wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn lý 1

Total questions: 20

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Một lượng không đổi khí lý tưởng ở nhiệt độ T0T_0   và áp suất p0p_0   thực hiện quá trình làm áp suất của nó thay đổi thành 2 p0p_0  , sau đó thể tích của khối khí tăng từ V0V_0   lên 3 V0V_0  , như được mô tả trên giản đồ p-V.

Giản đồ p-T nào dưới đây phản ánh đúng các quá trình trên?

a)
b)
c)
d)
2.

Một xi-lanh kín đặt nằm ngang được chia làm hai phần bằng nhau bởi một pít tông

cách nhiệt. Mỗi phần có chiều dài l0l_0   = 30cm, chứa một lượng khí giống nhau ở

27độ C. Nung nóng một bên thêm 10 độ C và làm lạnh bên kia đi 10 độ C. Khi đó pít tông

dịch chuyển một đoạn là bao nhiêu? Bỏ qua ma sát giữa pít tông và xi-lanh. Xem

chất khí là khí lý tưởng.

a)

A. 1cm

b)

B. 2cm

c)

C. 3cm

d)

D. 4cm

3.

Một lượng khí lý tưởng có nhiệt độ T0, thể tích V0 và áp suất p0. Nén khí đến thể tích bằng một nửa thể tích ban đầu. Quá trình đó có thể là đoạn

nhiệt (1), đẳng nhiệt (2), hoặc đẳng áp (3). Kết luận

nào về công cơ học thực hiện trên khối khí là đúng?

a)

A. Lớn nhất đối với quá trình 1

b)

B. Lớn nhất đối với quá trình 3

c)

C. Bằng nhau đối với quá trình 1 và 2, nhỏ hơn đối với quá trình 3

d)

D. Bằng nhau đối với quá trình 2 và 3, nhỏ hơn đối với quá trình 1

4.

Hai chiếc bình được nối thông nhau qua một cái van. Ban đầu van đóng, một bình chứa n1 =

1,0 mol khí oxy ở nhiệt độ T1 = 241 K, bình thứ hai chứa n2 = 2,0 mol khí oxy ở nhiệt ñộ T2 =

361 K, áp suất khí trong hai bình bằng nhau. Người ta mở van để hai bình thông nhau. Sau khi

khí trong hai bình ở trạng thái cân bằng, hãy xác định độ biến thiên entropy của hệ. Biết các

bình có vỏ cách nhiệt lí tưởng và xem khí trong các bình là khí lý tưởng.

a)

A. 1,5 J/K

b)

B 1,9 J/K

c)

C. 2,2 J/K

d)

D. 2,5 J/K

5.

Một hệ có N hạt, N >> 1. Mỗi hạt chỉ có thể ở một trong hai trạng thái năng lượng E0E_0   hoặc E0+ϵE_0+\epsilon với ϵ\epsilon  > 0. Nếu hệ ở trạng thái cân bằng nhiệt có nhiệt ñộ T thì số hạt trung bình có năng lượng E0E_0   là

a)

N2\frac{N}{2}  

b)

NeϵkT+1\frac{N}{e^{-\frac{\epsilon}{kT}}+1}  

c)

NeϵkT+1\frac{N}{e^{\frac{\epsilon}{kT}}+1}  

d)

NeϵkTNe^{-\frac{\epsilon}{kT}}  

6.

Tìm nhiệt dung riêng đẳng áp (ở nhiệt độ không quá cao) của một hỗn hợp khí gồm 3 mol agon Ar và 2 mol nitơ N2 , biết khối lượng mol của agon và nitơ là

μAr\mu_{Ar}   = 40 g/mol và μN2\mu_{N_2}   = 28 g/mol .

a)

A. 658 J/kg⋅K

b)

B. 568 J/kg⋅K

c)

C. 586 J/kg⋅K

d)

D. 685 J/kg⋅K

7.

Hai bình chứa khí X và Y được nối với nhau bởi một ống nhỏ. Thể tích bình X gấp hai lần thể tích bình Y. Các bình này chứa cùng một chất khí lý tưởng và ở trạng thái ổn định. Nhiệt độ trong bình X là 200 K, trong bình Y là 300 K. Bình X có n mol khí. Hỏi lượng khí trong bình Y là bao nhiêu?

a)

A. n/3

b)

B. n/2

c)

C. n

d)

D. 2n

8.

Một khối khí lý tưởng được chứa trong ống nghiệm có đường kính 5 mm. Khối khí

nằm trong phần có chiều cao L1 ở phía đáy ống và ñược ngăn cách với không khí

bên trên bởi một giọt thủy ngân có khối lượng m = 2 g. Nếu quay ngược ống rất

nhanh sao cho giọt thủy ngân vẫn giữa khối khí ở phía trên thì khối khí chiếm phần

ống có chiều cao L2. Tỷ số L2/L1 là bao nhiêu nếu áp suất khí quyển là 105 Pa ?

a)

A. 1,01

b)

B. 1,02

c)

C. 1,03

d)

D. 2,05

9.

Hai cửa sổ I và II có kích thước như nhau. Cửa sổ I làm bằng tấm thủy tinh dày 4mm. Cửa sổ II gồm hai lớp thủy tinh rất mỏng cách nhau bởi một lớp không khí dày 2mm. độ dẫn nhiệt của thủy tinh và của không khí lần lượt bằng 0,8 W/( m°Cm\degree C  ) và 0,025 W/( m°Cm\degree C ). Tỷ số tốc độ dòng nhiệt qua cửa sổ I và qua cửa sổ II là:

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 8

d)

D. 16

10.

