bật

44.

outstanding

/aʊtˈstændɪŋ/

a)

Lăng mộ

b)

Khảm, chạm khảm

c)

Nhà thờ Hồi giáo

d)

Nổi bật

45.

picturesque

/ˌpɪktʃəˈresk/

a)

Gây ấn tượng mạnh

b)

Mang tính chất thơ ca

c)

Bảo tồn

d)

Việc bảo tồn

46.

poetic

/pəʊˈetɪk/

a)

Gây ấn tượng mạnh

b)

Mang tính chất thơ ca

c)

Bảo tồn

d)

Việc bảo tồn

47.

preserve

/prɪˈzɜːv/

a)

Gây ấn tượng mạnh

b)

Mang tính chất thơ ca

c)

Bảo tồn

d)

Việc bảo tồn

48.

preservation

/ˌprezəˈveɪʃn/

a)

Gây ấn tượng mạnh

b)

Mang tính chất thơ ca

c)

Bảo tồn

d)

Việc bảo tồn

49.

relic

/ˈrelɪk/

a)

Cổ vật

b)

Theo thứ tự lần lượt

c)

Thuộc về nhà vua, hoàng gia

d)

Địa điểm thần thánh

50.

respectively

/rɪˈspektɪvli/

a)

Cổ vật

b)

Theo thứ tự lần lượt

c)

Thuộc về nhà vua, hoàng gia

d)

Địa điểm thần thánh

51.

royal

/ˈrɔɪəl/

a)

Cổ vật

b)

Theo thứ tự lần lượt

c)

Thuộc về nhà vua, hoàng gia

d)

Địa điểm thần thánh

52.

sanctuary

/ˈsæŋktʃuəri/

a)

Cổ vật

b)

Theo thứ tự lần lượt

c)

Thuộc về nhà vua, hoàng gia

d)

Địa điểm thần thánh

53.

scenic

/ˈsiːnɪk/

a)

Có cảnh quan đẹp

b)

Tiếp theo

c)

Lăng mộ

d)

Thờ cúng

54.

subsequent

/ˈsʌbsɪkwənt/

a)

Có cảnh quan đẹp

b)

Tiếp theo

c)

Lăng mộ

d)

Thờ cúng

55.

tomb

/tuːm/

a)

Có cảnh quan đẹp

b)

Tiếp theo

c)

Lăng mộ

d)

Thờ cúng

56.

worship

/ˈwɜːʃɪp/

a)

Có cảnh quan đẹp

b)

Tiếp theo

c)

Lăng mộ

d)

Thờ cúng

57.

The world "archaeological" means _____?

a)

đẹp đến ngỡ ngàng

b)

thuộc về khảo cổ học

c)

trang trí

d)

triều đại

58.

/ˈsɪtədəl/ (n) is a _____.

a)

triều đại

b)

việc khai quật

c)

thành trì

d)

mái vòm

59.

complex (n) means ____.

a)

chuyến du ngoạn trên biển

b)

hang động

c)

quần thể, tổ hợp

d)

đế vương

60.

/kəmˈpraɪz/ (v) means _____.

a)

đổ sập, đánh sập

b)

trang trí

c)

nổi lên

d)

bao gồm, gồm

61.

demolish (v) means ____.

a)

bảo tồn

b)

chôn vùi

c)

trồi lên

d)

đổ sập, đánh sập

62.

dynasty (n) is a ______.

a)

mái vòm

b)

triều đại

c)

thành trì

d)

đế vương

63.

Which word means "việc khai quật"?

a)

expand

b)

excavation

c)

excavate

d)

endow

64.

expand (v) means ______.

a)

mở rộng

b)

phục hồi

c)

đổ sập

d)

nổi bật

65.

/ˈherɪtɪdʒ/ (n) means ____.

a)

đá vôi

b)

di sản

c)

quần thể

d)

nhà thờ

66.

/ɪmˈpɪəriəl/ imperial (adj) means _____.

a)

thuộc về địa chất

b)

thuộc về hoàng tộc

c)

khảm, chạm khảm

d)

nổi bật

67.

in ruins (idiom) means _____.

a)

đá vôi

b)

kiệt tác

c)

bị phá hủy, đổ nát

d)

vô trách nhiệm

68.

intact (adj) means _____.

a)

thuộc về hoàng tộc

b)

tuyệt đẹp

c)

nguyên vẹn, không bị hư tổn

d)

tuyệt đẹp

69.

relic (n) means _____.

a)

hệ động vật

b)

cổ vật

c)

nhà vua

d)

hệ thực vật

70.

respectively (adv) means _____.

a)

một cách tôn trọng

b)

theo thứ tự lần lượt

c)

một cách cẩn thận

d)

một cách phù hợp

71.
a)

(adj) thuộc về hoàng gia

b)

(n) hoàng tộc

c)

(adj) quyền lực

d)

(n) người có quyển

72.

/ˈsʌbsɪkwənt/ subsequent (adj) means _____.

a)

bảo tồn

b)

tiếp theo, kế tiếp

c)

có cảnh quan đẹp

d)

vô trách nhiệm

73.

complex

(a)  

74.

excavation

(a)  

75.

thuộc về hoàng tộc

(a)  

76.

