wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tuần 20 - Toán

Total questions: 15

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Phân số chỉ số phần được tô màu là:

a)

53\frac{5}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

58\frac{5}{8}

d)

38\frac{3}{8}

2.

Phân số chỉ số phần được tô màu trong hình trên là:

a)

95\frac{9}{5}

b)

15\frac{1}{5}

c)

545\frac{5}{45}

d)

59\frac{5}{9}

3.

Trong các hình trên, hình nào biểu diễn phân số chỉ số phần đã tô màu là 13\frac{1}{3}  ?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

4.

Đố con: Phân số chỉ số phần bánh pizza mà Mimi đã ăn là:

a)

38\frac{3}{8}

b)

35\frac{3}{5}

c)

45\frac{4}{5}

d)

58\frac{5}{8}

5.

Những phát biểu nào sau đây đúng:

a)

37\frac{3}{7}  là một phân số có mẫu số là 7.

b)

Phân số  34\frac{3}{4}  được đọc là "ba phần tư"

c)

Phân số  58\frac{5}{8}  được đọc là "lăm phần tám"

d)

60\frac{6}{0}  là một phân số có tử số là 6

6.

Mọi số tự nhiên có thể viết thành một phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

7.
a)

Mai nói đúng

b)

Mai nói sai

8.

Số thích hợp điền vào ô trống màu vàng là:

a)

2

b)

4

c)

5

d)

10

9.

Cho hai hình vẽ. Để phân số chỉ phần đã tô màu của hai hình bằng nhau, cần tô màu thêm mấy ô vuông của hình 2?

a)

2 phần

b)

6 phần

c)

8 phần

d)

12 phần

10.

Trong các hình, hai hình có phân số đã tô màu giống nhau là: (nhiều đáp án)

a)

(1) và (4)

b)

(1) và (5)

c)

(2) và (6)

d)

(3) và (4)

11.

3 : 5 = 35.3\ :\ 5\ =\ \frac{3}{5}.  Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số, tử số là ............ và mẫu số là ...........

Lần lượt điền vào chỗ trống:

a)

Số hạng - Tổng

b)

Số bị trừ - Số trừ

c)

Số bị chia - Số chia

d)

Số chia - Tích

12.

Điền phân số thích hợp vào chỗ chấm: 23= 2 x 33 x 3= ....\frac{2}{3}=\ \frac{2\ x\ 3}{3\ x\ 3}=\ ....  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

33\frac{3}{3}  

c)

63\frac{6}{3}  

d)

69\frac{6}{9}  

13.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2427= ....9\frac{24}{27}=\ \frac{....}{9}  

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

14.

Phân số nào dưới đây bằng phân số: 37\frac{3}{7}  

a)

217\frac{21}{7}  

b)

2149\frac{21}{49}  

c)

2050\frac{20}{50}  

15.

Điền dấu < ; > ; = vào chỗ chấm: 60 : 15 ..... (60 : 5) : (15 : 5)

a)

=

b)

>

c)

<