1 mol khí lí tưởng đơn nguyên tử thực hiện chu trình như hình vẽ. Giả thiết nhiệt dung mol đẳng tích CV và đẳng áp Cp không phụ thuộc vào nhiệt độ.

Độ biến thiên entropy của khối khí trong quá trình 1-2 là:

a)

A. 37,4 J/K

b)

B. -37,4 J/K

c)

C. 25,4 J/K

d)

D. -25,4 J/K

11.

Một khối khí lý tưởng giãn nở thỏa mãn phương trình PT2PT^2  = const. Hệ số nở

khối của khí này là:

a)

A. 1/T

b)

B. 2/T

c)

C. 3/T

d)

D. 4/T

12.

Công suất của bức xạ phát ra bởi 1 đơn vị diện tích trong một đơn vị thời gian của

một vật đen tuyệt đối ở nhiệt độ T là σ T4T^4   . Trong đó σ là hằng số Stefan-Boltzmann có thể biểu diễn qua hằng số Boltzmann k, tốc độ ánh sáng c, hằng số Plank h theo công thức AkαhβcγAk^{\alpha}h^{\beta}c^{\gamma}   =σ với A, α, β, γ là các hằng số không thứ nguyên. (α, β, γ ) nhận các giá trị tương ứng là:

a)

A. (4, -3, -2 ).

b)

B. (-4, -3, 2 ).

c)

B. (-4, -3, -2 ).

d)

D. (4, 3, 2 ).

13.

Người ta muốn làm nóng một lượng khí lý tưởng có khối lượng 2kg lên 5K. Nếu quá

trình thực hiện ở áp suất không đổi thì cần cung cấp cho khối khí nhiệt lượng 9,1 kJ. Nếu quá trình thực hiện ở thể tích không đổi thì cần cung cấp cho khối khi nhiệt lượng 6,5 kJ. Khí trên là:

a)

A. Nitơ

b)

B. Oxy

c)

C. Heli

d)

D. Argon

14.

Chu trình Carnot lý tưởng hoạt động giữa nguồn nóng có nhiệt độ T2 và nguồn lạnh có nhiệt độ T1 hoặc nguồn nóng có nhiệt độ T3 và nguồn lạnh có nhiệt độ T2 thì hiệu suất đều bằng H. Nếu chu trình hoạt động giữa nguồn nóng T3

và nguồn lạnh T1 thì hiệu suất là:

a)

A. H2H^2  

b)

B. 2H+H22H+H^2  

c)

C. 2HH22H-H^2  

d)

D. H\sqrt[]{H}  

15.

Khí Oxy ở nhiệt độ phòng ( 27 độ C ) và áp suất khí quyển ( 10510^5   Pa ) có quãng đường tự do trung bình vào khoảng 0,11μm. Đường kính hiệu dụng d của phân tử khí Oxy là:

a)

A. 2,9x 101010^{-10}  m

b)

B. 29x 101010^{-10}  m

c)

C. 6.5x 101010^{-10}  m

d)

D. 65x 101010^{-10}  m

16.

1 mol khí lý tưởng đơn nguyên tử được dùng làm tác nhân của một động cơ nhiệt hoạt động theo chu trình như trên hình vẽ. Cho biết p = 2 p0p_0  , V = 2 V0V_0  . Hỏi hiệu suất của động cơ là bao nhiêu?

a)

A. 0,75

b)

B. 213\frac{2}{13}  

c)

C. 0,20

d)

D. 23\frac{2}{3}  

17.

Đối với khí lý tưởng lưỡng nguyên tử ở trạng thái cân bằng nhiệt, tỷ số nhiệt dung

mol đẳng tích ở nhiệt độ rất cao và ở nhiệt độ rất thấp là:

a)

A. 5/3

b)

B. 2

c)

C. 7/3

d)

D. 3

18.

Cho 1 mol khí lý tưởng đơn nguyên tử ở nhiệt độ T. Sau quá trình biến đổi được biểu

diễn bởi một đoạn thẳng trên giản đồ p-V, áp suất và thể tích của khối khí tăng lên gấp đôi. Nhiệt dung mol của khí trong quá trình này là:

a)

A. 3R/2

b)

B. 5R/2

c)

C. 2R

d)

D. 5R

19.

Cho một vật khối lượng m, nhiệt dung riêng C, ở nhiệt độ 500K, tiếp xúc với vật

giống hệt nó ở nhiệt độ 100K. Hai vật được cách nhiệt với môi trường xung quanh.

Hỏi entropy của hệ tăng một lượng bao nhiêu?

a)

A. (4/3)mC

b)

B. mC ln(9/5)

c)

C. – mC ln(5/3)

d)

D. mC ln(3)

20.

Một khối khí lý tưởng chứa trong ống hình trụ đường kính d = 5 mm. Khối khí có chiều cao L1 tính từ đáy ống và bị ngăn với không khí bên trên bởi một giọt thủy ngân khối lượng m = 2g. Nếu lật ngược ống rất nhanh thì khối khí bị giữ trong ống có chiều cao L2. Biết áp suất khí quyển là 10510^5   Pa. Tỉ số L2/L1 có giá trị bằng:

a)

A. 0,98.

b)

B. 1,12.

c)

C. 1,02.

d)

D. 1,25.