đổ nát, tàn phá

(a)  

77.

nguyên vẹn,không bị hư tổn

(a)  

78.

cổ vật, di tích

(a)  

79.

triều đại

(a)  

80.

citadel

(a)  

81.

demolish

(a)  

82.

archaeological

(a)  

83.
in ruins<br />
a)
bị phá hủy
b)
nguyên vẹn
c)
học bổng<br />
d)
dầu thô
84.
sanctuary<br />
a)
học vị
b)
chế độ dân chủ
c)
thánh địa<br />
d)
thành trì
85.
relic<br />
a)
cổ vật
b)
cổ đại
c)
tăng cường thắt chặt<br />
d)
thuộc về biển
86.
endow<br />
a)
ban tặng
b)
quần thể
c)
bằng tiến sĩ<br />
d)
nhận vào<br />
87.
demolish<br />
a)
đổ sập
b)
sự theo đuổi, mưu cầu
c)
khoa<br />
d)
ghi danh
88.
citadel<br />
a)
sự nhận thức,hiểu biết
b)
chia tay,lời chào tạm biệt
c)
nới rộng, mở rộng<br />
d)
thành trì
89.
masterpiece<br />
a)
kiệt tác
b)
khuôn viên trường
c)
sự cư trú<br />
d)
hòa nhập
90.
abundant<br />
a)
dồi dào
b)
đánh giá cao
c)
sự cư trú<br />
d)
tác động tơis<br />
91.
associated with<br />
a)
việc khai quật
b)
có niên đại
c)
liên quan tới<br />
d)
đẹp như tranh
92.
archaeological<br />
a)
thuộc về hoàng tộc
b)
việc khai quật
c)
thuộc về khảo cổ học<br />
d)
kì thì tú tài <br />
93.
preserve<br />
a)
đèn lồng
b)
bao gồm
c)
vật thể<br />
d)
bảo tồn
94.
dome<br />
a)
bao gồm
b)
mái vòm
c)
học vị, bằng cấp<br />
d)
khuôn viên trường<br />
95.
tangible<br />
a)
bảo tồn
b)
bao gồm
c)
vật thể<br />
d)
quần thể
96.
ancient<br />
a)
cổ vật
b)
đổ sập
c)
cổ đại<br />
d)
vật thể<br />
97.
palace<br />
a)
thành trì
b)
cung điện
c)
nguyên vẹn<br />
d)
thánh địa
98.
dynasty<br />
a)
học vị bằng cấp
b)
nhận vào
c)
triều đại<br />
d)
chủ nhiệm khoa
99.
grotto<br />
a)
thánh địa
b)
cộng tác
c)
tương ứng <br />
d)
thạch nhũ
100.
imperial<br />
a)
thuộc về khảo cổ học
b)
thuộc về hoàng tộc
c)
trường, cao đẳng<br />
d)
trường đại học<br />
101.
date back to<br />
a)
liên quan tới
b)
nguyên vẹn
c)
triều đại<br />
d)
có niên đại<br />
102.
intact<br />
a)
triều đại
b)
thành trì
c)
nguyên vẹn<br />
d)
cung điện<br />
103.
monument<br />
a)
bị phá hủy
b)
núi lửa phun trào
c)
đài tưởng niệm<br />
d)
đổ lỗi cho ai
104.
picturesque<br />
a)
việc khai quật
b)
đài tưởng niệm
c)
đẹp như tranh<br />
d)
thợ thủ công<br />
105.
cruise<br />
a)
chuyến du ngoạn trên biển
b)
nhóm dân tộc
c)
khuôn viên trường<br />
d)
chói tai
106.
complex<br />
a)
thành trì
b)
bao gồm
c)
quần thể<br />
d)
vật thể<br />
107.
craftsman<br />
a)
thợ thủ công
b)
thành địa
c)
đẹp như tranh<br />
d)
việc khai quật<br />
108.

The world "archaeological" means _____?

a)

đẹp đến ngỡ ngàng

b)

thuộc về khảo cổ học

c)

trang trí

d)

triều đại

109.

complex (n) means ____.

a)

chuyến du ngoạn trên biển

b)

hang động

c)

quần thể, tổ hợp

d)

đế vương

110.

demolish (v) means ____.

a)

bảo tồn

b)

chôn vùi

c)

trồi lên

d)

đổ sập, đánh sập

111.

dynasty (n) is a ______.

a)

mái vòm

b)

triều đại

c)

thành trì

d)

đế vương

112.

Which word means "việc khai quật"?

a)

expand

b)

excavation

c)

excavate

d)

endow

113.

expand (v) means ______.

a)

mở rộng

b)

phục hồi

c)

đổ sập

d)

nổi bật

114.

in ruins (idiom) means _____.

a)

đá vôi

b)

kiệt tác

c)

bị phá hủy, đổ nát

d)

vô trách nhiệm

115.

intact (adj) means _____.

a)

thuộc về hoàng tộc

b)

tuyệt đẹp

c)

nguyên vẹn, không bị hư tổn

d)

tuyệt đẹp

116.

relic (n) means _____.

a)

hệ động vật

b)

cổ vật

c)

nhà vua

d)

hệ thực vật

117.
a)

(adj) thuộc về hoàng gia

b)

(n) hoàng tộc

c)

(adj) quyền lực

d)

(n) người có quyển