Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E10 - unit 9 - part 3

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
trash (n.)
a)
rác thải
b)
Thái Bình Dương
c)
vệ tinh
d)
Ấn Độ Dương
2.
sparingly (adv)
a)
tiết kiệm, không hoang phí
b)
Đại Tây Dương
c)
nhiều, đa dạng
d)
Bắc Băng Dương
3.
species (n.)
a)
loài
b)
Ấn Độ Dương
c)
nhiệt độ
d)
chia ra
4.
to threaten
a)
đe dọa
b)
Bắc Băng Dương
c)
sự tương tác, sự ảnh hưởng qua lại
d)
vịnh
5.
to dispose
a)
loại bỏ, vứt bỏ
b)
chia ra
c)
đời sống dưới biển
d)
che phủ, bao phủ
6.
herbicide (n.)
a)
thuốc diệt cỏ
b)
vịnh
c)
sự biểu thị, sự biểu lộ
d)
thách thức
7.
pesticide (n.)
a)
thuốc diệt côn trùng
b)
che phủ, bao phủ
c)
hành tinh
d)
điều bí ẩn
8.
fertilizer (n.)
a)
phân bón
b)
thách thức
c)
hiệu quả, hiệu lực
d)
độ sâu
9.
to release
a)
thải ra, phóng thích
b)
điều bí ẩn
c)
phần dưới cùng
d)
tiết lộ, bộc lộ
10.
to hunt for
a)
tìm kiếm
b)
độ sâu
c)
sao biển
d)
vượt qua, chiến thắng
11.
leather (n.)
a)
da thuộc
b)
tiết lộ, bộc lộ
c)
cá mập
d)
tinh vi, phức tạp
12.
to discard
a)
bỏ, loại bỏ
b)
vượt qua, chiến thắng
c)
sinh vật
d)
tàu ngầm
13.
to spill - spilt - spilt
a)
tràn ra
b)
tinh vi, phức tạp
c)
bụng, dạ dày
d)
điều tra, nghiên cứu
14.
tanker (n.)
a)
tàu chở dầu
b)
tàu ngầm
c)
loài nhuyễn thể
d)
mẫu vật, hàng mẫu
15.
mammal (n.)
a)
loài động vật có vú
b)
điều tra, nghiên cứu
c)
quá khổ, ngoại cỡ
d)
bề mặt
16.
dolphin (n.)
a)
cá heo
b)
mẫu vật, hàng mẫu
c)
hít thở
d)
nổi lên mặt nước
17.
to migrate
a)
di cư
b)
bề mặt
c)
hơi thở
d)
vấn đề
18.
brink (n.)
a)
bờ miệng, bờ vực
b)
nổi lên mặt nước
c)
đóng góp, góp phần
d)
cuối cùng
19.
to give birth
a)
sinh sản, sinh ra
b)
vấn đề
c)
sự đa dạng sinh học
d)
con cua