Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập ankan anken abkadien

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây ?

a)

Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút.

b)

Crăckinh butan.

c)

Từ phản ứng của nhôm cacbua với nước.

d)

Từ phản ứng của canxi cacbua với nước.

2.

Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là.

a)

(-CH2=CH2-)n .

b)

(-CH2-CH2-)n.

c)

(-CH=CH-)n

d)

(-CH3-CH3-)n

3.

Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là

a)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH

b)

K2CO3, H2O, MnO2

c)

C2H5OH, MnO2, KOH

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2

4.

Trùng hợp isopren tạo ra cao su isopren có cấu tạo là ?

a)

(-C2H-C(CH3)-CH-CH2-)n.

b)

(-CH2-C(CH3)-CH=CH2-)n.

c)

(-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n.

d)

(-CH2-CH(CH3)-CH2-CH2-)n.

5.

Cho phản ứng : C2H2 + H2O → A. A là chất nào sau đây ?

a)

CH2 = CHOH.

b)

CH3CHO.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5OH.

6.

Chất nào dưới đây thộc dãy đồng đẳng ankan

a)

C2H6

b)

C3H8

c)

C3H6

d)

C2H4

e)

C2H2

7.

Có thể phân biệt 2 khí etilen và etan bằng

a)

dung dịch brom

b)

dung dịch KMnO4

c)

quỳ tím

d)

dung dịch NaOH

8.

Công thức tổng quát của ankan là:

a)

CnHn+2 (n>1).

b)

CnH2n+2 (n ≥\ge 1).

c)

CnH2n-2 (n ≥\ge 1).

d)

CnH2n (n>1).

9.

Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là :

a)

metan.

b)

etan.

c)

propan.

d)

butan.

10.

Chọn khái niệm đúng về anken :

a)

Những hiđrocacbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.

b)

Những hiđrocacbon mạch hở có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.

c)

Anken là những hiđrocacbon có liên kết ba trong phân tử.

d)

Anken là những hiđrocacbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử.

11.

các hidrocabon no được dùng làm nhiên liệu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

HC no có phản ứng thế

b)

HC no có nhiều trong tự nhiên

c)

HC no là chất nhẹ hơn nước

d)

HC no cháy toả nhiều nhiệt và có nhiều trong tự nhiên

12.

Ankan C4H10 có mấy đồng phân cấu tạo

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

phản ứng đặc trưng của anken là

a)

phản ứng cộng

b)

phản ứng thế

c)

phản ứng oxi hoá

d)

phản ứng tách

14.

Để phân biệt ankan và anken người ta dùng:

a)
b)

dd thuốc tím hoặc dd Brom

c)
d)
15.

chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom

a)

butan

b)

but-1-en

c)

cabondioxit

d)

metylpropan

16.

công thức chung của ankadien là

a)

CnH2n+2

b)

CnH2n

c)

CnH2n-2 (n>=2)

d)

CnH2n-2 (n>=3)

17.

đây là ứng dụng của Hidro cabon nào?

a)

ankan

b)

anken

c)

ankin

d)

ankadien

18.

Dãy gồm các chất khi cháy cho nCO2 = nH2O

a)

Etilen, propilen, butilen

b)

Etilen, etan, etin

c)

Etan, propan, butan

d)

Axetilen, etilen, propan

19.

Đặc điểm cấu tạo của Ankan:

a)

Chỉ có liên kết đơn

b)

Có 1 liên kết đôi

c)

Có 1 liên kết ba

d)

Có 1 vòng và các liên kết đôi xen kẽ liên kết đơn

20.

Đặc điểm cấu tạo của Anken:

a)

Chỉ có liên kết đơn

b)

Có 1 liên kết đôi

c)

Có 1 liên kết ba

d)

Có 1 vòng và các liên kết đôi xen kẽ liên kết đơn

21.

Thành phần chính của khí thiên nhiên và khí mỏ dầu là metan. Công thức phân tử của metan là

a)

C2H6

b)

CH4

c)

C2H4

d)

C2H2

22.

Hiđrocacbon là hợp chất mà thành phần chứa nguyên tố

a)

C, H

b)

C,H,O

c)

C,H,O,S

d)

Tất cả các nguyên tố

23.

Anken có tên gọi khác là

a)

parafin

b)

olefin

c)

prafin

d)

caboxyl

24.

Chất X có công thức CH3 – CH2 - CH2 - CH = CH2. Tên thay thế của X là

a)

2-metylpent-3-en

b)

pent-2-en

c)

2-metylpent -2-en

d)

pent-1-en

25.

Ankan X có chứa 16 nguyên tử hiđro trong phân tử. Số nguyên tử cacbon trong một phân tử X là

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.